Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 10 phòng học, XDM dãy 4 phòng học bộ môn và chức năng, XDM cổng chính + hàng rào gạch block và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106153-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 10 phòng học, XDM dãy 4 phòng học bộ môn và chức năng, XDM cổng chính + hàng rào gạch block và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211046054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:09:00 đến ngày 2021-11-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,185,890,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 10 phòng học, XDM dãy 4 phòng học bộ môn và chức năng, XDM cổng chính + hàng rào gạch block và các hạng mục phụ trợ
Công trình: Trường Trung học cơ sở Định Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Trung; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI 6 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)68,9445m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,8967100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I11,151100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm661 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,8563m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm2,2133tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm7,449tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0814tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản nối cọc1,6767tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1819100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0615100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,1535m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4028,7475m3
14Ván khuôn móng cột0,9492100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,79m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,254100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4502100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0635tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,7611tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,7389tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1652tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,6175tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,517m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,5135100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,6517100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3208tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1116tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,2309tấn
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,1197100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4031,197m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (ĐMVD)0,9769tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm (ĐMVD)0,1695tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,7998m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3714100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB404,672m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,8912100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3033tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,537tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,0351tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,4767m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,7077100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3316tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1394tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,1241tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1223tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m0,0087tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,016m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3768100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2411tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1451tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,6985tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4044,6244m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m5,0039100m2
54Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,792m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7217100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9976tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,4283tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3788tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,7449m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4479100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao 0,1081tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao 0,0528tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2634tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 0,0246tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao 0,233tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,194m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,7109100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1357tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1406tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5706tấn
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,2953100m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,1368m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,1878m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,384m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1804m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,4992m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,9236m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4037,3014m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,46m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7614m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6134m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,6576m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,4246m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,76m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40745,406m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40155,8744m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trát ngoài64,6886m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB4059,08m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40588,41m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,9896m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40268,0646m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40484,05m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp10,5m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm48m2
95Lắp dựng cửa sổ khung nhôm76,8m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà19,12m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa76,8m2
98Lắp dựng lan can Inox47,6Mét
99Lắp dựng lan can cầu thang Inox12,2078m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg250cái
101Lắp dựng xà gồ thép1,0445tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,3614100m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40541,49m2
104Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4052,5m2
105Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB400,78m2
106Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB4031,0836m2
107Công tác ốp đá vân mây vào cột, trụ, tiết diện đá 4,16m2
108Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4041,53m
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40104,75m
110Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4019,624m
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4082,44m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng82,44m2
113Bả bằng bột bả vào tường ngoài745,406m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà279,643m2
115Bả bằng bột bả vào tường trong nhà588,41m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà813,1042m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.025,049m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.401,5142m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,7616100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,9504100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm1,9008100m2
122Căng lưới bao che công trình (ĐMVD)5,7816100m2
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2100m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2200m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2350m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2450m
127Lắp đặt công tắc đơn12cái
128Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu12cái
129Lắp đặt CB 100 Ampe2bộ
130Lắp đặt CB 15 Ampe16bộ
131Lắp đặt CB 25 Ampe16bộ
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm450m
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng45bộ
134Lắp đặt quạt trần24cái
135Lắp đặt bảng điện14bảng
136Lắp đặt hộp nối dây âm tường14hộp
137Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
138Đóng cọc chống sét đã có sẵn12cọc
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 50mm70m
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,12100m
142Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
143Lắp trụ đỡ STK ĐK 34, L=1,7m1bộ
144Lắp đặt dây cáp đồng 70mm20,12m
145Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,15100m
147Lắp đặt bản đồng tiếp đất 300x100x5mm1Bộ
148Kéo rãi dây dẫn sét đồng 16mm215m
149Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,0544100m
150Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm1,2068100m
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm18cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm11cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm17cái
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)111,7025m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột4,6411100m2
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I18,0595100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1071 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,0094m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm3,5912tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm12,0953tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1319tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản nối cọc2,7184tấn
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,9133100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0996100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB409,9605m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4046,6787m3
14Ván khuôn móng cột1,5252100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,5275m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,052100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,201100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,101tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,2241tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,1916tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,2684tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,9665tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,477m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,7729100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,5478100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4723tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1879tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,246tấn
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập4,7054100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4047,054m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm1,4503tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,1719tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,2618m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,9468100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB407,516m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3498100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4782tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,2837tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,8266tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4024,006m3
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,5777100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4278tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1001tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2324tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m3,1229tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2038tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤6m0,0122tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,125m3
49Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,168100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3074tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2262tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,6321tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4077,5645m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,7842100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,8408tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m8,1194tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,0345tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0612tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,7177m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7157100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0463tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2031tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0981tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5008tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4565tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,9111m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,744100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,341tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3228tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5251tấn
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,6111100m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,122m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,3371m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3584m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7235m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,4152m3
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4046,7712m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4050,3091m3
79Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4028,3725m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7614m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,5226m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,5011m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,1999m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ko bả, ko sơn)504,043m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40563,1745m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40222,9312m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trát ngoài141,3307m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40208,0448m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.394,9468m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4059,8082m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4064,73m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40586,055m2
93Lắp dựng cửa sắt xếp21m2
94Lắp dựng cửa đi khung nhôm80m2
95Lắp dựng cửa sổ khung nhôm128m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà34,4m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa176m2
98Sơn sắt thép các loại 3 nước80m2
99Lắp dựng lan can Inox90,75Mét
100Lắp dựng lan can cầu thang Inox24,1406m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg277cái
102Lắp dựng xà gồ thép2,5479tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,4892100m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40838,835m2
105Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4054,3m2
106Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB400,78m2
107Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB4060,8492m2
108Công tác ốp đá vân mây vào cột, trụ, tiết diện đá 4,16m2
109Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4079,05m
110Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB4042,08m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40334,75m
112Đắp chỉ thạch cao25,224m
113Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4092,81m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng92,81m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài563,1745m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà572,3067m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.313,7068m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà710,5932m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.135,4812m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.024,3m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,5448100m2
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m9,3702100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm4,6851100m2
124Căng lưới bao che công trình (ĐMVD)9,6612100m2
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2100m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2200m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2350m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2450m
129Lắp đặt công tắc đơn12cái
130Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu12cái
131Lắp đặt CB 100 Ampe2bộ
132Lắp đặt CB 15 Ampe16bộ
133Lắp đặt CB 25 Ampe16bộ
134Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm450m
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng74bộ
136Lắp đặt quạt trần40cái
137Lắp đặt bảng điện14bảng
138Lắp đặt hộp nối dây âm tường14hộp
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
140Đóng cọc chống sét đã có sẵn12cọc
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 50mm75m
142Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,15100m
144Lắp đặt hộp đo điện trở2hộp
145Lắp trụ đỡ STK ĐK 34, L=1,7m1bộ
146Lắp đặt dây cáp đồng 70mm20,15m
147Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,15100m
149Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm1Bộ
150Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,0544100m
151Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm1,0452100m
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
153Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm26cái
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3305100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1432100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I18,048100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1313100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,944m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,48m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,724m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,932m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,218m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,792m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,3571m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1248100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5604100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0363100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1584100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5648100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5876m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3915m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7584m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,9344m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,725m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,36m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,82m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4090,5m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,96m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4021,204m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB4056,48m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4021,935m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB4093,92m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4010,752m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng42,032m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm11,4m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhôm2,4m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài79,18m2
35Bả bằng bột bả vào tường90,5m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,18m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,5m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0725tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1261tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0084tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0957tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0205tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3877tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0895tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0101tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0068tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,099tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1791tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,4359tấn
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng11bộ
53Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp13bảng
54Lắp đặt ô cắm đôi2cái
55Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm280m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm230m
57Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
58Lắp đặt ống vuông tem vuông80m
59Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,4100m
61Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm0,6100m
64Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm0,25100m
65Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm4cái
66Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm10cái
67Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm15cái
68Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm30cái
69Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 21mm20cái
70Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm20cái
71Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm10cái
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm5cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm3cái
74Lắp đặt co nhựa giảm 60/34mm5cái
75Lắp đặt co nhựa giảm 27/21mm20cái
76Lắp đặt bể nước nhựa 1m32bể
77Lắp đặt Lavavo2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm10cái
80Lắp đặt cầu chắn rác2cái
81Lắp đặt xí xổm8bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
83Lắp đặt van khóa 1 chiều1cái
84Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm2cái
85Lắp đặt máy bơm 2HP1bộ
86Lắp đặt gương soi2cái
87Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2438100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0813100m3
89Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I16,967100m
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,016100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,654m3
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,444m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5922m3
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0152100m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0291100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1824m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5158m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,668m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,912m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,7m2
101Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
102Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
103Thi công than lọc0,0005100m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,1106tấn
105Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,2313tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,1309tấn
D HẠNG MỤC 4: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm34,85m3
2Phá dỡ móng bê tông có cốt thép12,924m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,4m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m ( 1,666KG/M2)0,799tấn
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2346100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,252100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,38m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0138100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,38m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,169m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,384m3
8Ván khuôn móng cột0,09100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,072100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2419100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0141tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0812tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm0,129tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,2223m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,021100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2384100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0479tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0139tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0857tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1628tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,088m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0034tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0058tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,018m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,008100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0024100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,12m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2192100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0333tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0421tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1667tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,5384m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,0158100M2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1541tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1566tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,2154tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,7383m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4052,551M2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4023,735M2
40Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4017,534M2
41Trát trần, vữa XM M100, PCB4041,108M2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,5M2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4Cái
44Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,607100m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4027,29Mét
46Đắp chữ nổi4,32m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ134,928m2
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO GẠCH BLOCK
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,075100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I52,096100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công11,528m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1153100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,528m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4027,925m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,224m3
8Ván khuôn móng cột0,88100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,8448100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,5229100m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1547tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,7216tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mm0,9656tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,1212m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,5463100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9121100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4361tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,7093tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3648tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,396m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0528100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0445tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,744m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,5488100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3028tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,9252tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông 18x18x36cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4095,8792m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40280,99m
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4098,152M2
30Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4085,132M2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg88Cái
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ247,2512m2
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG MỚI CẢNH QUAN, SÂN TRƯỜNG, SAN LẮP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình36,4296100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40268,8986m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,7888m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,0105m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40648,188m2
7Lát gạch vỉ, XM PCB40334,24m2
8Đào san đất phạm vi 3,1443100m3
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0055100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,288m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,018m3
5Ván khuôn móng cột0,0144100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0036100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2383100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,001tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0046tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0076tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,3216m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1322100m2
13Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3476m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,2524m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,021100m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4013,618m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán18,2584m2
I HẠNG MỤC 9: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4022100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1341100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0453100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,5335m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I7,992100m
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,259m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9555m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,852m2
9Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB4020,6276m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,5659m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,1333100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan0,4271tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41cái
14Lắp đặt ống nhựa PVP ĐK 400mm0,189100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.800.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
12 Đầm dùi Đầm dùi1
13 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->