Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch, chăm sóc cắt tỉa cây xanh tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch, chăm sóc cắt tỉa cây xanh tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409577 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:01:00 đến ngày 2021-11-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 323,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, làm sạch cho các công trình, trụ sở làm việc Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động bản sao y công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun rửa áp lực cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2.2KW; lưu lượng nước tối thiểu 7.3 lít/phút; áp lực tối thiểu 140 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi, nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi có motor công suất tối thiểu 1.23HP tạo lực hút mạnh,có́ thể hoạt động liên tục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mặt chà hoạt động tối thiểu 17inch ( tương đương 43cm). Máy có nhiều công dụng khác nhau trong vệ sinh công nghiệp như: chà sàn, đánh bóng sàn, giặt thảm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0.9KW, Tốc độ tối thiểu: 6000 vòng / phút.. Máy mạnh mẽ, ít tiếng ồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh, làm sạch, chăm sóc cắt tỉa cây xanh tại Trung tâm kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia Dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2021 của Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Trung tâm Tần số Vô tuyến điện khu vực I |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng lý doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp, có ngành nghề kinh doan thuộc lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh, làm sạch hoặc tương đương. - Tài liệu hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị máy móc thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I , địa chỉ : Số 115, đường Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 Fax: 024.35564913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919; Fax: 024. 35564930 Bên mời thầu: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực I Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919 (máy lẻ 912). Fax: 024.35564913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư- Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919, Fax: 024. 35564930 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư- Cục Tần số vô tuyến điện Số 115, đường Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.35564919, Fax: 024. 35564930 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh, làm sạch | I. Vệ sinh, làm sạch hàng ngày cho các khu vực tòa nhà tại Trung tâm Kiểm soát tần số vô tuyến điện quốc gia khu vực I gồm: 1. Khu vực Nhà Điều khiển: Tổng diện tích sàn 504 m2, có 02 tầng, 08 phòng và 02 nhà vệ sinh; 2. Khu vực 03 Nhà lưu trú: Tổng diện tích sàn mỗi Nhà 267 m2, với mỗi Nhà có 06 phòng, 03 nhà vệ sinh; 3. Khu vực khác: Bao gồm khu vực để xe, khu vực tập kết rác thải chung; II. Vệ sinh, quét dọn các khu vực (đảm bảo vệ sinh): 1. Bên ngoài nhà điều khiển, nhà công vụ; 2. Đường nội bộ khu vực 03 nhà công vụ (110m), quanh hồ điều hòa (200m), quanh nhà điều khiển; 3. Đường giữa các bãi anten, đường trục xe chạy, đường khu trạm bơm, bể nước (1300m); Bên nhà thầu tự chi trả các chi phí vật tư vệ sinh duy trì khi Bên mời thầu sử dụng hết. Bên nhà thầu tự trang bị cho nhân viên vệ sinh thiết bị và dụng cụ làm vệ sinh, hóa chất làm sạch, bảo hộ lao động, an toàn lao động, bảo hiểm, trả lương cho công nhân vệ sinh và các chi phí khác liên quan đến nhân viên vệ sinh | Dịch vụ | 1 | |
| 2 | Chăm sóc và cắt tỉa cây xanh | 1. Thảm cỏ: Cắt tỉa thảm cỏ tạo mặt phẳng kỹ thuật nhổ cỏ dại trên thảm cỏ khu vực quanh hồ, cổng ra vào, nhà công vụ, nhà làm việc và bãi anten vệ tinh (3000 m2): Tưới nước: Mùa mưa: 8 lần/tháng; mùa khô: 12 lần/tháng. Lượng nước tưới: trung bình 3 lít/ 01 m2; Bón phân thúc: 2 lần /năm phân ủ hoặc vi sinh, lượng phân 0,2kg/m2/lần; Cắt cỏ, phát quang khu vực bãi anten sóng ngắn. 2. Cây công trình tại khu vực Nhà điều khiển, hồ, nhà công vụ, cổng ra vào, bãi anten vệ tinh: Tưới nước: tưới theo quy định. Mùa mưa: 4 lần /tháng; Mùa khô: 8 lần / tháng. Lương nước tưới: khoảng 6 lít/ m2; Bón phân thúc: 2 lần /năm phân ủ hoặc vi sinh, lượng phân 0,2kg/m2/lần; Phun thuốc sâu: 06 tháng/ lần hoặc theo thực tế tình hình sâu bệnh. Nhà thầu tự trang bị cho nhân viên thiết bị và dụng cụ làm việc, vật tư hóa chất sử dụng, bảo hộ lao động, an toàn lao động, bảo hiểm, trả lương cho nhân viên và các chi phí khác liên quan đến nhân viên | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh, làm sạch cho các công trình, trụ sở làm việc Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên vệ sinh | 5 | Đã qua huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động bản sao y công chứng kèm theo) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun rửa áp lực cao áp | Công suất tối thiểu 2.2KW; lưu lượng nước tối thiểu 7.3 lít/phút; áp lực tối thiểu 140 bar | 1 |
| 2 | Máy hút bụi, nước | Máy hút bụi có motor công suất tối thiểu 1.23HP tạo lực hút mạnh,có́ thể hoạt động liên tục | 1 |
| 3 | Máy chà sàn | Đường kính mặt chà hoạt động tối thiểu 17inch ( tương đương 43cm). Máy có nhiều công dụng khác nhau trong vệ sinh công nghiệp như: chà sàn, đánh bóng sàn, giặt thảm | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Công suất tối thiểu 0.9KW, Tốc độ tối thiểu: 6000 vòng / phút.. Máy mạnh mẽ, ít tiếng ồn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi