Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 8 phòng học, dãy 4 phòng học + 03 phòng bộ môn, bể nước ngầm, thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106328-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 8 phòng học, dãy 4 phòng học + 03 phòng bộ môn, bể nước ngầm, thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211050896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:27:00 đến ngày 2021-11-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,010,680,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới dãy 8 phòng học, dãy 4 phòng học + 03 phòng bộ môn, bể nước ngầm, thiết bị PCCC
Công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Vĩnh Thuận
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Huy Phú; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiên Thành Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I16,081100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Thép tấm 1262.13+777.92 kg )791 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)99,5188m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông2,6313m3
5Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I4,1278100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6964100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5247100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,4331100m3
9Trải cao su nhựa lót (ĐMVD)4,4266100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,4857m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,6812m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,968m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4045,4556m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4038,9423m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB406,4432m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,855,2672100m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4080,1271m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,6286m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,4474m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4017,7184m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7495m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột4,2603100m2
23Ván khuôn móng cột0,855100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,0013100m2
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,4168100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,0692100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0474100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m8,8042100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6682100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3803100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm3,4729tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,1496tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm10,5906tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,0974tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1018tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6455tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,2622tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1177tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,6921tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,1601tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,8795tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0975tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1259tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3496tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9439tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0456tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0144tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1175tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,8025tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,1758tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,7851tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1069tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,422tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m6,3753tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,1651tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1241tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0123tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4286tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,156tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4307tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,281tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1403tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3866tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1417tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,663m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,9715m3
69Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4057,1068m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4081,5738m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,7507m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,6234m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,625m3
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,7664m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2534100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg48cái
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,232m3
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )42,28m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )109,508m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )121,252m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà )238,022m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn )106,784m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )184,7884m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà )688,906m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )141,288m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)77,97m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4062,846m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,21m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.070,77m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn )33,4817m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40733,8217m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB4034,2061m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà : ngoại thất733,8217m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: nội thất1.070,77m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà : ngoại thất489,6084m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà : nội thất1.135,0041m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn nội thất2.205,7741m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn ngoại thất1.223,4301m2
99Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá14,7m2
100Lắp dựng cửa khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly58,8m2
101Lắp dựng cửa khung nhôm C100 kính trắng mờ dày 5ly16,64m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm C70 lamri nhôm1m2
103Lắp dựng nắp lỗ thông tầng (ĐMVD)0,641m2
104Lắp dựng cửa sổ khung bao sắt kính trắng dày 5ly67,2m2
105Lắp dựng vách kính khung bao sắt kính dày 5ly3,92m2
106Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly4,5m2
107Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mm109,7m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : tính 60%198,9121m2
109Lắp dựng lan can sắt STK D60 + tay vịn STK D4214,6973m2
110Lắp dựng Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2ly, L=563.8md:2,0179tấn
111Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện )36,705m2
112Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện )29,526m2
113Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40686,496m2
114Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB4012,64m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4049,84m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40146,76m2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB4017,072m2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm (ĐMVD)19,91m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40307,713m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika307,713m2
121Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm4,6258100m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40277,7m
123Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40197,24m
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,2773100m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm tole + khung sắt treo (ĐMVD)54,72m2
126Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm ba 16A8cái
127Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc4cái
128Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc4cái
129Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm8bảng
130Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng12bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
133Lắp đặt quạt trần16cái
134Lắp đặt dây đơn 1,5mm2774m
135Lắp đặt dây đơn 2,5mm2392m
136Lắp đặt dây đơn 4,0mm2131m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm250m
138Lắp đặt dây đồng trần 16mm210m
139Lắp đặt MCB 2 pha 20A/05KA (ĐMVD)8cái
140Lắp đặt MCB 2 pha 30A/05KA (ĐMVD)2cái
141Lắp đặt MCCB 2 pha 50A/15KA (ĐMVD)1cái
142Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc2cọc
143Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD)2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
144Lắp đặt vỏ tủ điện 350x300x200 (ĐMVD)2hộp
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ĐMVD)544m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm80m
147Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M1cái
148Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m6cọc
149Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD)55m
150Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm + Bulong Ecu Inox M10 (4ck) (ĐMVD)1bộ
151Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD)1bộ
152Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD)10bộ
153Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD)29cái
154Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD)1bộ
155Hộp đo kiểm tra tiếp địa2hộp
156Lắp đặt dây cáp đồng 70mm215m
157Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD)6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
158Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm55m
159Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0968100m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0968100m3
161Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1276100m3
162Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I7,896100m
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0425100m3
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0067100m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
166Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,008m3
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,811m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0487100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 06mm0,0022tấn
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 08mm0,0202tấn
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm0,0943tấn
172Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2356m3
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3132m3
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,144m2
175Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,38m2
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
177Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
178Thi công tầng lọc than xỉ - than củi (ĐMVD)0,0009100m3
179Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,9m2
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD)0,12100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)0,26100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)0,34100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD)0,12100m
185Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm ( Van khóa + van 1 chiều ) (ĐMVD)7cái
186Lắp đặt Co (cút) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD)2cái
187Lắp đặt nắp chụp nhựa Đường kính 42mm (ĐMVD)2cái
188Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)6cái
189Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)4cái
190Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)10cái
191Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)26cái
192Lắp đặt Co (ren trong) nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD)18cái
193Lắp đặt Côn Giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm (ĐMVD)2cái
194Lắp đặt Côn Giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)20cái
195Lắp đặt van phao D27 tự động (ĐMVD)1cái
196Lắp đặt Rơ le1cái
197Lắp đặt máy bơm 2.5Hp (ĐMVD) ( không bao gồm vật tư )1cái
198Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)0,28100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD)1,76100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,4100m
202Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)16cái
203Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)8cái
204Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD)64cái
205Lắp đặt tê , Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)20cái
206Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)24cái
207Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm (ĐMVD)2cái
208Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (ĐMVD)2cái
209Lắp đặt xí xổm8bộ
210Lắp đặt vòi rửa 1 vòi28bộ
211Lắp đặt phễu thu inox 200x200 (ĐMVD)14cái
212Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 (ĐMVD)20cái
213Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0115100m3
214Trải NILONG lót chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,0144100m2
215Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,144m3
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0448m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,007100m2
218Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép Đk 08mm0,0201tấn
219Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3528m3
220Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,68m2
221Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 130mm (ĐMVD)0,3100m
223Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
224Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,051100m3
225Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,051100m3
226Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả)1,08m3
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I16,893100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Thép tấm 1326.03+817.3 kg )831 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)104,5438m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông2,7563m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7293100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5486100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,6047100m3
8Trải cao su nhựa lót (ĐMVD)4,7226100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,6637m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,4062m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,128m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4048,6938m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4041,2687m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,176m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4085,5363m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,6874m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,6413m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4018,446m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7495m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột4,4673100m2
21Ván khuôn móng cột0,897100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,143100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,4584100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,4211100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0495100m2
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m9,3925100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,7977100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3803100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm3,6484tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,1572tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm11,1255tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1024tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1069tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6763tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,2791tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1218tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,7227tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,1853tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,9917tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0975tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1259tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,3928tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9694tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1436tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,8403tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,2988tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m5,1135tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1069tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5178tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m6,4824tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,3612tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0123tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4313tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2124tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,5397tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,281tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0357tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1403tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0198tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,427tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1417tấn
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,176m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,9747m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4059,7987m3
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4064,0454m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,7507m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,1492m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,86m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9872m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2851100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg54cái
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,982m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )44,92m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà )124,484m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )112,012m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà )269,732m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn )115,368m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Ngoài nhà )191,1618m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ( Trong nhà )743,256m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà )140,608m2
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ( trong nhà)84,67m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,392m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4052,74m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.133,04m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả sơn )35,5617m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40741,9117m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB4034,2061m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà : ngoại thất741,9117m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: nội thất1.133,04m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà : ngoại thất488,7018m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà : nội thất1.241,2281m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn nội thất2.374,2681m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: Sơn ngoại thất1.230,6135m2
94Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá14,7m2
95Lắp dựng cửa khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly55,125m2
96Lắp dựng cửa khung nhôm C100 kính trắng mờ dày 5ly18,4m2
97Lắp dựng cửa khung nhôm C70 lamri nhôm1m2
98Lắp dựng nắp lỗ thông tầng (ĐMVD)0,641m2
99Lắp dựng cửa sổ khung bao sắt kính trắng dày 5ly78,96m2
100Lắp dựng vách kính khung bao sắt kính dày 5ly3,92m2
101Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kẽm kính trắng dày 5ly4,5m2
102Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mm119,285m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ : tính 60%208,6141m2
104Lắp dựng lan can sắt STK D60 + tay vịn STK D4214,4573m2
105Lắp dựng Xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2ly, L=625.6md:2,2391tấn
106Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện )33,39m2
107Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện )29,526m2
108Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40740,796m2
109Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4049,84m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40146,76m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB4020,758m2
112Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm (ĐMVD)22,44m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40308,5908m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika308,5908m2
115Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0.42mm5,0767100m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40286,9m
117Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40200,24m
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,5833100m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm tole + khung sắt treo (ĐMVD)54,72m2
120Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm ba 16A18cái
121Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc4cái
122Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc4cái
123Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD)2bảng
124Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc + 3Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD)3bảng
125Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 2Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD)4bảng
126Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng8bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng20bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
129Lắp đặt quạt trần19cái
130Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.000m
131Lắp đặt dây đơn 2,5mm2370m
132Lắp đặt dây đơn 4,0mm2195m
133Lắp đặt dây đơn 6,0mm220m
134Lắp đặt dây đơn 10mm2130m
135Lắp đặt dây đơn 16mm220m
136Lắp đặt dây đồng trần 16mm210m
137Lắp đặt MCB 2 pha 20A/05KA (ĐMVD)6cái
138Lắp đặt MCB 3pha 25A/05KA1cái
139Lắp đặt MCCB 3 pha 50A/15KA1cái
140Lắp đặt MCB 3pha 30A/05KA2cái
141Lắp đặt Cầu chì 5A (ĐMVD)2cái
142Lắp đặt Cầu chì 10A (ĐMVD)15cái
143Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc2cọc
144Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD)2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
145Lắp đặt tủ điện 4-8 modul (ĐMVD)2hộp
146Lắp đặt nẹp luồn dây 20x10 (ĐMVD)345m
147Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 (ĐMVD)120m
148Lắp đặt nẹp luồn dây 30x18 (ĐMVD)85m
149Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150 (ĐMVD)20hộp
150Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M1cái
151Đóng cọc đồng chống sét D16-2,4m6cọc
152Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 (ĐMVD)55m
153Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm + Bulong Ecu Inox M10 (4ck) (ĐMVD)1bộ
154Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét (ĐMVD)1bộ
155Lắp đặt đaiColiê cố định cáp vào cột (ĐMVD)10bộ
156Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD)29cái
157Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD)1bộ
158Hộp đo kiểm tra tiếp địa2hộp
159Lắp đặt dây cáp đồng 70mm215m
160Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" (ĐMVD)6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
161Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm55m
162Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0968100m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0968100m3
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1276100m3
165Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I7,896100m
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0425100m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0067100m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
169Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,008m3
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,811m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0487100m2
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: đk 06mm0,0022tấn
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 08mm0,0202tấn
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: ĐK 10mm0,0943tấn
175Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2356m3
176Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3132m3
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,144m2
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,38m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
180Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0005100m3
181Thi công tầng lọc than xỉ - than củi (ĐMVD)0,0009100m3
182Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0005100m3
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,9m2
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD)0,12100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)0,26100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)0,41100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD)0,12100m
188Lắp đặt khóa nhựa - Đường kính 34mm ( Van khóa + van 1 chiều ) (ĐMVD)7cái
189Lắp đặt Co (cút) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (ĐMVD)2cái
190Lắp đặt nắp chụp nhựa Đường kính 42mm (ĐMVD)2cái
191Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)6cái
192Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (ĐMVD)4cái
193Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)10cái
194Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (ĐMVD)26cái
195Lắp đặt Co (ren trong) nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD)18cái
196Lắp đặt Côn Giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm (ĐMVD)2cái
197Lắp đặt Côn Giảm + Tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)20cái
198Lắp đặt van phao D27 tự động (ĐMVD)1cái
199Lắp đặt Rơ le1cái
200Lắp đặt máy bơm 2.5Hp (ĐMVD) ( không bao gồm vật tư )1cái
201Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)0,28100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD)1,81100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm0,4100m
205Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)16cái
206Lắp đặt tê nhựa + Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (ĐMVD)8cái
207Lắp đặt Co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (ĐMVD)64cái
208Lắp đặt tê , Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)20cái
209Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (ĐMVD)24cái
210Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm (ĐMVD)2cái
211Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm (ĐMVD)2cái
212Lắp đặt xí xổm8bộ
213Lắp đặt vòi rửa 1 vòi32bộ
214Lắp đặt phễu thu inox 200x200 (ĐMVD)15cái
215Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 (ĐMVD)20cái
216Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0115100m3
217Trải NILONG lót chống mất nước bê tông (ĐMVD)0,0144100m2
218Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,144m3
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0448m3
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,007100m2
221Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: Thép Đk 08mm0,0201tấn
222Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3528m3
223Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,68m2
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,36m2
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 130mm (ĐMVD)0,3100m
226Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
227Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,051100m3
228Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,051100m3
229Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả)1,08m3
C HẠNG MỤC 3: BỂ NƯỚC NGẦM 60 M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3497100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,914m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0291100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m - Cấp đất I36,425100m
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,142m3
6Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,3548100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2142100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0768m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0038100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0448m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép Fi 8mm0,0134tấn
13Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD)1,215tấn
14Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD)1,6322tấn
15Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD)0,2734tấn
16Lắp dựng cốt thép Bể nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD)0,3444tấn
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4064,12m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB4073,04m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4049,14m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng158,18m2
21Lắp dựng thang thăm bể (ĐMVD)3m2
D HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 2,5HP2Cái
2CS-Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVER-III):35M2Cái
3Bình chữa cháy CO2 3kg18Bình
4Bình chữa cháy bột 4kg18Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.700.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
12 Đầm dùi Đầm dùi1
13 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->