Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI cho hệ thống lò hơi năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI cho hệ thống lò hơi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:30:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,954,636,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI cho hệ thống lò hơi năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh.
Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TU 500kV | 1 | cái | Điện áp sơ cấp 500000/√3. thứ cấp 110/√3. 3 cuộn thứ cấp cấp chính xác 0,2/0,5/3P.Công suất 200VA. Yêu cầu kiểm định bởi đơn vị có thẩm quyền tại Việt Nam.Mã: TCVT550 NSX: Trench hoặc tương đương | ||
| 2 | Bộ định vị | 1 | Cái | Kí hiệu: DVC6200, Double acting, kết nối Hart 475NSX: Fisher hoặc tương đương | ||
| 3 | Bộ điều khiển van | 17 | Cái | Loại 2 đường khí nén đầu raphiên bản phần mềm 3.0áp lực vào: 20.90 psi (1.4-6bar)output: 4-20mAIP65 hoặc cao hơnCó tính năng: analog feedback; FSK; Position indicator; loss of electr.supply/stromlos: fail freeze.Model: TZIDCType: V18345, 2022521001NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 4 | Bộ điều khiển van | 3 | Cái | Phiên bản phần mềm: 3.0supply: 20…90psi; input/output: 4-20mA Loại Single. Bộ định vị TZIDC V18345; 1020121001 ; NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 5 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Kí hiệu: STW-9527-3; Loại unground; TC-KNhà sx: Yamari hoặc tương đương | ||
| 6 | Cảm biến nhiệt độ | 14 | Cái | Kí hiệu: STW-9557; Loại unground; TC-K; vật liệu ống bảo vệ chịu mài mònNhà sx: Yamari hoặc tương đương | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ sàn liệu | 16 | Cái | Kí hiệu: STW-9551-1A; L=4200mm, U=635mm; Loại unground, TC-KHãng sx: Yamari hoặc tương đương | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ sàn liệu | 16 | Cái | Kí hiệu: STW-9551-1B; L=3565mm, U=707mm; Loại unground; TC-KHãng sx: Yamari hoặc tương đương | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt độ sàn liệu | 2 | Cái | Kí hiệu: STW-9551-1C; L=3916mm, U=671mm; Loại unground; TC-KHãng sx: Yamari hoặc tương đương | ||
| 10 | Ống bảo vệ điểm đo nhiệt độ | 20 | Cái | PN: M-15484-01; vật liệu chịu mài mònHãng sx: Yamari hoặc tương đương | ||
| 11 | Biến tần | 4 | Cái | Model: 25B-D010N114Type: Power Flex 525 NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương | ||
| 12 | Biến tần | 2 | Cái | Model: 25B-D013N114Type: Power Flex 525NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương | ||
| 13 | Biến tần | 1 | Cái | Model: 25B-D017N114Type: Power Flex 525 NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương | ||
| 14 | Biến tần | 1 | Cái | Model: 20AC8P7A0AYNNNC0 + Bàn phímNSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương | ||
| 15 | Biến tần | 1 | Cái | Model: 25B-D6P0N114Type: Power Flex 525 NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương | ||
| 16 | Công tắc báo tắc than | 5 | Cái | 5A/250VacĐiện áp: 110VacNhiệt độ: -20 ~ 70 độ CKí hiệu: SE110ADRA0100NSX: FineTek hoặc tương đương | ||
| 17 | Công tắc báo tắc than | 1 | Cái | Z-tron IV RF Admittance Lever Measurement SystemModel: Z42001753BA0457.2-0254-0.0NNSX: Ametek hoặc tương đương | ||
| 18 | Van điện từ máy cấp than | 7 | Cái | HT8344G074M0NSX: Asco hoặc tương đương | ||
| 19 | Transmitter lưu lượng bypass | 3 | Cái | Model: EJA110E-JMS5G-917DB/D3/M01/T12/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi đo mức nước | 1 | Cái | Dải hiệu chuẩn: -1066 đến 0 mmH20MWP: 32MPaBao gồm ManifoldKí hiệu: EJA130E-JMS5J-914DB/HEHãng sx: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 21 | Cảm biến oxy dư lò hơi | 1 | Cái | Model: ZR22G-200-S-A-E-T-M-E-A/CV/SCT/C; điều chỉnh lưu lượng: ZA8F-A*C; Lọc gốmNSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 22 | Đầu cảm biến | 4 | Bộ | Model: ZR01A01-01NSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 23 | Lọc gốm | 4 | Cái | PN: K9471UANSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 24 | Thiết bị đo lưu lượng dầu | 1 | Cái | Tổng chiều dài giữa hai mặt bích 588 mm Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C Áp suất làm việc 17 bar Flow rate Dải đo 0 - 6000 kg/h Môi chất đo dầu DOBộ đo lưu lượng (Rotamass meter)Model: RCUS36S-25BA21- 0C50-KF21-4-JA1/CLXuất xứ: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 25 | Transmitter đo áp lực | 1 | Cái | Model: EJA530E-JBS7N-012EL/KF22/D4/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 26 | Bộ điều khiển van điện | 1 | Bộ | Model: MX 10-3NSX: Flowserve hoặc tương đương | ||
| 27 | Bộ điều khiển van điện | 1 | Bộ | Model: MX 20-3NSX: Flowserve hoặc tương đương | ||
| 28 | Bộ Repair kit | 1 | Bộ | SERV K.CBA1030/SR/M3-00P/N: VA138567NSX: Emerson – Bettis hoặc tương đương | ||
| 29 | Đồng hồ nhiệt độ | 10 | Cái | Model: BA-100-0-400NSX: Thermoway hoặc tương đương | ||
| 30 | Cảm biến đo PH | 1 | Cái | Code: M51NSX: Tethys hoặc tương đương | ||
| 31 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | PN: M-15532-01NSX: Yamari hoặc tương đương | ||
| 32 | Cảm biến đo độ dẫn | 2 | Cái | Model: 400VP-11NSX: Rosemount hoặc tương đương | ||
| 33 | Cảm biến đo độ dẫn | 2 | Cái | Model: 400VP-12NSX: Rosemount hoặc tương đương | ||
| 34 | Transmitter lưu lượng | 2 | Cái | Kí hiệu: EJA110E-JHS3G-917EB/FF1/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 35 | Bơm mẫu | 2 | Cái | Code: P-SPL-1NSX: Tethys hoặc tương đương | ||
| 36 | Bơm làm sạch | 2 | Cái | Code: P-ACI-HD-1NSX: Tethys hoặc tương đương | ||
| 37 | Ống đường mẫu máy đo COD | 1 | Cái | Code: T-PHAR-1NSX: Tethys hoặc tương đương | ||
| 38 | Ống đường hóa chất máy đo COD | 1 | Cái | Code: T-PE-1NSX: Tethys hoặc tương đương | ||
| 39 | Cảm biến đo DO | 1 | Cái | Kí hiệu: Model: 499ATrDO-54-VPNSX: Rosemount hoặc tương đương | ||
| 40 | Bộ điều khiển PLC | 1 | Cái | Model: 1756-L71NSX: Allen-Bradley hoặc tương đươngCài đặt chương trình hệ thống định lượng hóa chất khối 1 | ||
| 41 | Bộ điều khiển PLC | 1 | Cái | Model: 1769-L24ER-QB1B NSX: Allen-Bradley hoặc tương đươngCài đặt chương trình điều khiển hệ thống lọc rác bình ngưng khối 2 | ||
| 42 | Base cắm module | 1 | Cái | Kí hiệu: 1756-A10ControlLogix 10 Slots ChasisNSX: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 43 | Base cắm module | 2 | Cái | Kí hiệu: 1756-A4ControlLogix 4 Slots ChasisNSX: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 44 | Base cắm module | 1 | Cái | Kí hiệu: 1756-A7ControlLogix 7 Slots ChasisNSX: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 45 | Module nguồn | 2 | Cái | Input: 120/240Vac; 50/60Hz; 100W; 100VaOutput: 10A, 5.1Vdc; 75W maxModel: 1756-PA72/C NSX: Allen-Bradley hoặc tương đương | ||
| 46 | Module đầu ra tương tự | 1 | Cái | Model: 1794-OE12NSX: Alllen Bradley hoặc tương đương | ||
| 47 | Module đầu vào tương tự | 1 | Cái | Model: 1756-IF8NSX: Alllen Bradley hoặc tương đương | ||
| 48 | Module đầu ra tương tự | 1 | Cái | Model: 1756-OF4NSX: Alllen Bradley hoặc tương đương | ||
| 49 | Van điện từ | 1 | Cái | Kí hiệu: P5001-6-2R-B5Gồm cuộn dây điện từNSX: Rotex hoặc tương đương | ||
| 50 | Repair kit | 6 | Bộ | Diaphragm và phụ kiện cho van WPG353A047Mã: WPC113827Hãng sx: Asco hoặc tương đương | ||
| 51 | Van điện từ | 6 | Cái | Kí hiệu: WPG353A047Hãng sx: Asco hoặc tương đương | ||
| 52 | Bộ chuyển đổi tốc độ van quay | 1 | Cái | Mã T6-A; Bao gồm cảm biến tiệm cận Hãng sx: Phares electronics hoặc tương đương | ||
| 53 | Bộ chuyển đổi tín hiệu zero speed | 4 | Cái | Model: ESS 102, gồm cảm biếnNhà sx: Kana electromechs hoặc tương đương | ||
| 54 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu độ rung | 1 | Cái | P/N: 204-900-000-011-A1-B23-C1-H10-I0 NSX: Meggit hoặc tương đương | ||
| 55 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu độ rung | 1 | Cái | P/N: 204-900-000-011-A1-B21-C1-H10-I0 NSX: Meggit hoặc tương đương | ||
| 56 | Cảm biến độ rung | 3 | Cái | TQ412111-412-000-013-A1-B1-E005-F0-G000-H05NSX: Meggit hoặc tương đương | ||
| 57 | Cảm biến độ rung | 3 | Cái | TQ412111-412-000-013-A1-B1-E010-F0-G000-H10NSX: Meggit hoặc tương đương | ||
| 58 | Card độ rung | 2 | Cái | MPC4 Nsx: Meggit hoặc tương đương | ||
| 59 | Van điện từ | 4 | Cái | Kí hiệu: EMP21VG; 0713 hoặc tương đương | ||
| 60 | Relay | 10 | Cái | RCI484AC4; Gồm đế cắmNSX: Weidmuller hoặc tương đương | ||
| 61 | Switch chênh áp | 1 | Cái | Model: 703P; Connection size: DN 15; 1/2'';Độ chính xác ±1%NSX: Hisco hoặc tương đương | ||
| 62 | Công tắc áp lực | 3 | Cái | Model: B2S-H32SSCài đặt áp lực tác động ở 179.1bar; nhiệt độ 541.1 độ C; nhả ở 177barNSX: barksdale hoặc tương đương | ||
| 63 | Thiêt bị hiển thị chênh áp | 1 | Cái | Kí hiệu: JIR-301-MNSX: Shinko hoặc tương đương | ||
| 64 | Thiết bị đo chênh áp | 2 | Cái | Model: EJA110E-JMSWG-917DB/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 65 | Đồng hồ đo lưu lượng | 3 | Cái | Model: AXG125-GA000BA1AH212B-1JA11/GRHNSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 66 | Transmitter áp lực | 1 | Cái | Model: EJX530A-JBS4N-017DL/KS21/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 67 | Bộ chuyển đổi đo áp lực | 1 | Cái | Model: EJA530E-JBS4N-017DL/HEHãng sx: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 68 | Thiết bị tăng áp | 2 | Cái | Kí hiệu: WVC-320N1; air connection: NPT 1/2; Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương | ||
| 69 | Thiết bị tăng áp | 2 | Cái | Kí hiệu: WVC-300N1;Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương | ||
| 70 | Van khóa khí | 2 | Cái | Kí hiệu: WVC-400;Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương | ||
| 71 | Thiết bị tăng áp | 1 | Cái | Kí hiệu: YT-530S21Hãng sản xuất YTC hoặc tương đương | ||
| 72 | Transmitter chênh áp | 1 | Cái | Model: EJA110E-JMS4G-817DB/D4/HE NSX: Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 73 | Module truyền thông | 1 | Cái | Kí hiệu: PLX32-EIP-PNDNSX: Prosoft hoặc tương đương | ||
| 74 | Cảm biến nhiệt độ hơi chính tuabin | 6 | Cái | P/N: M-13752-07NSX: Yamari hoặc tương đương | ||
| 75 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | P/N: M-13752-09NSX: Yamari hoặc tương đương | ||
| 76 | Module nhiệt độ | 2 | Cái | Kí hiệu: 1794-IR8NSX: Allen Bradley hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi