Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI cho hệ thống lò hơi năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105774-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI cho hệ thống lò hơi năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211104481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:30:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,954,636,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư SCTX Phần CI cho hệ thống lò hơi năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100


E-CDNT 10.1(a)
 Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT).  Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC).  Các yêu cầu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương.  Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh  Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.  Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu.  Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TU 500kV1cáiĐiện áp sơ cấp 500000/√3. thứ cấp 110/√3. 3 cuộn thứ cấp cấp chính xác 0,2/0,5/3P.Công suất 200VA. Yêu cầu kiểm định bởi đơn vị có thẩm quyền tại Việt Nam.Mã: TCVT550 NSX: Trench hoặc tương đương
2Bộ định vị1CáiKí hiệu: DVC6200, Double acting, kết nối Hart 475NSX: Fisher hoặc tương đương
3Bộ điều khiển van17CáiLoại 2 đường khí nén đầu raphiên bản phần mềm 3.0áp lực vào: 20.90 psi (1.4-6bar)output: 4-20mAIP65 hoặc cao hơnCó tính năng: analog feedback; FSK; Position indicator; loss of electr.supply/stromlos: fail freeze.Model: TZIDCType: V18345, 2022521001NSX: ABB hoặc tương đương
4Bộ điều khiển van3CáiPhiên bản phần mềm: 3.0supply: 20…90psi; input/output: 4-20mA Loại Single. Bộ định vị TZIDC V18345; 1020121001 ; NSX: ABB hoặc tương đương
5Cảm biến nhiệt độ2CáiKí hiệu: STW-9527-3; Loại unground; TC-KNhà sx: Yamari hoặc tương đương
6Cảm biến nhiệt độ14CáiKí hiệu: STW-9557; Loại unground; TC-K; vật liệu ống bảo vệ chịu mài mònNhà sx: Yamari hoặc tương đương
7Cảm biến nhiệt độ sàn liệu16CáiKí hiệu: STW-9551-1A; L=4200mm, U=635mm; Loại unground, TC-KHãng sx: Yamari hoặc tương đương
8Cảm biến nhiệt độ sàn liệu16CáiKí hiệu: STW-9551-1B; L=3565mm, U=707mm; Loại unground; TC-KHãng sx: Yamari hoặc tương đương
9Cảm biến nhiệt độ sàn liệu2CáiKí hiệu: STW-9551-1C; L=3916mm, U=671mm; Loại unground; TC-KHãng sx: Yamari hoặc tương đương
10Ống bảo vệ điểm đo nhiệt độ20CáiPN: M-15484-01; vật liệu chịu mài mònHãng sx: Yamari hoặc tương đương
11Biến tần4CáiModel: 25B-D010N114Type: Power Flex 525 NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương
12Biến tần2CáiModel: 25B-D013N114Type: Power Flex 525NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương
13Biến tần1CáiModel: 25B-D017N114Type: Power Flex 525 NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương
14Biến tần1CáiModel: 20AC8P7A0AYNNNC0 + Bàn phímNSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương
15Biến tần1CáiModel: 25B-D6P0N114Type: Power Flex 525 NSX: Rockwell - Allen Bradley hoặc tương đương
16Công tắc báo tắc than5Cái5A/250VacĐiện áp: 110VacNhiệt độ: -20 ~ 70 độ CKí hiệu: SE110ADRA0100NSX: FineTek hoặc tương đương
17Công tắc báo tắc than1CáiZ-tron IV RF Admittance Lever Measurement SystemModel: Z42001753BA0457.2-0254-0.0NNSX: Ametek hoặc tương đương
18Van điện từ máy cấp than7CáiHT8344G074M0NSX: Asco hoặc tương đương
19Transmitter lưu lượng bypass3CáiModel: EJA110E-JMS5G-917DB/D3/M01/T12/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương
20Bộ chuyển đổi đo mức nước1CáiDải hiệu chuẩn: -1066 đến 0 mmH20MWP: 32MPaBao gồm ManifoldKí hiệu: EJA130E-JMS5J-914DB/HEHãng sx: Yokogawa hoặc tương đương
21Cảm biến oxy dư lò hơi1CáiModel: ZR22G-200-S-A-E-T-M-E-A/CV/SCT/C; điều chỉnh lưu lượng: ZA8F-A*C; Lọc gốmNSX: Yokogawa hoặc tương đương
22Đầu cảm biến4BộModel: ZR01A01-01NSX: Yokogawa hoặc tương đương
23Lọc gốm4CáiPN: K9471UANSX: Yokogawa hoặc tương đương
24Thiết bị đo lưu lượng dầu1CáiTổng chiều dài giữa hai mặt bích 588 mm Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C Áp suất làm việc 17 bar Flow rate Dải đo 0 - 6000 kg/h Môi chất đo dầu DOBộ đo lưu lượng (Rotamass meter)Model: RCUS36S-25BA21- 0C50-KF21-4-JA1/CLXuất xứ: Yokogawa hoặc tương đương
25Transmitter đo áp lực1CáiModel: EJA530E-JBS7N-012EL/KF22/D4/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương
26Bộ điều khiển van điện1BộModel: MX 10-3NSX: Flowserve hoặc tương đương
27Bộ điều khiển van điện1BộModel: MX 20-3NSX: Flowserve hoặc tương đương
28Bộ Repair kit1BộSERV K.CBA1030/SR/M3-00P/N: VA138567NSX: Emerson – Bettis hoặc tương đương
29Đồng hồ nhiệt độ10CáiModel: BA-100-0-400NSX: Thermoway hoặc tương đương
30Cảm biến đo PH1CáiCode: M51NSX: Tethys hoặc tương đương
31Cảm biến nhiệt độ1CáiPN: M-15532-01NSX: Yamari hoặc tương đương
32Cảm biến đo độ dẫn2CáiModel: 400VP-11NSX: Rosemount hoặc tương đương
33Cảm biến đo độ dẫn2CáiModel: 400VP-12NSX: Rosemount hoặc tương đương
34Transmitter lưu lượng2CáiKí hiệu: EJA110E-JHS3G-917EB/FF1/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương
35Bơm mẫu2CáiCode: P-SPL-1NSX: Tethys hoặc tương đương
36Bơm làm sạch2CáiCode: P-ACI-HD-1NSX: Tethys hoặc tương đương
37Ống đường mẫu máy đo COD1CáiCode: T-PHAR-1NSX: Tethys hoặc tương đương
38Ống đường hóa chất máy đo COD1CáiCode: T-PE-1NSX: Tethys hoặc tương đương
39Cảm biến đo DO1CáiKí hiệu: Model: 499ATrDO-54-VPNSX: Rosemount hoặc tương đương
40Bộ điều khiển PLC1CáiModel: 1756-L71NSX: Allen-Bradley hoặc tương đươngCài đặt chương trình hệ thống định lượng hóa chất khối 1
41Bộ điều khiển PLC1CáiModel: 1769-L24ER-QB1B NSX: Allen-Bradley hoặc tương đươngCài đặt chương trình điều khiển hệ thống lọc rác bình ngưng khối 2
42Base cắm module1CáiKí hiệu: 1756-A10ControlLogix 10 Slots ChasisNSX: Allen-Bradley hoặc tương đương
43Base cắm module2CáiKí hiệu: 1756-A4ControlLogix 4 Slots ChasisNSX: Allen-Bradley hoặc tương đương
44Base cắm module1CáiKí hiệu: 1756-A7ControlLogix 7 Slots ChasisNSX: Allen-Bradley hoặc tương đương
45Module nguồn2CáiInput: 120/240Vac; 50/60Hz; 100W; 100VaOutput: 10A, 5.1Vdc; 75W maxModel: 1756-PA72/C NSX: Allen-Bradley hoặc tương đương
46Module đầu ra tương tự1CáiModel: 1794-OE12NSX: Alllen Bradley hoặc tương đương
47Module đầu vào tương tự1CáiModel: 1756-IF8NSX: Alllen Bradley hoặc tương đương
48Module đầu ra tương tự1CáiModel: 1756-OF4NSX: Alllen Bradley hoặc tương đương
49Van điện từ1CáiKí hiệu: P5001-6-2R-B5Gồm cuộn dây điện từNSX: Rotex hoặc tương đương
50Repair kit6BộDiaphragm và phụ kiện cho van WPG353A047Mã: WPC113827Hãng sx: Asco hoặc tương đương
51Van điện từ6CáiKí hiệu: WPG353A047Hãng sx: Asco hoặc tương đương
52Bộ chuyển đổi tốc độ van quay1CáiMã T6-A; Bao gồm cảm biến tiệm cận Hãng sx: Phares electronics hoặc tương đương
53Bộ chuyển đổi tín hiệu zero speed4CáiModel: ESS 102, gồm cảm biếnNhà sx: Kana electromechs hoặc tương đương
54Thiết bị chuyển đổi tín hiệu độ rung1CáiP/N: 204-900-000-011-A1-B23-C1-H10-I0 NSX: Meggit hoặc tương đương
55Thiết bị chuyển đổi tín hiệu độ rung1CáiP/N: 204-900-000-011-A1-B21-C1-H10-I0 NSX: Meggit hoặc tương đương
56Cảm biến độ rung3CáiTQ412111-412-000-013-A1-B1-E005-F0-G000-H05NSX: Meggit hoặc tương đương
57Cảm biến độ rung3CáiTQ412111-412-000-013-A1-B1-E010-F0-G000-H10NSX: Meggit hoặc tương đương
58Card độ rung2CáiMPC4 Nsx: Meggit hoặc tương đương
59Van điện từ4CáiKí hiệu: EMP21VG; 0713 hoặc tương đương
60Relay10CáiRCI484AC4; Gồm đế cắmNSX: Weidmuller hoặc tương đương
61Switch chênh áp1CáiModel: 703P; Connection size: DN 15; 1/2'';Độ chính xác ±1%NSX: Hisco hoặc tương đương
62Công tắc áp lực3CáiModel: B2S-H32SSCài đặt áp lực tác động ở 179.1bar; nhiệt độ 541.1 độ C; nhả ở 177barNSX: barksdale hoặc tương đương
63Thiêt bị hiển thị chênh áp1CáiKí hiệu: JIR-301-MNSX: Shinko hoặc tương đương
64Thiết bị đo chênh áp2CáiModel: EJA110E-JMSWG-917DB/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương
65Đồng hồ đo lưu lượng3CáiModel: AXG125-GA000BA1AH212B-1JA11/GRHNSX: Yokogawa hoặc tương đương
66Transmitter áp lực1CáiModel: EJX530A-JBS4N-017DL/KS21/HENSX: Yokogawa hoặc tương đương
67Bộ chuyển đổi đo áp lực1CáiModel: EJA530E-JBS4N-017DL/HEHãng sx: Yokogawa hoặc tương đương
68Thiết bị tăng áp2CáiKí hiệu: WVC-320N1; air connection: NPT 1/2; Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương
69Thiết bị tăng áp2CáiKí hiệu: WVC-300N1;Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương
70Van khóa khí2CáiKí hiệu: WVC-400;Hãng sản xuất Weir hoặc tương đương
71Thiết bị tăng áp1CáiKí hiệu: YT-530S21Hãng sản xuất YTC hoặc tương đương
72Transmitter chênh áp1CáiModel: EJA110E-JMS4G-817DB/D4/HE NSX: Yokogawa hoặc tương đương
73Module truyền thông1CáiKí hiệu: PLX32-EIP-PNDNSX: Prosoft hoặc tương đương
74Cảm biến nhiệt độ hơi chính tuabin6CáiP/N: M-13752-07NSX: Yamari hoặc tương đương
75Cảm biến nhiệt độ6CáiP/N: M-13752-09NSX: Yamari hoặc tương đương
76Module nhiệt độ2CáiKí hiệu: 1794-IR8NSX: Allen Bradley hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->