Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 8 phòng học, dãy 4 phòng học + 03 phòng bộ môn, bể nước ngầm, thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 8 phòng học, dãy 4 phòng học + 03 phòng bộ môn, bể nước ngầm, thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:27:00 đến ngày 2021-11-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,010,680,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 8 phòng học, dãy 4 phòng học + 03 phòng bộ môn, bể nước ngầm, thiết bị PCCC Công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Vĩnh Thuận 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 16,081 | 100m | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Thép tấm 1262.13+777.92 kg ) | 79 | 1 mối nối | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 99,5188 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 2,6313 | m3 | |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 4,1278 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6964 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5247 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,4331 | 100m3 | |
| 9 | Trải cao su nhựa lót (ĐMVD) | 4,4266 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4857 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,6812 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,968 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 45,4556 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 38,9423 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,4432 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,2672 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 80,1271 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,6286 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4474 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,7184 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7495 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,2603 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 0,855 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,0013 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4168 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,0692 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0474 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,8042 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6682 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3803 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 3,4729 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,1496 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 10,5906 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0974 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1018 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6455 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2622 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1177 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,6921 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,1601 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,8795 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0975 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1259 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3496 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9439 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0456 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0144 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1175 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,8025 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,1758 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,7851 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1069 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,422 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,3753 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,1651 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1241 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0123 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4286 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,156 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4307 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,281 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0245 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1403 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3866 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1417 | tấn | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,663 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9715 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 57,1068 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 81,5738 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7507 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,6234 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,625 | m3 | |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7664 | m3 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2534 | 100m2 | |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,232 | m3 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 42,28 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | 109,508 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà ) | 121,252 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà ) | 238,022 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn ) | 106,784 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà ) | 184,7884 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà ) | 688,906 | m2 | |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 141,288 | m2 | |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà) | 77,97 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,846 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,21 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.070,77 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn ) | 33,4817 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 733,8217 | m2 | |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | 34,2061 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà : ngoại thất | 733,8217 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: nội thất | 1.070,77 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà : ngoại thất | 489,6084 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà : nội thất | 1.135,0041 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn nội thất | 2.205,7741 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn ngoại thất | 1.223,4301 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá | 14,7 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly | 58,8 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm C100 kính trắng mờ dày 5ly | 16,64 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 lamri nhôm | 1 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng nắp lỗ thông tầng (ĐMVD) | 0,64 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ khung bao sắt kính trắng dày 5ly | 67,2 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung bao sắt kính dày 5ly | 3,92 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly | 4,5 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mm | 109,7 | m2 | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : tính 60% | 198,912 | 1m2 | |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt STK D60 + tay vịn STK D42 | 14,6973 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2ly, L=563.8md: | 2,0179 | tấn | |
| 111 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | 36,705 | m2 | |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | 29,526 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 686,496 | m2 | |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 12,64 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 49,84 | m2 | |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 146,76 | m2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 17,072 | m2 | |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm (ĐMVD) | 19,91 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 307,713 | m2 | |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika | 307,713 | m2 | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm | 4,6258 | 100m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 277,7 | m | |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 197,24 | m | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,2773 | 100m2 | |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole + khung sắt treo (ĐMVD) | 54,72 | m2 | |
| 126 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm ba 16A | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 774 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 392 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 131 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 139 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/05KA (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A/05KA (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt MCCB 2 pha 50A/15KA (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 142 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 2 | cọc | |
| 143 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 144 | Lắp đặt vỏ tủ điện 350x300x200 (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ĐMVD) | 544 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 80 | m | |
| 147 | Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | 1 | cái | |
| 148 | Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD) | 55 | m | |
| 150 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm + Bulong Ecu Inox M10 (4ck) (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) | 10 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | 29 | cái | |
| 154 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 155 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 157 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 159 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0968 | 100m3 | |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0968 | 100m3 | |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1276 | 100m3 | |
| 162 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 7,896 | 100m | |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0425 | 100m3 | |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0067 | 100m3 | |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 166 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,811 | m3 | |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0487 | 100m2 | |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 06mm | 0,0022 | tấn | |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 08mm | 0,0202 | tấn | |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm | 0,0943 | tấn | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2356 | m3 | |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3132 | m3 | |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,144 | m2 | |
| 175 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,38 | m2 | |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 178 | Thi công tầng lọc than xỉ - than củi (ĐMVD) | 0,0009 | 100m3 | |
| 179 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 180 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,9 | m2 | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD) | 0,12 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 0,26 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 0,34 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 0,12 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm ( Van khóa + van 1 chiều ) (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Co (cút) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt nắp chụp nhựa Đường kính 42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 26 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Co (ren trong) nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 18 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Côn Giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Côn Giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van phao D27 tự động (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Rơ le | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt máy bơm 2.5Hp (ĐMVD) ( không bao gồm vật tư ) | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 0,28 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 1,76 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 16 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 64 | cái | |
| 205 | Lắp đặt tê , Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 24 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 (ĐMVD) | 14 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 213 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0115 | 100m3 | |
| 214 | Trải NILONG lót chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,0144 | 100m2 | |
| 215 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0448 | m3 | |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 218 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép Đk 08mm | 0,0201 | tấn | |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3528 | m3 | |
| 220 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,68 | m2 | |
| 221 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 130mm (ĐMVD) | 0,3 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 224 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,051 | 100m3 | |
| 225 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 226 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả) | 1,08 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 16,893 | 100m | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Thép tấm 1326.03+817.3 kg ) | 83 | 1 mối nối | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 104,5438 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 2,7563 | m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7293 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5486 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,6047 | 100m3 | |
| 8 | Trải cao su nhựa lót (ĐMVD) | 4,7226 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,6637 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,4062 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,128 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 48,6938 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,2687 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 85,5363 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,6874 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,6413 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,446 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7495 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 4,4673 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,897 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,143 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4584 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,4211 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0495 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 9,3925 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,7977 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3803 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 3,6484 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,1572 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 11,1255 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1024 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1069 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6763 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2791 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1218 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,7227 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,1853 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,9917 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0975 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1259 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3928 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9694 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1436 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,8403 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,2988 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 5,1135 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1069 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5178 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,4824 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,3612 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0123 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4313 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2124 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,5397 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,281 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0357 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1403 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0198 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,427 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1417 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,176 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9747 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 59,7987 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 64,0454 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7507 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,1492 | m3 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,86 | m3 | |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9872 | m3 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2851 | 100m2 | |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 54 | cái | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,982 | m3 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 44,92 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà ) | 124,484 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà ) | 112,012 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà ) | 269,732 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn ) | 115,368 | m2 | |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà ) | 191,1618 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà ) | 743,256 | m2 | |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà ) | 140,608 | m2 | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà) | 84,67 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,392 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,74 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.133,04 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn ) | 35,5617 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 741,9117 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 | 34,2061 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà : ngoại thất | 741,9117 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: nội thất | 1.133,04 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà : ngoại thất | 488,7018 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà : nội thất | 1.241,2281 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn nội thất | 2.374,2681 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn ngoại thất | 1.230,6135 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá | 14,7 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly | 55,125 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm C100 kính trắng mờ dày 5ly | 18,4 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 lamri nhôm | 1 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng nắp lỗ thông tầng (ĐMVD) | 0,64 | 1m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung bao sắt kính trắng dày 5ly | 78,96 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung bao sắt kính dày 5ly | 3,92 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly | 4,5 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mm | 119,285 | m2 | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : tính 60% | 208,614 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt STK D60 + tay vịn STK D42 | 14,4573 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2ly, L=625.6md: | 2,2391 | tấn | |
| 106 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | 33,39 | m2 | |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện ) | 29,526 | m2 | |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 740,796 | m2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 49,84 | m2 | |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 146,76 | m2 | |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | 20,758 | m2 | |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm (ĐMVD) | 22,44 | m2 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 308,5908 | m2 | |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika | 308,5908 | m2 | |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm | 5,0767 | 100m2 | |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 286,9 | m | |
| 117 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 200,24 | m | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,5833 | 100m2 | |
| 119 | Thi công trần phẳng bằng tấm tole + khung sắt treo (ĐMVD) | 54,72 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm ba 16A | 18 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) | 2 | bảng | |
| 124 | Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 3Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) | 3 | bảng | |
| 125 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) | 4 | bảng | |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | 19 | cái | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.000 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 370 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 195 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | 20 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 130 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 20 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 10 | m | |
| 137 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A/05KA (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt MCB 3pha 25A/05KA | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50A/15KA | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt MCB 3pha 30A/05KA | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Cầu chì 5A (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Cầu chì 10A (ĐMVD) | 15 | cái | |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 2 | cọc | |
| 144 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 145 | Lắp đặt tủ điện 4-8 modul (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 (ĐMVD) | 345 | m | |
| 147 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 (ĐMVD) | 120 | m | |
| 148 | Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 (ĐMVD) | 85 | m | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150 (ĐMVD) | 20 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | 1 | cái | |
| 151 | Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m | 6 | cọc | |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD) | 55 | m | |
| 153 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm + Bulong Ecu Inox M10 (4ck) (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD) | 10 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | 29 | cái | |
| 157 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | 1 | bộ | |
| 158 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 15 | m | |
| 160 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD) | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 55 | m | |
| 162 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0968 | 100m3 | |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0968 | 100m3 | |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1276 | 100m3 | |
| 165 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 7,896 | 100m | |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0425 | 100m3 | |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0067 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 169 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,811 | m3 | |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0487 | 100m2 | |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 06mm | 0,0022 | tấn | |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 08mm | 0,0202 | tấn | |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm | 0,0943 | tấn | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2356 | m3 | |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3132 | m3 | |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,144 | m2 | |
| 178 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,38 | m2 | |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 180 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 181 | Thi công tầng lọc than xỉ - than củi (ĐMVD) | 0,0009 | 100m3 | |
| 182 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,9 | m2 | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD) | 0,12 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 0,26 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 0,41 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 0,12 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm ( Van khóa + van 1 chiều ) (ĐMVD) | 7 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Co (cút) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt nắp chụp nhựa Đường kính 42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 26 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Co (ren trong) nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD) | 18 | cái | |
| 196 | Lắp đặt Côn Giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt Côn Giảm + Tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 198 | Lắp đặt van phao D27 tự động (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Rơ le | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt máy bơm 2.5Hp (ĐMVD) ( không bao gồm vật tư ) | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 0,28 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 1,81 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 16 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa + Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 64 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê , Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD) | 24 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 (ĐMVD) | 15 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 (ĐMVD) | 20 | cái | |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0115 | 100m3 | |
| 217 | Trải NILONG lót chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,0144 | 100m2 | |
| 218 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0448 | m3 | |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép Đk 08mm | 0,0201 | tấn | |
| 222 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3528 | m3 | |
| 223 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,68 | m2 | |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,36 | m2 | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 130mm (ĐMVD) | 0,3 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 227 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,051 | 100m3 | |
| 228 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,051 | 100m3 | |
| 229 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả) | 1,08 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC 3: BỂ NƯỚC NGẦM 60 M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3497 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,914 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0291 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m - Cấp đất I | 36,425 | 100m | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 22,142 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,3548 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2142 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0768 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0038 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0448 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép Fi 8mm | 0,0134 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 1,215 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 1,6322 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 0,2734 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 0,3444 | tấn | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 64,12 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 73,04 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 49,14 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 158,18 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng thang thăm bể (ĐMVD) | 3 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 2,5HP | 2 | Cái | |
| 2 | CS-Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVER-III):35M | 2 | Cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 18 | Bình | |
| 4 | Bình chữa cháy bột 4kg | 18 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy vận thăng (tời điện) | Máy vận thăng (tời điện) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi