Gói thầu: Duy trì chăm sóc cây xanh sân vườn; cho thuê và duy trì chăm sóc cây nội thất tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Duy trì chăm sóc cây xanh sân vườn; cho thuê và duy trì chăm sóc cây nội thất tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:59:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 251,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là251.913.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 62.978.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.339.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 529.017.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình hoặc các ngành khác liên quan, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trồng cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư nông nghiệp hoặc các ngành khác liên quan, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các chứng chỉ đào tạo liên quan đến lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ cầm tay các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong sản xuất nông nghiệp, làm vườn, phát quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa cây cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cưa cành cây, cắt cây, chăm sóc cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cây hàng rào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dùng để cắt, tỉa cành cây trên cao, ngoài tầm với của người dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bốc xếp di chuyển hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bình phun thuốc sâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phun thuốc sâu bảo vệ cây trồng và phun thuốc diệt cỏ bảo vệ cho môi trường sống của cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thang chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để giải quyết các công việc trên cao ngoài tầm với của người dùng như cắt tỉa cây trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng khi gọt các cành nhỏ, cắt các bao bấu, bao bì lớn, cắt các loại dây, cắt bao phân |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Kéo cắt sửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bấm tỉa các cành cây lớn, trong ngóc ngách, khe, cắt tỉa các cành sâu, cành khôi, tỉa cánh, bấm ngọn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để xới đất, trồng cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Liềm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát cỏ bằng tay trong ngóc, ngách, khe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Bình tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đựng nước tưới cây nội thất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vòi nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tưới cây sân vườn, cây ngoài sảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xà beng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để di chuyển cây xanh |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để di chuyển cát, sỏi, đất và đào bới các rễ cái, rễ chính của cây cao, giúp cho công việc trồng cây trở lên đơn giản hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Cuốc chim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào rễ cây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì chăm sóc cây xanh sân vườn; cho thuê và duy trì chăm sóc cây nội thất tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước Duy trì chăm sóc cây xanh sân vườn; cho thuê và duy trì chăm sóc cây nội thất tại trụ sở cơ quan Kho bạc Nhà nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên tại cơ quan Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước
Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội
Số điện thoại: 024.62764300; Fax: 024.62764367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại: 024.62764300; Fax: 024.62764367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cau lùn lộ thân 0,7-0,8m | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Cây | 25 | |
| 2 | Duy trì cây chuối rẻ quạt h= 3-3,5m | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Cây | 15 | |
| 3 | Duy trì cây mảng chuỗi ngọc, mắt nai | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 35 | |
| 4 | Duy trì hàng rào viền chuỗi ngọc | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 20 | |
| 5 | Duy trì cỏ nhung | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 379 | |
| 6 | Duy trì hoa thời vụ | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 35 | |
| 7 | Duy trì cây mảng | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 15 | |
| 8 | Duy trì cây mảng (hoa mười giờ, cây Lài tây) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | m2 | 148 | |
| 9 | Duy trì chậu Cau bụi (H=1,6-1,8m, ĐK tán 0,8-1m, ĐK chậu 0,6-0,8m) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 18 | |
| 10 | Duy trì Cọ (1 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 12 | |
| 11 | Duy trì Ngâu (1 cây/chậu; cao 1 m; chậu có đường kính 55cm) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 12 | Duy trì chậu cảnh kích thước 170 x 90cm (Sảnh tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 13 | Duy trì chậu cảnh kích thước 90 x 90cm (Sảnh tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 14 | Duy trì chậu cảnh kích thước 90 x 90cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 24 | |
| 15 | Duy trì chậu cảnh kích thước 170 x 90cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 16 | Duy trì chậu hoa hồng kích thước 90 x 90cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 17 | Duy trì Ang hoa kích thước: 100 x 100cm (Sảnh tầng 6 mặt trước + sau) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Ang | 10 | |
| 18 | Cho thuê và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 19 | Cho thuê và duy trì Đại đế đỏ (5 cây/chậu; cao 70 cm; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 2 | |
| 20 | Cho thuê và duy trì Thiết mộc lan (gốc có đường kính 20cm; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 1) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 21 | Cho thuê và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 22 | Cho thuê và duy trì Trúc nhật (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 1 | |
| 23 | Cho thuê và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 6 | |
| 24 | Cho thuê và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 2) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 2 | |
| 25 | Cho thuê và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 3) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 2 | |
| 26 | Cho thuê và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 3) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 27 | Cho thuê và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 28 | Cho thuê và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 6 | |
| 29 | Cho thuê và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 4) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 30 | Cho thuê và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 7 | |
| 31 | Cho thuê và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 4 | |
| 32 | Cho thuê và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 1 | |
| 33 | Cho thuê và duy trì Phát tài núi (cao 70cm; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 5) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 34 | Cho thuê và duy trì Trúc mây (5 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 35 | Cho thuê và duy trì Vạn niên thanh leo (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 36 | Cho thuê và duy trì Đại đế đỏ (5 cây/chậu; cao 70 cm; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 8 | |
| 37 | Cho thuê và duy trì Ngũ gia bì (cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 3 | |
| 38 | Cho thuê và duy trì Thiết mộc lan (3 cây/chậu; cao 1,2m; chậu có đường kính 55cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 5 | |
| 39 | Cho thuê và duy trì Cau Ha oai (7 cây/chậu; cao 1,5m; chậu có đường kính 50cm) (Tầng 6) | Nội dung chi tiết quy định tại Mục 2, Chương V, phần 2 | Chậu | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.51913E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 62.978.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là251.913.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 62.978.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.339.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 529.017.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình hoặc các ngành khác liên quan, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần trồng cây | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ sư nông nghiệp hoặc các ngành khác liên quan, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phục vụ gói thầu | 5 | Có các chứng chỉ đào tạo liên quan đến lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ cầm tay các loại | Dùng trong sản xuất nông nghiệp, làm vườn, phát quang | 2 |
| 2 | Máy cưa cây cầm tay | Dùng để cưa cành cây, cắt cây, chăm sóc cây | 2 |
| 3 | Máy cắt cây hàng rào | Chuyên dùng để cắt, tỉa cành cây trên cao, ngoài tầm với của người dùng | 2 |
| 4 | Xe nâng | Dùng để bốc xếp di chuyển hàng hóa | 1 |
| 5 | Bình phun thuốc sâu | Dùng để phun thuốc sâu bảo vệ cây trồng và phun thuốc diệt cỏ bảo vệ cho môi trường sống của cây | 2 |
| 6 | Thang chữ A | Dùng để giải quyết các công việc trên cao ngoài tầm với của người dùng như cắt tỉa cây trên cao | 2 |
| 7 | Dao | Sử dụng khi gọt các cành nhỏ, cắt các bao bấu, bao bì lớn, cắt các loại dây, cắt bao phân | 5 |
| 8 | Kéo cắt sửa | Dùng để bấm tỉa các cành cây lớn, trong ngóc ngách, khe, cắt tỉa các cành sâu, cành khôi, tỉa cánh, bấm ngọn | 5 |
| 9 | Dầm | Dùng để xới đất, trồng cây cảnh | 5 |
| 10 | Liềm | Dùng để phát cỏ bằng tay trong ngóc, ngách, khe | 5 |
| 11 | Bình tưới nước | Dùng để đựng nước tưới cây nội thất | 2 |
| 12 | Vòi nước | Dùng để tưới cây sân vườn, cây ngoài sảnh | 5 |
| 13 | Xà beng | Dùng để di chuyển cây xanh | 5 |
| 14 | Xẻng | Dùng để di chuyển cát, sỏi, đất và đào bới các rễ cái, rễ chính của cây cao, giúp cho công việc trồng cây trở lên đơn giản hơn | 5 |
| 15 | Cuốc chim | Dùng để đào rễ cây | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi