Gói thầu: Gói thầu số 4 Thuê máy chủ (server) và tên miền phục vụ cho việc xây dựng platform
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 Thuê máy chủ (server) và tên miền phục vụ cho việc xây dựng platform |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049118 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:58:00 đến ngày 2021-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, hoặc hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị, phần mềm thuộc lĩnh vực điện tử viễn thông và công nghệ thông tin, quy mô giá trị tương tự tính theo thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000VNĐ (3 X 630.000.000VND=1.890.000.000VND) hoặc- (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND(Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng, bản sao y hóa đơn VAT. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử-Viễn thông hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy địnhTối thiểu 01 cán bộTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămSố năm kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự: 05 năm(Bản gốc hoặc sao y công chứng hồ sơ, tài liệu minh chứng tương ứng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử-Viễn thông hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy địnhTối thiểu 02 cán bộTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 nămSố năm kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự: 03 năm(Bản gốc hoặc sao y công chứng hồ sơ, tài liệu minh chứng tương ứng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họcTối thiểu 01 cán bộTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 nămSố năm kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự: 03 năm(Bản gốc hoặc sao y công chứng hồ sơ, tài liệu minh chứng tương ứng.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 Thuê máy chủ (server) và tên miền phục vụ cho việc xây dựng platform Gói 3+4 HP1 Nội dung khoa học và công nghệ 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có) bao gồm: Điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh (nếu có), quyết định bổ nhiệm, giấy uỷ quyền. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Chương V; - Báo cáo tài chính 03 năm: Năm 2018,2019,2020. - Bảng xác nhận số tiền thuế đã nộp NSNN cho NNT 03 năm: Năm 2018,2019,2020. - Bảng xác nhận số tiền thuế đã nộp NSNN cho NNT đến ngày 30/09/2021. - Biên bản khảo sát hiện trường có xác nhận của chủ đầu tư.(Việc khảo sát hiện trường của nhà thầu giúp lên biện pháp, kịch bản phối hợp trong quá trình triển khai tại chỗ được chính xác, khả thi). - Chứng nhận ISO 9001:2015 về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ CNTT, điện, điện tử viễn thông còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu đã nộp trong E-HSDT. - Lưu ý: Tất cả các tài liệu nộp cùng E-HSDT là bản scan tài liệu gốc, hoặc bản được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản sao y công chứng toàn bộ hồ sơ, tài liệu trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Địa lý, Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội SĐT: 0243.756.8700; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà A27, số 18, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. SĐT: 0243.756.8700; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê 01 máy chủ vật lý | - Tiến độ cung cấp dịch vụ: Nhà thầu bàn giao dịch vụ cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng trong vòng 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian cung cấp dịch vụ: Trong vòng 36 tháng. | dịch vụ | 1 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtĐịa điểm thực hiện: Tại Phòng máy chủ- Viện địa lý |
| 2 | Dịch vụ Windows Server | - Tiến độ cung cấp dịch vụ: Nhà thầu bàn giao dịch vụ cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng trong vòng 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian cung cấp dịch vụ: Trong vòng 36 tháng. | dịch vụ | 1 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuậtĐịa điểm thực hiện: Tại Phòng máy chủ- Viện địa lý |
| 3 | Dịch vụ SQL Server | - Tiến độ cung cấp dịch vụ: Nhà thầu bàn giao dịch vụ cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng trong vòng 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian cung cấp dịch vụ: Trong vòng 36 tháng. | dịch vụ | 1 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Địa điểm thực hiện: Tại Phòng máy chủ- Viện địa lý |
| 4 | Dịch vụ quản trị hệ thống 24/7 | - Tiến độ cung cấp dịch vụ: Nhà thầu bàn giao dịch vụ cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng trong vòng 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian cung cấp dịch vụ: Trong vòng 36 tháng. | dịch vụ | 1 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Địa điểm thực hiện: Tại Phòng máy chủ- Viện địa lý |
| 5 | Dịch vụ tên miền | - Tiến độ cung cấp dịch vụ: Nhà thầu bàn giao dịch vụ cho Chủ đầu tư đưa vào sử dụng trong vòng 03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian cung cấp dịch vụ: Trong vòng 36 tháng. | dịch vụ | 1 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật Địa điểm thực hiện: Tại Phòng máy chủ- Viện địa lý |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê máy chủ, hoặc hợp đồng hỗ trợ kỹ thuật cho các thiết bị, phần mềm thuộc lĩnh vực điện tử viễn thông và công nghệ thông tin, quy mô giá trị tương tự tính theo thời gian cung cấp dịch vụ là 1 năm) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000VNĐ (3 X 630.000.000VND=1.890.000.000VND) hoặc- (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND(Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng, bản sao y hóa đơn VAT. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử-Viễn thông hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy địnhTối thiểu 01 cán bộTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămSố năm kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự: 05 năm(Bản gốc hoặc sao y công chứng hồ sơ, tài liệu minh chứng tương ứng.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử-Viễn thông hoặc các ngành đúng đào tạo về công nghệ thông tin theo quy địnhTối thiểu 02 cán bộTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 nămSố năm kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự: 03 năm(Bản gốc hoặc sao y công chứng hồ sơ, tài liệu minh chứng tương ứng.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện thủ tục đấu thầu, hợp đồng, đặt hàng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại họcTối thiểu 01 cán bộTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 nămSố năm kinh nghiệm tối thiểu trong các công việc tương tự: 03 năm(Bản gốc hoặc sao y công chứng hồ sơ, tài liệu minh chứng tương ứng.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi