Gói thầu: XD-TB 01 2021 PYTN: Xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn công trình dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105978-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
Tên gói thầu XD-TB 01 2021 PYTN: Xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn công trình dự án
Số hiệu KHLCNT 20211020613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:14:00 đến ngày 2021-11-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,870,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Đã tham gia làm công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư địa chính.- Đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân đầy đủ- Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn, Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10-16 tấn, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l-500l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l-150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế
E-CDNT 1.2 XD-TB 01 2021 PYTN: Xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn công trình dự án
Dự án Xây dựng Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực Tây Nguyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước ngành y tế, dân số, vệ sinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình y tế. Tên đường, phố: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024. 3883 6868 Số fax: 024. 3736 9012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Đạt. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Gia Phúc + Tư vấn lập HSMT đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế , địa chỉ: 138A, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình y tế. Tên đường, phố: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024. 3883 6868 Số fax: 024. 3736 9012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (nhà thầu chính được sử dụng nhà thầu phụ có chức năng thi công PCCC); Chứng chỉ thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp(nhà thầu chính được sử dụng nhà thầu phụ có chức năng thi công đường dây và trạm biến áp). 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm (hoặc tài liệu tương đương), phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án công trình y tế. Tên đường, phố: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024. 3883 6868 Số fax: 024. 3736 9012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế -138A Giảng Võ Ba Đình – HN Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án công trình y tế. Tên đường, phố: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: (84.024) 2732273/ Fax: (84.024) 8464051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế. Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ ĐỐI TƯỢNG GIÁM ĐỊNH VÀ CÔNG AN
C PHẦN KẾT CẤU KIẾN TRÚC
1Đào móng trụ, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,8454100m3
2Đào móngđá hộc, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1706100m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp25,31m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp30,93m3
5Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp73,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,07m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp78,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,04m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp84,64m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,2m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,62m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,9969tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,5711tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9204tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8826tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2049tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,0654tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,3199tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0041tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,964tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8795100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,6083100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp9,6078100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về xây lắp3,989100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp2,1076100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,949100m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,933100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,933100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,933100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp5,933100m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp142,02m3
32Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp182,37m3
33Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp81,05m3
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,05m3
35Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,61m3
36SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp36,45m2
37SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp75,72m2
38SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ cường lực dày 8mm, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp13,62m2
39SXLD cửa đi 1 cánh khung sắt, pano sắt dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp21,87m2
40SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp61,22m2
41SXLD vách kính khung sắt, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kèm theo, sơn hoàn thiện màu trắngChương V: Yêu cầu về xây lắp4,48m2
42Sản xuất hoa sắt cửa thép đặc 14x14Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4076tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,76m2
44SXLD hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp34,46m2
45SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng Tấm Compact dày 12mm màu trắng (Kể cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp25,56m2
46Gia công xà gồ thép kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,372tấn
47Lắp dựng xà gồ thép kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,372tấn
48SX khung sắt bảo vệChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1337tấn
49Lắp dựng khung sắt bảo vệChương V: Yêu cầu về xây lắp338,64m2
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,854100m2
51Làm trần bằng hệ khung trần chìm, tấm trần GYPROC 9mm theo tiêu chuẩnChương V: Yêu cầu về xây lắp373,94m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp174,55m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.316,77m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp672,85m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp116,2m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp291,47m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp339,74m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp81,6m2
59Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp261,88m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp261,88m2
61Lát đá granít tự nhiên bậc cấp, bậc thangChương V: Yêu cầu về xây lắp48,7m2
62Lát nền, sàn gạch 600x600 vxm mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp668,78m2
63Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về xây lắp54,54m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp77,38m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp491,49m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,54m2
67Công tác ốp đá chẻ 50x200 vào chân móng tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp174,55m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,31m2
69Phủ nền bằng Sika 6kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp11,31m2
70Kẻ chỉ âm tường 20x10Chương V: Yêu cầu về xây lắp25,5m
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp126,9m
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp394m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp2.480,01m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp1.181,91m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp680,39m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp2.944,11m2
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D40 dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D32 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D25 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D20 dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2100m
8Lắp đặt van 2 chiều HDPE D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
10Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
11Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
12Lắp đặt van 2 chiều PPR D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
13Lắp đặt van 1 chiều PPR D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D40 dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D32 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D25 dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp25cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng PP hàn, D20 dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp799cái
20Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng PP dán keo, D50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
21Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
22Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D40/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
23Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp86cái
24Lắp đặt côn thu PPR nối bằng PP hàn, D25/20Chương V: Yêu cầu về xây lắp91cái
25Lắp đặt tê đều HDPE nối bằng PP dán keo, D50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
27Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
28Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp75cái
29Lắp đặt tê đều PPR nối bằng PP hàn, D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp75cái
30Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng PP hàn, D25/D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cái
31Lắp đặt tê giảm PPR nối bằng PP hàn, D32/D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng PP hàn, D20x1/2''Chương V: Yêu cầu về xây lắp23cái
33Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR nối bằng PP hàn, D40x1.1/2''Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
34Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR nối bằng PP hàn, D32x1''Chương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
35Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR nối bằng PP hàn, D25x1/2''Chương V: Yêu cầu về xây lắp86cái
36Lắp đặt nút bịt D20 (D15)Chương V: Yêu cầu về xây lắp126cái
37Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D40Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
38Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
39Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D25Chương V: Yêu cầu về xây lắp38cái
40Lắp đặt măng sông PPR nối bằng PP hàn, D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp100cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
46Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D75Chương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
48Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cái
49Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cái
50Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110x90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
52Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
53Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
54Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
55Lắp đặt thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
56Lắp đặt thông tắc nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
58Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
60Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp45cái
61Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
62Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D110Chương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
63Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
64Lắp đặt đầu bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
65Đào đất rộng >1m sâu >1m đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp91,9m3
66Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp4m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,25m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5m3
69SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,118100m2
70SX cốt thép bể tự hoại, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1312tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp18cấu kiện
72Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,06m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp131,62m2
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp23,55m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về xây lắp131,62m2
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí xổm - van tay gạtChương V: Yêu cầu về xây lắp15bộ
2Lắp đặt xí bệt Inax (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp10bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp21cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Lắp đặt vòi vòi tắm hương senChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
8Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
9Lắp đặt kệ xà phòngChương V: Yêu cầu về xây lắp18cái
10Lắp đặt LavaboChương V: Yêu cầu về xây lắp10bộ
11GCLĐ van phao điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
12GCLĐ quả cầu thu nước mưa D80Chương V: Yêu cầu về xây lắp16cái
13Lắp đặt phễu thu sàn Inax 120x120, D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp22cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 1m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp8bể
15GCLĐ phao điện tửChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện điều khiển bơm cáp đồng CU/PVC 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
2Lắp đặt tủ điện 1000x800x250x1.5mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
3Lắp đặt tủ điện 700x500x250x1.5mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
4Lắp đặt tủ điện 19 MODULEChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
5Lắp đặt tủ điện 6 MODULEChương V: Yêu cầu về xây lắp9hộp
6Lắp đặt tủ điện 4 MODULEChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
7Lắp đặt đèn led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về xây lắp73bộ
8Lắp đặt đèn led Downlight 12WChương V: Yêu cầu về xây lắp69bộ
9Lắp đặt đèn led 1.2mx2x28W, 220V, máng xương cá âm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp45bộ
10Lắp đặt đèn led 1.2mx28W, gắn tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x3WChương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểm 8W (có chỉ hướng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
13Lắp đặt quạt đảo 55WChương V: Yêu cầu về xây lắp33cái
14Lắp đặt Dimmer quạt đảoChương V: Yêu cầu về xây lắp33cái
15Lắp đặt quạt hút gắn tường 25WChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 16A-250V (1mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1chiều 16A-250V (1mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt, 1chiều 16A-250V (1mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp17cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
20Lắp đặt TRUNKING 150x100x1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp40m
21Lắp đặt T 150x150x100x1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
22Lắp đặt co lên 150x100x1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
23Máy lạnh 9000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp3máy
24Máy lạnh 12.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp11máy
25Lắp đặt máy lạnh gắn tường 9.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp3máy
26Lắp đặt máy lạnh gắn tường 12.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp11máy
27Lắp đặt Volt kế 0-500V + SWITCH Volt kếChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
28Lắp đặt Ampel kế 0-150A + SWITCH Ampel kếChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt Ampel kế 0-100A + SWITCH Ampel kếChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
30Lắp đặt cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
31Lắp đặt đèn báo pha (3 pha)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
32Lắp đặt biến dòng đo lường 150/5A (MCT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
33Lắp đặt biến dòng đo lường 100/5A (MCT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
34Lắp đặt MCCB 4P-100A-18KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
35Lắp đặt MCB 4P-80A-10KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Lắp đặt MCB 4P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt MCB 3P-63A-10KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp15cái
39Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp19cái
40Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp42cái
41Lắp đặt MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp39cái
42Lắp đặt dây dẫn 4C-16mm2 cáp đồng CU/XLPE/PVC + 1C-16mm2 CU/XLPE/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp10m
43Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 4mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.566m
44Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp5.890m
45Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6.075m
46Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D40mm, dày 2.1mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10m
47Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3.488m
48Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50Chương V: Yêu cầu về xây lắp30hộp
49Lắp đặt bộ chia ngã 3Chương V: Yêu cầu về xây lắp180hộp
50Lắp đặt bộ chia ngã 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp120hộp
51Lắp đặt camera IP có chức năng ghi lại hình ảnh, âm thanhChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
52Lắp đặt camera IP dạng DOME xoay 360 độChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
53Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại cố định trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp15bộ
54Lắp đặt camera thân trụ hồng ngoại cố định ngoài nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
55Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống camera (Keyboard)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
56Lắp đặt màn hình quan sát camera LCD 55 INCHChương V: Yêu cầu về xây lắp6bộ
57Lắp đặt bộ đầu thu tín hiệu camera 16 kênh (hỗ trợ ổ cứng 16TB)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
58Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVAChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
59Lắp đặt SWITCH 16 PORTChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
60Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT 6Chương V: Yêu cầu về xây lắp4.240m
61Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.240m
62Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3.740m
63Lắp đặt ổ cắm internet + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp19cái
64Lắp đặt bộ phát WIFIChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
65Lắp đặt SWITCH 24 PORTChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
66Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang - điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
67Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế âm tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
68Lắp đặt dây cáp điện thoạiChương V: Yêu cầu về xây lắp2.156m
69Lắp đặt hộp đấu nối IDF 20AChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
70Lắp đặt CABLE TRUNKING 150x100Chương V: Yêu cầu về xây lắp40bộ
71Lắp đặt co lên 150x100x1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
72Lắp đặt T 150x150x100x1.2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V: Yêu cầu về xây lắp4,310 đầu
74Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
75Lắp đặt tổ hợp chuông, nút nhấn, đènChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,068100m3
2BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,69m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,21m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,31tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,09tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,17tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,24100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,31100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,13m3
16Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,48m3
17SXLD Cửa sắt kéo (bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,18m2
18Sản xuất xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,14tấn
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,21100m2
21Đóng trần tole lạnh màu trắngChương V: Yêu cầu về xây lắp17,94m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,72m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,72m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,38m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,21m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,26m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,04m2
28Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,54m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp14,98m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp105,44m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp26,59m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp52,72m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp79,31m2
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 5A-250V (1mặt nạ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
36Lắp đặt MCB 2 cực 2P-20A 4,5KAChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp7m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6m
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 + 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp8m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn D42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6m
43Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước mưaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
44Lắp đặt cùm giữ ống inox D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt lơi PVC D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
46Lắp đặt côn inox D50 L200 chôn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,304m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,832m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,128m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0752100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1372tấn
6Cung cấp lắp đặt bulon d16 L=500Chương V: Yêu cầu về xây lắp16Cái
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0783tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0753tấn
9Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0723tấn
10Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0782tấn
11Gia công hàng rào lưới thépChương V: Yêu cầu về xây lắp19,584m2
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0783tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0753tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0723tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0782tấn
16SX lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp19,584m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2771100m2
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp15,8771100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,5309100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,5309100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp17,5309100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp33,4273100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp37,5578100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,6756100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp22,6756100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,519100m3
10Đào gốc cây cao su bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về xây lắp441gốc cây
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,67m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp272,69m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp252,76m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp0,24100m2
5Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,17m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp579,43m2
7Kẻ joint nền sânChương V: Yêu cầu về xây lắp2.500m
8Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp5,64m3
9Phá dỡ hố ga bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,14m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,17m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
12Sản xuất cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
14Gia công lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hốChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
15Lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hốChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
L CÂY XANH CẢNH QUAN
1Trồng cây bàng Đài loan cao 3mChương V: Yêu cầu về xây lắp9cây
2Trồng cây hoa nhài nhật (1 bụi trồng 3 cây)Chương V: Yêu cầu về xây lắp22cây
3Trồng cây lá gấmChương V: Yêu cầu về xây lắp12cây
4Trồng cây hồng lộcChương V: Yêu cầu về xây lắp26cây
5Trồng cỏ nhung nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp8,79100m2
6Trồng cây trúc cần câu (1 bụi 5 cây)Chương V: Yêu cầu về xây lắp326cây
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy (3 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,79100m2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy (3 tháng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp395cây/90ngày
9Mua đất vi sinhChương V: Yêu cầu về xây lắp175,71m3
M THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,01100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,35100m3
3Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,24100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,24100m3
5Bê tông đá 0,5x1 vxm mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
6Đá dăm loại I, Dmax = 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,32m3
7Lớp dăm sạn đệm dày 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,4m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về xây lắp22,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,75m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp9m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,34m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp47,37m3
13BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp3,05m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp6,04100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,29tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,48tấn
18Gia công lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hốChương V: Yêu cầu về xây lắp5,69tấn
19Lắp đặt thép bọc xung quanh miệng hốChương V: Yêu cầu về xây lắp5,69tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp39đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp35đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về xây lắp63mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về xây lắp47mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5mối nối
36Đục lỗ D13mm thép tấm dày 10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp132lỗ
37Quét nhựa đường 1 lớp trong và ngoài ống cốngChương V: Yêu cầu về xây lắp750,88m2
N CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng trụ, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m3
2Đào mương chôn cáp, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,58100m3
3Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,34m3
4BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,52m3
5Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,35100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,04100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,1529100m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,51100m3
9Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,51100m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,27m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,63m2
12BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
14Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp đặt chóa đèn + đèn cao áp 150WChương V: Yêu cầu về xây lắp101 lèo đèn
17Lắp đặt đèn trang trí sân vườn 4x20w, 220V, 3000KChương V: Yêu cầu về xây lắp41 lèo đèn
18Lắp đặt đèn Led nấm 9WChương V: Yêu cầu về xây lắp25bộ
19Lắp đặt trụ đèn cao áp 1 bóng cao 6m (Sơn tĩnh điện 2 lớp)Chương V: Yêu cầu về xây lắp101 cột
20Lắp đặt cần đèn D60 chiều dài cần 1,5mChương V: Yêu cầu về xây lắp101 cần đèn
21Lắp đặt trụ đèn trang trí cao 3mChương V: Yêu cầu về xây lắp41 cột
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d40/30, dày 1,5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,3100m
23Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp141 cửa
24Vận chuyển cột đèn, cột bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp141 cột
25Lắp đặt cáp điện 2x4mm2 CU/XLPE/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp530m
26Lắp đặt cáp đồng 1x4mm2 CU/XLPE/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp530m
27Lắp đặt cáp điện 1x2C_2,5mm2 CU/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp85m
28Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về xây lắp13cọc
29Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp26m
30Mua sắm lắp đặt bulong móng trụ mạ kẽm M22, L=1,35mm + tán + long đềnChương V: Yêu cầu về xây lắp26bộ
31Lắp đặt Relay 24h điều khiểnChương V: Yêu cầu về xây lắp7bộ
32Mua sắm các loại (ốc, tắc kê, băng keo….)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1
33Lắp đặt tủ điện 1000x800x250x1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
34Lắp đặt tủ bù dung lượng 3x30 (KVAR)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
35Lắp đặt Vôn kế 0-500V + Switch Volt kếChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
36Lắp đặt Ampe kế 0-400V + Switch Ampel kếChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt Ampe kế 0-300V + Switch Ampel kếChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
38Lắp đặt Ampe kế 0-50V + Switch Ampel kếChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
39Lắp đặt cầu chì 2(A)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
40Lắp đặt đèn báo pha (3 pha)Chương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
41Lắp đặt biến dòng bảo vệ 400/5A (PCT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
42Lắp đặt máy biến dòng đo lường 400/5A (MCT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
43Lắp đặt máy biến dòng đo lường 50/5A (MCT)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
44Relay bảo vệ quá dòngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
45Relay bảo vệ chạm đấtChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
46Relay bảo vệ quá ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
47Relay bảo vệ thấp ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt đồng hồ đa năng (I, U, F, P, Q, S, kwh)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
49Lắp đặt thanh cái P+N, 400A, 36KAChương V: Yêu cầu về xây lắp2m
50Lắp đặt MCCP 4P-400-36KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt MCCP 3P-100-16KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
52Lắp đặt MCCP 3P-80-16KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt MCCP 3P-50-16KAChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
54Lắp đặt MCCP 3P-63-16KAChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
55Lắp đặt tụ bù 30KVARChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
56Lắp đặt bộ tự động bù công suất 4 bướcChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt Contactor 3P-63AChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
58Lắp đặt dây dẫn 4C_185mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_70mm2 CU/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp6m
59Lắp đặt dây dẫn 4C_35mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_16mm2 CU/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp85m
60Lắp đặt dây dẫn 4C_25mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_16mm2 CU/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp44m
61Lắp đặt dây dẫn 4C_10mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_10mm2 CU/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp108m
62Lắp đặt dây dẫn 4C_6mm2 CU/XLPE/PVC + 1C_6mm2 CU/PVCChương V: Yêu cầu về xây lắp46m
63Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D130/105Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
64Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D105/80Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,85100m
65Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D65/50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,08100m
66Lắp đặt ống luồn dây điện âm đất HPDE D50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,44100m
67Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về xây lắp15cọc
68Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp82m
69Hàn nối hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp15mối
70Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (300x250)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
71Lắp đặt gạch không nung 40x80x180 vị trí chôn cáp ngầmChương V: Yêu cầu về xây lắp10.163,5viên
O CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,48100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,095100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,105100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,355100m
5Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D60-40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D60-50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
8Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt van HPDE D32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Lắp đặt van HPDE D40mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt van HPDE D50mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp3,2258m3
16Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5693m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2395m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,89100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0359tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
21Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1934m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,26m2
23Láng nền hố dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,57m2
P TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng trụ, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,75100m3
2Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,95m3
3BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3,09m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,03m3
5Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Plastocrete-N, 2lít/m3 bêtông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,95m3
6Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Sikacrete - PP1, 36kg/m3 bêtông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp15,95m3
7Lắp đặt thanh Water bar O20 mạch ngừng thi côngChương V: Yêu cầu về xây lắp18m
8Ván khuôn gỗ đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
9Ván khuôn thép thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp1,02100m2
10Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
11Cốt thép bể nước thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08tấn
12Cốt thép bể nước thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,57tấn
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,43m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp39m2
15Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp95,68m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,76m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,41m2
18Chống thấm bên trong bể nước bằng phụ gia Sikatop Seal 107 4kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m2
19Sản xuất, lắp đặt thép bậc thang, D16mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,25100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m3
22Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,61m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,47m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0638100m2
34Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,57m3
35Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,64m2
36SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1,98m2
37SXLD khung lưới chắn rác bằng inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp1,92m2
38SXLD cửa khung thép, thép tấm dày 1.5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,94m2
39Sản xuất lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp8,4m
40Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
42Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,47mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmChương V: Yêu cầu về xây lắp5,06m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,66m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,66m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,12m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,57m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,38m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,56m2
50Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,56m2
51Lát nền kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,15m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước gạch 100x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,81m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp13m
54Ốp gạch vào tường bằng gạch gốm KT: 60x240x9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,96m2
55Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp37,36m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp14,69m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp19,66m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp32,39m2
59Lắp đặt đèn led 1.2mx2x28W, 220VChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
60Lắp đặt quạt hút gắn tường 25W, 220VChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực - 16A/220V + Mặt nạ + Hộp đếChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 16A-250V + hộp đế + mặt nạChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt MCB 2P-16A + mặt nạ + hộp đếChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
64Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
65Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp30m
66Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC 4mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10m
67Ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D20mm, dày 1.6mmChương V: Yêu cầu về xây lắp50m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
75Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
76Lắp đặt van khoá PVC D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt nối ren ngoài PVC D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
78Lắp đặt nối ren ngoài PVC D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
79Lắp đặt rắc co PVC D34Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
81Lắp đặt bít trơn PVC D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmChương V: Yêu cầu về xây lắp27cái
83Lắp đặt tê giảm PVC D49-42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
84Lắp đặt nối ren ngoài PVC D49Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt nối ren trong PVC D49Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
87Lắp đặt van khoá PVC D49Chương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
88Lắp đặt rắc co PVC D49Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
90Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
92Lắp đặt van khoá PVC D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
93Lắp đặt bít trơn PVC D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
96Mua sắm lắp đặt cùm OMEGAChương V: Yêu cầu về xây lắp1
97Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
98Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
99Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60-42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
100Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-27mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
101Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
102Lắp đặt van cầu thau D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
103Lắp đặt măng sông răng ngoài thau D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
104Lắp đặt bít răng ngoài STK D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
105Lắp đặt đĩa tán khí D270Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
106Lắp đặt bít răng ngoài STK D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
107Lắp đặt rắc co D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
108Mua sắm lắp đặt cùm OMEGAChương V: Yêu cầu về xây lắp1
109Lắp đặt bồn chứa bằng nhựa, dung tích 500lChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
111Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
Q PCCC NGOÀI NHÀ, CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,53100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,51100m3
3Đào xúc đất thừa đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m3
5Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax 20 HP (15w), Q= 900 lít/phút, H= 50m (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Pentax 5,5HO (4w) Q=9,6-4,8m3/h, H=70,3m-114m (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (20HP); Q=900lít/phút, H=50mChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Lắp đặt tủ điều khiển bơm tự độngChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
9Lắp đặt MCB 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt MCB 3 pha 50AChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
11Lắp đặt MCB 3 pha 40AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt dây dẫn tiết diện 3x25mm2+1x16mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp25m
13Lắp đặt van hút & lọc rác D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Lắp đặt giảm chấn D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
15Lắp đặt giảm D90-76Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
16Lắp đặt giảm D90-50Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp đặt van một chiều D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
18Lắp đặt van khóa D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
19Lắp đặt van cổng D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt công tắc áp lực D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
21Lắp đặt van khóa D21Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
23Lắp đặt giảm D90-42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D114 dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2,01100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D90 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D76 dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,27100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D60 dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D40 dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
29Lắp đặt họng cứu hỏa D76Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
30Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D114mmChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
31Lắp đặt tủ chữa cháy 750x550x250mm (ngoài nhà)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4hộp
32Lắp đặt cuộn vòi A, L= 20mChương V: Yêu cầu về xây lắp6cuộn
33Lắp đặt lăng phun AChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
34Lắp đặt van góc chữa cháy D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
35Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220mm (trong nhà)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3hộp
36Lắp đặt công tắc khởi động máy bơm tại các tủ chữa cháyChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
37Lắp đặt cuộn vòi B, MoDel S-50/12, L= 20mChương V: Yêu cầu về xây lắp8cuộn
38Lắp đặt lăng phun BChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
39Lắp đặt van góc chữa cháy D60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
40Lắp đặt co thép đường kính 90mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về xây lắp7cái
41Lắp đặt tê thép đường kính 90mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
42Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, D114Chương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
43Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn, D76Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 114mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
45Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn D114Chương V: Yêu cầu về xây lắp9cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D76Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng PP ren D76Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn D114-76Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
49Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn D76/60Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
50Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn D114-90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt nối thép nối bằng PP hàn D114Chương V: Yêu cầu về xây lắp33cái
52Mau sắm vật tư treo tủ chữa cháy ngoài nhà (tắc kê sắt, bulong..)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
53Mua sắm lắp đặt bình chữa cháy CO2 4kgChương V: Yêu cầu về xây lắp7bình
54Mua sắm lắp đặt bình chữa cháy MFZ 8kgChương V: Yêu cầu về xây lắp7bình
55Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu PVC D27mmChương V: Yêu cầu về xây lắp55m
56Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu PVC D42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp35m
57Lắp đặt dây tín hiệu cáp 4x1,5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp260m
58Lắp đặt giá treo bình chữa cháy trong nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
59Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
60Mua sắm vật tư phụ cà rá, hai đầu răngChương V: Yêu cầu về xây lắp1
61Mua sắm lắp đặt bồ đề, bộ nạp điện cho máy động cơ DieselChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
62Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16, L=2.4mChương V: Yêu cầu về xây lắp10cọc
63Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp105m
64Hàn nối hóa nhiệtChương V: Yêu cầu về xây lắp10mối
65Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (300x250)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
66Gia công kim thu sét hiện đại (Bán kính bảo vệ cấp 2 Rbv = 90m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt kim thu sét (Bán kính bảo vệ cấp 2 Rbv = 90m)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt bộ đếm sét (300x250)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
69GCLD trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm D60, L=5000mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cọc
70Lắp đặt cáp lụa 6mm chằng giữ trụ kim thu sétChương V: Yêu cầu về xây lắp36m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,25100m
72Lắp đặt dây neo, cáp thép mạ kẽm D8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
73Gia công lắp đặt thanh đồng 40x10mm, L= 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1thanh
R BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,8322100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,71m3
3BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng >250cmChương V: Yêu cầu về xây lắp6,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp30,4m3
5Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Plastocrete-N, 2lít/m3 bêtông (hoặc tương đương).Chương V: Yêu cầu về xây lắp34,83m3
6Chống thấm cho bêtông bể nước bằng phụ gia Sikacrete - PP1, 36kg/m3 bêtông (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp34,83m3
7Lắp đặt thanh Water bar O20 mạch ngừng thi công, Nhân công bậc 3,5/7Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,23m
8Ván khuôn gỗ đáy bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
9Ván khuôn thép thành bểChương V: Yêu cầu về xây lắp1,9100m2
10Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về xây lắp0,51100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,29tấn
12Cốt thép bể nước thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,74tấn
13SX thép hộp nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
14SX thép tấm nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
15Lắp dựng thép hộp nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
16Lắp dựng thép tấm nắp đậyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về xây lắp8,91m2
18Lắp đặt tấm tôn phẳng tráng kẽm dày 1mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
19Lắp đặt bản lề D14Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
20Lắp đặt ổ khóa Inox móc D10Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp78,92m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp112,35m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp121,67m2
24Chống thấm bên ngoài bể nước bằng phụ gia Sikaproof Membrane 0,9kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp78,92m2
25Chống thấm bên trong bể nước bằng phụ gia Sikatop Seal 107 4kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp88,84m2
26Sản xuất, lắp đặt thép bậc thang, D16mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,67100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,83100m3
29Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,83100m3
S GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CVChương V: Yêu cầu về xây lắp1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ 50m-Chương V: Yêu cầu về xây lắp30m
3Khoan giếng bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu từ 50m-Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m
4Bơm nước thí nghiệmChương V: Yêu cầu về xây lắp1lần
5Thổi rửa giếng khoan sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp1lần
6Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống lắng, ống lọc, ống chống) dày 5,4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1,21100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D168mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đoạn ống dài 8m, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
9SX Lắp đặt ống nhựa mềm D42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D32Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 250mm dày 8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
13Gia công lắp đặt kẹp thép đỡ ống dày 4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6kg
14Gia công lắp đặt bu lông M12x50Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
15Lắp đặt máy bơm chìm Q=1,2-13,2m3; H=83-120m, N=3KWChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lắp đặt van 1 chiều D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D42Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
19Dây cáp treo máy bơmChương V: Yêu cầu về xây lắp110m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10Chương V: Yêu cầu về xây lắp120m
21Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,39m3
22BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,39m3
24Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,26m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp7,04m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,06m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
29SX nắp hố bảo vệ giếng khoan (14,5kg thép hình + 1,3kg thép bản + tôn phẳng dày 4mm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
30Lắp dựng các loại cấu kiện lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
31Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về xây lắp3,52m2
32Lắp đặt tôn phẳng dày 1mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
33Mua sắm bản lề d14Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
34Mua sắm ổ khóa Inox mócChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
T CỔNG HÀNG RÀO-NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng trụ, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,28100m3
2Đào móngđá hộc, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,01100m3
3BT lót móng trụ đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,77m3
4BT lót móng tường đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,05m3
5Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhàChương V: Yêu cầu về xây lắp0,94m3
6Bê tông móng rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,02m3
7Bê tông cột tiết diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,85m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,96m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,08m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,67m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,23tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,43tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,18tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,79tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,47tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12tấn
19Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,17100m2
20Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,44100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,65100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,56100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m3
26Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,09100m3
27Xây móng đá hộc chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,87m3
28Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,8m3
29Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,58m3
30SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,43m2
31SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép 4 cánh màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm (kể cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,58m2
32Sản xuất cổng sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,26tấn
33Lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp37,53m2
34SXLD bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
35SXLD bản lề cổngChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
36SXLD chốt cửa cổngChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
37Mua sắm ổ khóa cổngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp44,64m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp98,05m2
40Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang dày 1,5cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp34,44m2
41Trát xà dầm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp55,3m2
42Trát trần vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp56,03m2
43Trát sêlê , mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,56m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,09m2
45Chống thấm sàn mái bằng Sikatop Seal 107 hàm lượng 4kg/m2 (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp41,09m2
46Trát gờ chỉ vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp36,95m
47Lát nền gạch 600x600 vxm mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,36m2
48Ốp chân tường gạch 150x600 vxm mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,72m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về xây lắp64,9m2
50Ốp gạch vào tường bằng gạch gốm KT: 60x240x9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,64m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp75,06m2
52Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp106,58m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp112,18m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp61,94m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp156,82m2
56Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 250 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp35chữ
57Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 300 dày 30mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5chữ
58Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 180 dày 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp35chữ
59Mua sắm lắp đặt chữ Inox Gold cao 80 dày 10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp71chữ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,11100m
61GCLĐ quả cầu chắn rác Inox D100Chương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D60 thông dầmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, D34 chống trànChương V: Yêu cầu về xây lắp0,05100m
65Lắp đặt đèn led 1,2mx28w, 220VChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
66Lắp đặt quạt ốp trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
67Lắp đặt đèn led Downlight 12W, 220V, 6000KChương V: Yêu cầu về xây lắp8bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V + Mựt nạ + Hộp đếChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại ba 16A, 220V + Hộp đế + Mặt nạChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
70Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp110m
71Lắp đặt cáp đồng CU/PVC 2,5mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp40m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp70m
73Đào móng trụ, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,0413100m3
74Đào móngđá hộc, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1938100m3
75BT lót móng trụ đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,94m3
76BT lót móng tường đá 4x6 vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,38m3
77Bê tông móng rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp38,74m3
78Bê tông cột tiết diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp19,74m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp27,83m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1194tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,064tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4883tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5897tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,409tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5494tấn
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8809100m2
87Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp3,29100m2
88Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,8979100m2
89Xây móng đá hộc chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp121,1m3
90Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4617100m3
91Đào xúc đất đổ ra bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,194100m3
U Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi
1Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp92,94m3
2Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp155,2m3
3SXLD thanh Inox L50x50x5 gắn vào trụChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6106tấn
4SXLD dây thép kẽm đường kính 5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp578,15m
5SXLD dây thép gai hình dao đường kính 5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp289,07m
6SX hàng rào song sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4646tấn
7Lắp dựng song sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về xây lắp45,52m2
8Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp69,3m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.488,98m2
10Trát giằng tường VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp203,77m2
11Ốp gạch vào tường bằng gạch gốm KT: 60x240x9mmChương V: Yêu cầu về xây lắp90,41m2
12Đắp gờ chỉ VXM mác 75 trang trí đầu cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp289,07m
13Bả bằng ma tít vào tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp2.398,57m2
14Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp273,07m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp2.398,57m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp273,07m2
17Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về xây lắp91,04m2
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,432m3
2Công tác làm VK gỗ, đổ tại chỗ; móng cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,064100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2764m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,137m3
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0064tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0088tấn
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, Đk cốt thép ≤18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0038tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra; rộng > 1m; sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp12,0736m3
9Đắp đất nền móng công trình; độ chặt K=0,85Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,2282m3
10Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cột
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp TC, cao cột ≤14 mChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cột
12Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤320kVA; Knc=1,1Chương V: Yêu cầu về xây lắp1máy
13Lắp đặt chống sét van; U ≤35kV; Composite; knc =0,6Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
14Lắp đặt tủ bù 3 pha; điện áp Chương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
15Cáp lực ruột đồng C/XLPE/PVC-38mm2-24kVChương V: Yêu cầu về xây lắp21mét
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; tiết diện dây ≤ 95mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp21mét
17Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.70mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp15Cái
18Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
19Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100AChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
21Dây chảy trung thế 10KChương V: Yêu cầu về xây lắp3Sợi
22Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạChương V: Yêu cầu về xây lắp3quả
23Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVChương V: Yêu cầu về xây lắp3Quả
24Dây nối đất công tác M.50mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,86mét
25Kẹp xuyên cách điện IPC-24kVChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
26Kẹp xuyên cách điện IPC-24kVChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
27Cáp đồng 1 lõi, CXV-240-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp30mét
28Cáp đồng 1 lõi, CXV-240-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp30mét
29Cáp đồng 1 lõi, CXV-120-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp10mét
30Cáp đồng 1 lõi, CXV-120-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp10mét
31Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp2mét
32Cáp đồng cách điện CXV1x95-0,6/1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp2mét
33Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 185mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp6Cái
34Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.185Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
35Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 120mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
36Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.120Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
37Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
38Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.95Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
39Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
40Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫn; Đầu cốt SC.50Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
41Ống co nhiệt DRS.16Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5mét
42Ống co nhiệt DRS.15Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5mét
43Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-400AChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
44Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤400AChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
45Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-200AChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
46Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện ≤200AChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
47Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80Chương V: Yêu cầu về xây lắp16mét
48Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP.105/80Chương V: Yêu cầu về xây lắp16mét
49Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp45cọc
50Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp132mét
51Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột)Chương V: Yêu cầu về xây lắp4mét
52Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
53Dây đồng trần nối đất M.50mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp24mét
54Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
55Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
56Bu lông liên kết các lọai M16x50Chương V: Yêu cầu về xây lắp16bộ
57Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp45cọc
58Kéo rải dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp132mét
59Kéo rải dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp4mét
60Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M50Chương V: Yêu cầu về xây lắp24mét
61Lắp đặt đầu cốt ép cho dây dẫnChương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
62Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công; Knc=0,8Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ/kg
63Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ công; Knc=0,8Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ/kg
64Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ công; Knc=0,8Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ/kg
65Cụm khóa hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
66Giá đỡ tủ điện hạ ápChương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ/kg
67Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20mChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
68Tăng đơ giữ giữ máy biến ápChương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
69Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha: T/công; Knc=1,3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Tủ
70Bảng tên trạmChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
71Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
72Biển báo an toàn trạmChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
73Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
74Gia công & lắp đặt Coliê giữ ống luồn cáp tổngChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ/kg
75Gia công & lắp đặt Côliê giữ ống luồn cáp nhánhChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ/kg
76Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,8m3
77Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Chương V: Yêu cầu về xây lắp52,8m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,35m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,525m3
80Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVAChương V: Yêu cầu về xây lắp1Máy
81Thí nghiệm chống sét van 22-35kVChương V: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
82Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000VChương V: Yêu cầu về xây lắp10Tụ
83Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
84Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50AChương V: Yêu cầu về xây lắp10Cái
85Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100AChương V: Yêu cầu về xây lắp3Cái
86Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự độngChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
87Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì tự rơi 3P; U≤35kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
88Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1hệ.thg
89Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1mẫu
90Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
91Thí nghiệm chống sét van điện áp ≤1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
92Th.nghiệm Aptomat & khởi động từ 300¸Chương V: Yêu cầu về xây lắp1Cái
93Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Cái
94Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1sợi
95Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kVChương V: Yêu cầu về xây lắp1sợi
W HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=1,2-13,2m3; H=83-120m, N=3KWChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Máy bơm nước 3phaChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện 20 HP (15w), Q= 900 lít/phút, H= 50mChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện 5,5HO (4w) Q=9,6-4,8m3/h, H=70,3m-114mChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (20HP); Q=900lít/phút, H=50mChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Tủ báo cháy 04 zoneChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
7Máy thổi khí (Công suất 0,6m3/min, 3080mmAq; Điện áp 1,5kw, 3pha, 380V)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Máy bơm nước thải (Công suất 4m3/h, 10mH2O; Điện áp 0,75kw, 3pha, 380V)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Máy bơm bùn (Công suất 6m3/h, 20mH2O; Điện áp 0,75kw, 3pha, 380V)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Máy bơm NaOCL (Công suất 30l/h, 2.17bar; Điện áp 0,25kw, 1pha, 220V)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Bể lọc áp lực D800xH2200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
12Máy lạnh gắn tường 9.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
13Máy lạnh gắn tường 12.000BTUChương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
14Tổng đài điện thoại 24Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Bộ lưu điện UPS 2KVAChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
16Bộ phát WIFIChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
17SWITCH 16 PORTChương V: Yêu cầu về xây lắp3bộ
18SWITCH 24 PORTChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
19MÁY PHÁT ĐIỆNChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
20CAMERA GIÁM SÁTChương V: Yêu cầu về xây lắp1ht
21THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁPChương V: Yêu cầu về xây lắp1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có), tài liệu chứng minh- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kiến trúc sư/Kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện: 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên nghành Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng cháy và chữa cháy được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực- Đã tham gia thi công phụ trách hạng mục PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Đã tham gia làm công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, tài liệu chứng minh;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư địa chính.- Đã tham gia thi công phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.;- Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.33
9 Công nhân kỹ thuật: 10 Có danh sách công nhân đầy đủ- Có bằng cấp chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu; Có hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn, Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
3 Máy lu bánh thép 10-16 tấn Máy lu bánh thép 10-16 tấn, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
4 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
5 Máy trộn bê tông 250l-500l Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa 80l-150l Trộn vữa2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy hàn hàn vật liệu2
10 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Máy trắc đạc Máy trắc đạc1
13 Thiết bị thí nghiệm Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->