Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 10 phòng học, XDM dãy 4 phòng học bộ môn và chức năng, XDM cổng chính + hàng rào gạch block và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 10 phòng học, XDM dãy 4 phòng học bộ môn và chức năng, XDM cổng chính + hàng rào gạch block và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:09:00 đến ngày 2021-11-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,185,890,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 10 phòng học, XDM dãy 4 phòng học bộ môn và chức năng, XDM cổng chính + hàng rào gạch block và các hạng mục phụ trợ Công trình: Trường Trung học cơ sở Định Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 68,9445 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,8967 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 11,151 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 66 | 1 mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8563 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,2133 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 7,449 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0814 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản nối cọc | 1,6767 | tấn | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1819 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0615 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,1535 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,7475 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,9492 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,79 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,254 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4502 | 100m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0635 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,7611 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,7389 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1652 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,6175 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,517 | m3 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,5135 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,6517 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3208 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1116 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,2309 | tấn | |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,1197 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,197 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (ĐMVD) | 0,9769 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (ĐMVD) | 0,1695 | tấn | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,7998 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3714 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,672 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,8912 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3033 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,537 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,0351 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,4767 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7077 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3316 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1394 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,1241 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1223 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | 0,0087 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,016 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3768 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2411 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1451 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,6985 | tấn | |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 44,6244 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 5,0039 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,792 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7217 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9976 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,4283 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3788 | tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7449 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4479 | 100m2 | |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao | 0,1081 | tấn | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao | 0,0528 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2634 | tấn | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,0246 | tấn | |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 0,233 | tấn | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,194 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,7109 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1357 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1406 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5706 | tấn | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2953 | 100m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,1368 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,1878 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1804 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4992 | m3 | |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,9236 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 37,3014 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,46 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7614 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,6134 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6576 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4246 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,76 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 745,406 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 155,8744 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trát ngoài | 64,6886 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 59,08 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 588,41 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,9896 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 268,0646 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 484,05 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 10,5 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 48 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 76,8 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 19,12 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,8 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng lan can Inox | 47,6 | Mét | |
| 99 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | 12,2078 | m2 | |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 250 | cái | |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0445 | tấn | |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3614 | 100m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 541,49 | m2 | |
| 104 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 52,5 | m2 | |
| 105 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 0,78 | m2 | |
| 106 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 31,0836 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp đá vân mây vào cột, trụ, tiết diện đá | 4,16 | m2 | |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 41,53 | m | |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 104,75 | m | |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 19,624 | m | |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,44 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 82,44 | m2 | |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 745,406 | m2 | |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 279,643 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 588,41 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 813,1042 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.025,049 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.401,5142 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,7616 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9504 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,9008 | 100m2 | |
| 122 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | 5,7816 | 100m2 | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 100 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 200 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 350 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 450 | m | |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | 12 | cái | |
| 129 | Lắp đặt CB 100 Ampe | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt CB 15 Ampe | 16 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt CB 25 Ampe | 16 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 450 | m | |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 45 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bảng điện | 14 | bảng | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 14 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 138 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 50mm | 70 | m | |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 143 | Lắp trụ đỡ STK ĐK 34, L=1,7m | 1 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 0,12 | m | |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | 1 | Bộ | |
| 148 | Kéo rãi dây dẫn sét đồng 16mm2 | 15 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,0544 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 1,2068 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 111,7025 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,6411 | 100m2 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 18,0595 | 100m | |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 107 | 1 mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,0094 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,5912 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 12,0953 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1319 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản nối cọc | 2,7184 | tấn | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,9133 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0996 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,9605 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,6787 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,5252 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5275 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,052 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,201 | 100m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,101 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,2241 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,1916 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,2684 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,9665 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,477 | m3 | |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,7729 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,5478 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4723 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1879 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,246 | tấn | |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,7054 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 47,054 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 1,4503 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | 0,1719 | tấn | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,2618 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,9468 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,516 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3498 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4782 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,2837 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,8266 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 24,006 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,5777 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4278 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1001 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2324 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,1229 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2038 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m | 0,0122 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,125 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,168 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3074 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2262 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,6321 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 77,5645 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,7842 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8408 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 8,1194 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,0345 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0612 | tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,7177 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,7157 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0463 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2031 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0981 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5008 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4565 | tấn | |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,9111 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,744 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,341 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3228 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5251 | tấn | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,6111 | 100m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,122 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 19,3371 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3584 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7235 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4152 | m3 | |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 46,7712 | m3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 50,3091 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 28,3725 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7614 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5226 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 13,5011 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1999 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ko bả, ko sơn) | 504,043 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 563,1745 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 222,9312 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trát ngoài | 141,3307 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 208,0448 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.394,9468 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,8082 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 64,73 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 586,055 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 21 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 80 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 128 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 34,4 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 176 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 80 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox | 90,75 | Mét | |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | 24,1406 | m2 | |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 277 | cái | |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5479 | tấn | |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,4892 | 100m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 838,835 | m2 | |
| 105 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 54,3 | m2 | |
| 106 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 0,78 | m2 | |
| 107 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | 60,8492 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp đá vân mây vào cột, trụ, tiết diện đá | 4,16 | m2 | |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 79,05 | m | |
| 110 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | 42,08 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 334,75 | m | |
| 112 | Đắp chỉ thạch cao | 25,224 | m | |
| 113 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,81 | m2 | |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 92,81 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 563,1745 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 572,3067 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.313,7068 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 710,5932 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.135,4812 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.024,3 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,5448 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,3702 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 4,6851 | 100m2 | |
| 124 | Căng lưới bao che công trình (ĐMVD) | 9,6612 | 100m2 | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 100 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 200 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 350 | m | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | 450 | m | |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn | 12 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt CB 100 Ampe | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt CB 15 Ampe | 16 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt CB 25 Ampe | 16 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 450 | m | |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 74 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt quạt trần | 40 | cái | |
| 137 | Lắp đặt bảng điện | 14 | bảng | |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 14 | hộp | |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 140 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 12 | cọc | |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 50mm | 75 | m | |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 145 | Lắp trụ đỡ STK ĐK 34, L=1,7m | 1 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 0,15 | m | |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,15 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | 1 | Bộ | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,0544 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 1,0452 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3305 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1432 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 18,048 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1313 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,944 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,48 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,724 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,932 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,218 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3571 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5604 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0363 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5648 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5876 | m3 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3915 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7584 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,9344 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,725 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,36 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,82 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 90,5 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 21,204 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 56,48 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 21,935 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | 93,92 | m2 | |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,752 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,032 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 11,4 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 79,18 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 90,5 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,18 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,5 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0725 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1261 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0084 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0957 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3877 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0895 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0101 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0068 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,099 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1791 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4359 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 13 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 80 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống vuông tem vuông | 80 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm | 0,4 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | 0,6 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | 0,25 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 30 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 70 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa giảm 60/34mm | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa giảm 27/21mm | 20 | cái | |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 77 | Lắp đặt Lavavo | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt máy bơm 2HP | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2438 | 100m3 | |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0813 | 100m3 | |
| 89 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 16,967 | 100m | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,016 | 100m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,654 | m3 | |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,444 | m3 | |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5922 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0152 | 100m2 | |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0291 | 100m2 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1824 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5158 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,668 | m2 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,912 | m2 | |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,7 | m2 | |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 103 | Thi công than lọc | 0,0005 | 100m3 | |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,1106 | tấn | |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,2313 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1309 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 34,85 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 12,924 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m ( 1,666KG/M2) | 0,799 | tấn | |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2346 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,252 | 100m | |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,38 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0138 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,38 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,169 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,09 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,072 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2419 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0141 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0812 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm | 0,129 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2223 | m3 | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,021 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2384 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0139 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0857 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1628 | tấn | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,088 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0034 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0058 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,018 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0024 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2192 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0333 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0421 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1667 | tấn | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,5384 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,0158 | 100M2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1541 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1566 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2154 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7383 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 52,551 | M2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 23,735 | M2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 17,534 | M2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 41,108 | M2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,5 | M2 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | Cái | |
| 44 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,607 | 100m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 27,29 | Mét | |
| 46 | Đắp chữ nổi | 4,32 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,928 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,075 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 52,096 | 100m | |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 11,528 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1153 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,528 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,925 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,224 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,88 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,8448 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5229 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1547 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,7216 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm | 0,9656 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,1212 | m3 | |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,5463 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9121 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4361 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,7093 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3648 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,396 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0528 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0445 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,744 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,5488 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3028 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,9252 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 18x18x36cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 95,8792 | m3 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 280,99 | m | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 98,152 | M2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 85,132 | M2 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 88 | Cái | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 247,2512 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG MỚI CẢNH QUAN, SÂN TRƯỜNG, SAN LẮP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7 | 100m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 36,4296 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 268,8986 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7888 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,0105 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 648,188 | m2 | |
| 7 | Lát gạch vỉ, XM PCB40 | 334,24 | m2 | |
| 8 | Đào san đất phạm vi | 3,1443 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0055 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,018 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0144 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0036 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2383 | 100m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,001 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0046 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0076 | tấn | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3216 | m3 | |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1322 | 100m2 | |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3476 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,2524 | m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,021 | 100m3 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,618 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 18,2584 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC 9: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4022 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1341 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0453 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,5335 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 7,992 | 100m | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,259 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9555 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,852 | m2 | |
| 9 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,6276 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,5659 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1333 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,4271 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 41 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVP ĐK 400mm | 0,189 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng (tời điện) | Máy vận thăng (tời điện) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi