Gói thầu: Thuê dịch vụ đưa đón cán bộ, nhân viên làm việc tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ đưa đón cán bộ, nhân viên làm việc tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409577 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:09:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng B2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô 7 chỗ trở lên (loại Toyota Innova hoặc tương đương), Xe đã đăng ký, kiểm định theo các quy định hiện hành, lưu hành từ năm 2017 đến nay, hình thức còn mới. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Số tự động; Thể tích làm việc của động cơ tối thiểu 1998 cm3; Công suất 100kW/5600vph; Số chỗ tối thiểu 07 chỗ;- Có trang bị camera hành trình quay và ghi lại trước và sau liên tục, GPS, camera lùi, camera cặp lề, lốp sản xuất không muộn hơn năm 2019 và có cảm biến áp suất lốp 4 lốp, dán phím cách nhiệt kính quanh xe, các thiết bị cứu hộ (dây kích ắc quy, bơm lốp, dụng cụ thay lốp dự phòng, biển cảnh báo dừng....).- Xe bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đảm bảo không sự cố ảnh hướng đến hoạt động của xe, vỏ và khung gầm xe đảm bảo chắc chắn, không bị biến dạng, bóp méo, giơ các khớp nối, đảm bảo sạch sẽ, không ám mùi khó chịu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ đưa đón cán bộ, nhân viên làm việc tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia Dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2021 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng lý doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doan thuộc lĩnh vực cung cấp dịch vu kinh doanh vận tải khách bằng xe ô tô hoặc tương đương. - Tài liệu hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị máy móc thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I
Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.35564919 Fax: 024.35564913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024. 35564930 Bên mời thầu: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 (máy lẻ 912). Fax: 024.35564913 - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I , địa chỉ : Số 115, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội + Chủ đầu tư: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 Fax: 024.35564913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư- Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919, Fax: 024. 35564930 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư- Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919, Fax: 024. 35564930 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ đưa đón cán bộ, nhân viên làm việc tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia | - Thuê dịch vụ 01 xe ô tô 7 chỗ (loại tối thiểu Toyota Innova 7 chỗ hoặc tương) bao gồm cả lái xe đưa đón cán bộ, nhân viên từ 115 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội đến Phố Và, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh và ngược lại. Đưa đón 2 chiều đi và về từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần. Sáng đón đi từ lúc 7h00' tại 115 Trần Duy Hưng; Chiều đón về tại Phố Và, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, đưa cán bộ, nhân viên về 115 Trần Duy Hưng không quá 18h00’. - Các chi phí như: cầu phà, bến bãi, xăng, dầu, lương trả hàng tháng cho lái xe, các chi phí phát sinh khác trên đường, chi phí trả lương cho lái xe làm thêm giờ (không quá 4 tiếng/ngày), ô tô di chuyển thêm ( không quá 15km/ngày), công việc đột xuất theo yêu cầu của bên mời thầu (có thời gian không quá 4 tiếng/ngày và quãng đường di chuyển không quá 15km/ngày) và các chi phí khác liên quan đến hoạt động và lưu hành của xe, bên Nhà thầu tự chi trả. Lịch trình đưa đón ưu tiên đi theo đường quốc lộ 18 để tránh tắc đường vào giờ cao điểm. | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lái xe | 1 | Có bằng lái xe hạng B2 trở lên | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 7 chỗ trở lên (loại Toyota Innova hoặc tương đương), Xe đã đăng ký, kiểm định theo các quy định hiện hành, lưu hành từ năm 2017 đến nay, hình thức còn mới. | - Số tự động; Thể tích làm việc của động cơ tối thiểu 1998 cm3; Công suất 100kW/5600vph; Số chỗ tối thiểu 07 chỗ;- Có trang bị camera hành trình quay và ghi lại trước và sau liên tục, GPS, camera lùi, camera cặp lề, lốp sản xuất không muộn hơn năm 2019 và có cảm biến áp suất lốp 4 lốp, dán phím cách nhiệt kính quanh xe, các thiết bị cứu hộ (dây kích ắc quy, bơm lốp, dụng cụ thay lốp dự phòng, biển cảnh báo dừng....).- Xe bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đảm bảo không sự cố ảnh hướng đến hoạt động của xe, vỏ và khung gầm xe đảm bảo chắc chắn, không bị biến dạng, bóp méo, giơ các khớp nối, đảm bảo sạch sẽ, không ám mùi khó chịu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi