Gói thầu: XD-TB 01 2021 PYTN: Xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn công trình dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XD-TB 01 2021 PYTN: Xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn công trình dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:14:00 đến ngày 2021-11-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,870,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Đã tham gia làm công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư địa chính.- Đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân đầy đủ- Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn, Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10-16 tấn, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l-150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| E-CDNT 1.2 |
XD-TB 01 2021 PYTN: Xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn công trình dự án Dự án Xây dựng Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực Tây Nguyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (nhà thầu chính được sử dụng nhà thầu phụ có chức năng thi công PCCC); Chứng chỉ thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp(nhà thầu chính được sử dụng nhà thầu phụ có chức năng thi công đường dây và trạm biến áp). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm (hoặc tài liệu tương đương), phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án công trình y tế.
Tên đường, phố: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Số điện thoại: 024. 3883 6868
Số fax: 024. 3736 9012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế -138A Giảng Võ Ba Đình – HN Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án công trình y tế. Tên đường, phố: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế. Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ ĐỐI TƯỢNG GIÁM ĐỊNH VÀ CÔNG AN | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8454 | 100m3 |
| 2 | Đào móngđá hộc, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1706 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,31 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,93 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,9 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,62 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9969 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5711 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9204 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8826 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2049 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,0654 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3199 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,964 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8795 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6083 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,6078 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,989 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1076 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,949 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,933 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,933 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,933 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,933 | 100m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,02 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 182,37 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,05 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,05 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,61 | m3 |
| 36 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,45 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,72 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,62 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 1 cánh khung sắt, pano sắt dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,87 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,22 | m2 |
| 41 | SXLD vách kính khung sắt, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kèm theo, sơn hoàn thiện màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa thép đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4076 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,76 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,46 | m2 |
| 45 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng Tấm Compact dày 12mm màu trắng (Kể cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,56 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,372 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,372 | tấn |
| 48 | SX khung sắt bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1337 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 338,64 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,854 | 100m2 |
| 51 | Làm trần bằng hệ khung trần chìm, tấm trần GYPROC 9mm theo tiêu chuẩn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 373,94 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,55 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.316,77 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 672,85 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 291,47 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 339,74 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m2 |
| 59 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,88 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 261,88 | m2 |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên bậc cấp, bậc thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,7 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 668,78 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,54 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,38 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 491,49 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,54 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ 50x200 vào chân móng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,55 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,31 | m2 |
| 69 | Phủ nền bằng Sika 6kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,31 | m2 |
| 70 | Kẻ chỉ âm tường 20x10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,5 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,9 | m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 394 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.480,01 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.181,91 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 680,39 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.944,11 | m2 |
| D | PHẦN HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D40 dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D32 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D25 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D20 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D40 dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25 dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D20 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 799 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng PP dán keo, D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D40/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D25/20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều HDPE nối bằng PP dán keo, D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng PP hàn, D25/D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng PP hàn, D32/D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng PP hàn, D20x1/2'' | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR nối bằng PP hàn, D40x1.1/2'' | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR nối bằng PP hàn, D32x1'' | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR nối bằng PP hàn, D25x1/2'' | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt D20 (D15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Đào đất rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,9 | m3 |
| 66 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 69 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,118 | 100m2 |
| 70 | SX cốt thép bể tự hoại, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1312 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cấu kiện |
| 72 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,06 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,62 | m2 |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,55 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,62 | m2 |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm - van tay gạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 11 | GCLĐ van phao điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | GCLĐ quả cầu thu nước mưa D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn Inax 120x120, D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 1m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bể |
| 15 | GCLĐ phao điện tử | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện điều khiển bơm cáp đồng CU/PVC 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 1000x800x250x1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 700x500x250x1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 19 MODULE | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 MODULE | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 MODULE | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led Downlight 12W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led 1.2mx2x28W, 220V, máng xương cá âm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 1.2mx28W, gắn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 8W (có chỉ hướng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt Dimmer quạt đảo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 25W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 16A-250V (1mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1chiều 16A-250V (1mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1chiều 16A-250V (1mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt TRUNKING 150x100x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt T 150x150x100x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lên 150x100x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Máy lạnh 9000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 24 | Máy lạnh 12.000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 9.000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 12.000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | máy |
| 27 | Lắp đặt Volt kế 0-500V + SWITCH Volt kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ampel kế 0-150A + SWITCH Ampel kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ampel kế 0-100A + SWITCH Ampel kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha (3 pha) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A (MCT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A (MCT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB 4P-100A-18KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 4P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 4P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4C-16mm2 cáp đồng CU/XLPE/PVC + 1C-16mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.566 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.890 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.075 | m |
| 46 | Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D40mm, dày 2.1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 47 | Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.488 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bộ chia ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | hộp |
| 50 | Lắp đặt bộ chia ngã 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | hộp |
| 51 | Lắp đặt camera IP có chức năng ghi lại hình ảnh, âm thanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt camera IP dạng DOME xoay 360 độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại cố định trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại cố định ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống camera (Keyboard) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt màn hình quan sát camera LCD 55 INCH | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ đầu thu tín hiệu camera 16 kênh (hỗ trợ ổ cứng 16TB) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt SWITCH 16 PORT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.240 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.240 | m |
| 62 | Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.740 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm internet + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt SWITCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang - điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.156 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu nối IDF 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt CABLE TRUNKING 150x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 71 | Lắp đặt co lên 150x100x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt T 150x150x100x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút nhấn, đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m3 |
| 2 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,13 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m3 |
| 17 | SXLD Cửa sắt kéo (bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Đóng trần tole lạnh màu trắng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,94 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,72 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,72 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,38 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,26 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,04 | m2 |
| 28 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,54 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,98 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105,44 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,59 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,31 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 5A-250V (1mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 cực 2P-20A 4,5KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 + 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cùm giữ ống inox D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn inox D50 L200 chôn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,304 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,832 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1372 | tấn |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bulon d16 L=500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0753 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0782 | tấn |
| 11 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,584 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0753 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0723 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0782 | tấn |
| 16 | SX lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,584 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2771 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,8771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5309 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5309 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,4273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,5578 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,6756 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,6756 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,519 | 100m3 |
| 10 | Đào gốc cây cao su bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 441 | gốc cây |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,67 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 272,69 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 252,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,17 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 579,43 | m2 |
| 7 | Kẻ joint nền sân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.500 | m |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hố ga bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| L | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài loan cao 3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cây |
| 2 | Trồng cây hoa nhài nhật (1 bụi trồng 3 cây) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cây |
| 3 | Trồng cây lá gấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây hồng lộc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,79 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây trúc cần câu (1 bụi 5 cây) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 326 | cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy (3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,79 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (3 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 395 | cây/90ngày |
| 9 | Mua đất vi sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175,71 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,35 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 0,5x1 vxm mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 6 | Đá dăm loại I, Dmax = 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 7 | Lớp dăm sạn đệm dày 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,34 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,37 | m3 |
| 13 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,05 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,04 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,69 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,69 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối nối |
| 36 | Đục lỗ D13mm thép tấm dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132 | lỗ |
| 37 | Quét nhựa đường 1 lớp trong và ngoài ống cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 750,88 | m2 |
| N | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào mương chôn cáp, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,58 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 4 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1529 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | 100m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,63 | m2 |
| 12 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chóa đèn + đèn cao áp 150W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 lèo đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí sân vườn 4x20w, 220V, 3000K | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 lèo đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn Led nấm 9W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt trụ đèn cao áp 1 bóng cao 6m (Sơn tĩnh điện 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cần đèn D60 chiều dài cần 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp đặt trụ đèn trang trí cao 3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d40/30, dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | 100m |
| 23 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 cửa |
| 24 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 cột |
| 25 | Lắp đặt cáp điện 2x4mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng 1x4mm2 CU/XLPE/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện 1x2C_2,5mm2 CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cọc |
| 29 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 30 | Mua sắm lắp đặt bulong móng trụ mạ kẽm M22, L=1,35mm + tán + long đền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Relay 24h điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 32 | Mua sắm các loại (ốc, tắc kê, băng keo….) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 1000x800x250x1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ bù dung lượng 3x30 (KVAR) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V + Switch Volt kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ampe kế 0-400V + Switch Ampel kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ampe kế 0-300V + Switch Ampel kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ampe kế 0-50V + Switch Ampel kế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 2(A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo pha (3 pha) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt biến dòng bảo vệ 400/5A (PCT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy biến dòng đo lường 400/5A (MCT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy biến dòng đo lường 50/5A (MCT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 44 | Relay bảo vệ quá dòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Relay bảo vệ chạm đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Relay bảo vệ quá áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Relay bảo vệ thấp áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đa năng (I, U, F, P, Q, S, kwh) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt thanh cái P+N, 400A, 36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt MCCP 4P-400-36KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCCP 3P-100-16KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCCP 3P-80-16KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCP 3P-50-16KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCP 3P-63-16KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tụ bù 30KVAR | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt bộ tự động bù công suất 4 bước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Contactor 3P-63A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4C_185mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_70mm2 CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4C_35mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_16mm2 CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4C_25mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_16mm2 CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4C_10mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_10mm2 CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4C_6mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_6mm2 CU/PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D130/105 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D105/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 67 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cọc |
| 68 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 69 | Hàn nối hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | mối |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (300x250) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt gạch không nung 40x80x180 vị trí chôn cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10.163,5 | viên |
| O | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,355 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D60-40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D60-50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van HPDE D32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van HPDE D40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van HPDE D50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2258 | m3 |
| 16 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5693 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2395 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,89 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0359 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1934 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,26 | m2 |
| 23 | Láng nền hố dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | m2 |
| P | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,95 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,03 | m3 |
| 5 | Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Plastocrete-N, 2lít/m3 bêtông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,95 | m3 |
| 6 | Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Sikacrete - PP1, 36kg/m3 bêtông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,95 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh Water bar O20 mạch ngừng thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bể nước thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể nước thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,43 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,68 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,41 | m2 |
| 18 | Chống thấm bên trong bể nước bằng phụ gia Sikatop Seal 107 4kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép bậc thang, D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0638 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 37 | SXLD khung lưới chắn rác bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 38 | SXLD cửa khung thép, thép tấm dày 1.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,06 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,66 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,66 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,57 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 50 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 51 | Lát nền kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,15 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước gạch 100x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 54 | Ốp gạch vào tường bằng gạch gốm KT: 60x240x9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,36 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,69 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,66 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,39 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn led 1.2mx2x28W, 220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 25W, 220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực - 16A/220V + Mặt nạ + Hộp đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 16A-250V + hộp đế + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-16A + mặt nạ + hộp đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 67 | Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm, dày 1.6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khoá PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt bít trơn PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê giảm PVC D49-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC D49 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối ren trong PVC D49 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khoá PVC D49 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co PVC D49 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khoá PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt bít trơn PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 96 | Mua sắm lắp đặt cùm OMEGA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 97 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60-42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt van cầu thau D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông răng ngoài thau D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt bít răng ngoài STK D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt đĩa tán khí D270 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt bít răng ngoài STK D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Mua sắm lắp đặt cùm OMEGA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 109 | Lắp đặt bồn chứa bằng nhựa, dung tích 500l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| Q | PCCC NGOÀI NHÀ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax 20 HP (15w), Q= 900 lít/phút, H= 50m (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Pentax 5,5HO (4w) Q=9,6-4,8m3/h, H=70,3m-114m (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (20HP); Q=900lít/phút, H=50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 3x25mm2+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt van hút & lọc rác D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm chấn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm D90-76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm D90-50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc áp lực D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm D90-42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D114 dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D90 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D76 dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D60 dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D40 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hỏa D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D114mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy 750x550x250mm (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi A, L= 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt lăng phun A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220mm (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt công tắc khởi động máy bơm tại các tủ chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi B, MoDel S-50/12, L= 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phun B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, D114 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn D114 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP ren D76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn D114-76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn D76/60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn D114-90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thép nối bằng PP hàn D114 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 52 | Mau sắm vật tư treo tủ chữa cháy ngoài nhà (tắc kê sắt, bulong..) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 53 | Mua sắm lắp đặt bình chữa cháy CO2 4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bình |
| 54 | Mua sắm lắp đặt bình chữa cháy MFZ 8kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bình |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu PVC D27mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu PVC D42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tín hiệu cáp 4x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 58 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Mua sắm vật tư phụ cà rá, hai đầu răng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 61 | Mua sắm lắp đặt bồ đề, bộ nạp điện cho máy động cơ Diesel | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 63 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 64 | Hàn nối hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mối |
| 65 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (300x250) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 66 | Gia công kim thu sét hiện đại (Bán kính bảo vệ cấp 2 Rbv = 90m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét (Bán kính bảo vệ cấp 2 Rbv = 90m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bộ đếm sét (300x250) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 69 | GCLD trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm D60, L=5000mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 70 | Lắp đặt cáp lụa 6mm chằng giữ trụ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt dây neo, cáp thép mạ kẽm D8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 73 | Gia công lắp đặt thanh đồng 40x10mm, L= 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thanh |
| R | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8322 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,71 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,4 | m3 |
| 5 | Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Plastocrete-N, 2lít/m3 bêtông (hoặc tương đương). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,83 | m3 |
| 6 | Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Sikacrete - PP1, 36kg/m3 bêtông (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,83 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh Water bar O20 mạch ngừng thi công, Nhân công bậc 3,5/7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,23 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,29 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể nước thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | tấn |
| 13 | SX thép hộp nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 14 | SX thép tấm nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hộp nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép tấm nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm tôn phẳng tráng kẽm dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bản lề D14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ khóa Inox móc D10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,35 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,67 | m2 |
| 24 | Chống thấm bên ngoài bể nước bằng phụ gia Sikaproof Membrane 0,9kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,92 | m2 |
| 25 | Chống thấm bên trong bể nước bằng phụ gia Sikatop Seal 107 4kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,84 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép bậc thang, D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,67 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | 100m3 |
| S | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ 50m- | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ 50m- | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 4 | Bơm nước thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống lắng, ống lọc, ống chống) dày 5,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D168mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 9 | SX Lắp đặt ống nhựa mềm D42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm dày 8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 13 | Gia công lắp đặt kẹp thép đỡ ống dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | kg |
| 14 | Gia công lắp đặt bu lông M12x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=1,2-13,2m3; H=83-120m, N=3KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Dây cáp treo máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 22 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 29 | SX nắp hố bảo vệ giếng khoan (14,5kg thép hình + 1,3kg thép bản + tôn phẳng dày 4mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 30 | Lắp dựng các loại cấu kiện lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,52 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tôn phẳng dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Mua sắm bản lề d14 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Mua sắm ổ khóa Inox móc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| T | CỔNG HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đào móngđá hộc, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng trụ đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,77 | m3 |
| 4 | BT lót móng tường đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,02 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,96 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,67 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,79 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m3 |
| 27 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,87 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m3 |
| 30 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,58 | m2 |
| 32 | Sản xuất cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,53 | m2 |
| 34 | SXLD bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | SXLD bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 36 | SXLD chốt cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 37 | Mua sắm ổ khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,64 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,05 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,44 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,3 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,03 | m2 |
| 43 | Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,09 | m2 |
| 45 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,09 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,95 | m |
| 47 | Lát nền gạch 600x600 vxm mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,9 | m2 |
| 50 | Ốp gạch vào tường bằng gạch gốm KT: 60x240x9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,64 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,06 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,58 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,18 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,94 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,82 | m2 |
| 56 | Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 250 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | chữ |
| 57 | Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 300 dày 30mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | chữ |
| 58 | Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 180 dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | chữ |
| 59 | Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 80 dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71 | chữ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 61 | GCLĐ quả cầu chắn rác Inox D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 thông dầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 chống tràn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt đèn led 1,2mx28w, 220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led Downlight 12W, 220V, 6000K | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V + Mựt nạ + Hộp đế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại ba 16A, 220V + Hộp đế + Mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 73 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0413 | 100m3 |
| 74 | Đào móngđá hộc, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1938 | 100m3 |
| 75 | BT lót móng trụ đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,94 | m3 |
| 76 | BT lót móng tường đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,38 | m3 |
| 77 | Bê tông móng rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,74 | m3 |
| 78 | Bê tông cột tiết diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,74 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,83 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1194 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,064 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4883 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5897 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,409 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5494 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8809 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8979 | 100m2 |
| 89 | Xây móng đá hộc chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,1 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4617 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất đổ ra bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,194 | 100m3 |
| U | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | |||
| 1 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,94 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,2 | m3 |
| 3 | SXLD thanh Inox L50x50x5 gắn vào trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6106 | tấn |
| 4 | SXLD dây thép kẽm đường kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 578,15 | m |
| 5 | SXLD dây thép gai hình dao đường kính 5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 289,07 | m |
| 6 | SX hàng rào song sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4646 | tấn |
| 7 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,52 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,3 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.488,98 | m2 |
| 10 | Trát giằng tường VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203,77 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường bằng gạch gốm KT: 60x240x9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90,41 | m2 |
| 12 | Đắp gờ chỉ VXM mác 75 trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 289,07 | m |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.398,57 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 273,07 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.398,57 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 273,07 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,04 | m2 |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m3 |
| 2 | Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2764 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0088 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0038 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,0736 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2282 | m3 |
| 10 | Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Cáp lực ruột đồng C/XLPE/PVC-38mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | mét |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | mét |
| 17 | Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 21 | Dây chảy trung thế 10K | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Sợi |
| 22 | Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| 23 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Quả |
| 24 | Dây nối đất công tác M.50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | mét |
| 25 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Kẹp xuyên cách điện IPC-24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Cáp đồng 1 lõi, CXV-240-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | mét |
| 28 | Cáp đồng 1 lõi, CXV-240-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | mét |
| 29 | Cáp đồng 1 lõi, CXV-120-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mét |
| 30 | Cáp đồng 1 lõi, CXV-120-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | mét |
| 31 | Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mét |
| 32 | Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mét |
| 33 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.185 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 41 | Ống co nhiệt DRS.16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | mét |
| 42 | Ống co nhiệt DRS.15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | mét |
| 43 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤400A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 45 | Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤200A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | mét |
| 48 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | mét |
| 49 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cọc |
| 50 | Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132 | mét |
| 51 | Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | mét |
| 52 | Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Dây đồng trần nối đất M.50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | mét |
| 54 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 56 | Bu lông liên kết các lọai M16x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132 | mét |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | mét |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | mét |
| 61 | Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 62 | Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ/kg |
| 63 | Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ/kg |
| 64 | Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ/kg |
| 65 | Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 66 | Giá đỡ tủ điện hạ áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ/kg |
| 67 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 68 | Tăng đơ giữ giữ máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 70 | Bảng tên trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 71 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 72 | Biển báo an toàn trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 73 | Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 74 | Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ/kg |
| 75 | Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ/kg |
| 76 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | m3 |
| 77 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,525 | m3 |
| 80 | Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 82 | Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Tụ |
| 83 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 84 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cái |
| 85 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 86 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 87 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ.thg |
| 89 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | mẫu |
| 90 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 91 | Thí nghiệm chống sét van điện áp ≤1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 92 | Th.nghiệm Aptomat & khởi động từ 300¸ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 93 | Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 94 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 95 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=1,2-13,2m3; H=83-120m, N=3KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 3pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 20 HP (15w), Q= 900 lít/phút, H= 50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện 5,5HO (4w) Q=9,6-4,8m3/h, H=70,3m-114m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (20HP); Q=900lít/phút, H=50m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Tủ báo cháy 04 zone | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 7 | Máy thổi khí (Công suất 0,6m3/min, 3080mmAq; Điện áp 1,5kw, 3pha, 380V) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước thải (Công suất 4m3/h, 10mH2O; Điện áp 0,75kw, 3pha, 380V) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm bùn (Công suất 6m3/h, 20mH2O; Điện áp 0,75kw, 3pha, 380V) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm NaOCL (Công suất 30l/h, 2.17bar; Điện áp 0,25kw, 1pha, 220V) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Bể lọc áp lực D800xH2200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Máy lạnh gắn tường 9.000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Máy lạnh gắn tường 12.000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 14 | Tổng đài điện thoại 24 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Bộ phát WIFI | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | SWITCH 16 PORT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 18 | SWITCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | MÁY PHÁT ĐIỆN | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | CAMERA GIÁM SÁT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 21 | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Đã tham gia làm công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư địa chính.- Đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có danh sách công nhân đầy đủ- Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn, Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10-16 tấn | Máy lu bánh thép 10-16 tấn, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l-500l | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l-150l | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy hàn | hàn vật liệu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 1 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm | Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi