Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105930-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Nguồn ngân sách từ quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:50:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,852,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc điện, , Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên + Đã trực tiếp phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ >= 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Nguồn ngân sách từ quỹ hoạt động phát triển sự nghiệp năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng Nghệ An + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT: Công ty TNHH kiểm toán Miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm , địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành. Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Chính Chức vụ: Giám đốc; Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành Địa chỉ: Xóm 2, xã Tăng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tập đoàn Thanh Tâm Địa chỉ: Số 42, đường Phan Bội Châu, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0842925656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9116100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V121,2333m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3304100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7933100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,884m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1759100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1692100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9174tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7562tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2405tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8212tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,647m3
19Băng cản nước Sika Waterbar O20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48md
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1694tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V23cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842m3
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,742m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V606,686m2
27Màng chống thấm butium 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V332,4565m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,278m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,78m2
B BỂ ĐẶT TANK
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,504m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9072tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7533100m3
C ĐƯỜNG ỐNG THU GOM
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9481100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3857m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2129100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,213100m3
6Lắp đặt ống nhựa M.PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
7Lắp đặt ống nhựa M.PVC, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
8Lắp đặt ống nhựa M.PVC, đường kính ống 335mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (50% đầm máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6476100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50% đầm thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,7m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
D HỐ GA
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V196,7616m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6446100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,6253m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,7m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6143100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8061m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3053m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6195m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4794100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0186m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3248tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,176m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V274,176m2
E BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
4Máy bơm nước chân không Panasonic GP-350JA, Lưu lượng : 4.5m3/h, Hút sâu : 9m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14100m
6Cọc cừ Larsen IV: 400x170x13.3 (60kg/m, giá thép hình 18420đ/kg, hao phí 1,5 tháng thi công bằng 1,17%*1,5=1.755% , hao phí đóng nhổ cọc 3,5% theo định mức 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V84.000kg
7Máy + nhân công bốc xếp cọc cừ (2 lượt bốc xếp lên và xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V84tấn
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,410 tấn/1km
9Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14100m cọc
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6349tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,635tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m2
13Nhân công tháo dỡ, di chuyển hàng rào khi tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V20công
F THIẾT BỊ
1Rọ tách rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bơm bể thu gomMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bơm bể Điều HòaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Máy sục khí bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Giàn sục khí thô bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Giá thể sinh học cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
7Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Module hợp khối sinh học công nghệ AO + MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V2tank
9Đĩa khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Bơm tuần hoàn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Giá thể vi sinh MBBRMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
12Máy sục khí thiết bị FRPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Hệ thống ống lắng trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
14Tấm lắng lamenMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
15Bơm bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bồn pha hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bơm nước thải đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Hệ thống đường ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
21Đồng hồ đo lưu lượng nước đầu vào, đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Chi phí nuôi cấy vi sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
23Hóa chất vận hành ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
24Các chi phí khácMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp 3.- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản hợp đồng, bảng khối lượng giao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư dự án để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc điện, , Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên + Đã trực tiếp phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Bằng tốt nghiệp đại học; + Đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh); + Có hợp đồng lao động với nhà thầu52
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 10 Có bậc thợ >= 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
2 Máy đào 1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc 3kw2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
8 Máy trộn vữa >=80 lít2
9 Máy cắt, uốn thép 5kw2
10 Máy đầm dùi 1,5kw2
11 Máy trộn bê tông >=250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->