Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106238-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26
Số hiệu KHLCNT 20211076243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:33:00 đến ngày 2021-11-12 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.607.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26
Mua sắm vật tư hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy nén lạnh kiểu kín2CáiCông suất làm lạnh danh nghĩa: 60 kBTU/h Môi chất lạnh R22 Van giảm áp 30 bar / 8 bar
2Dàn ngưng tụ4CáiDiện tích trao đổi nhiệt m2: 50 Số lượng quạt: 2 Điện áp quạt (V): 380
3Dàn nóng ống đồng cánh nhôm4CáiCông suất lạnh (HP) 5.0 Diện tích trao đổi nhiệt (m2) 42 Số lượng quạt 2 Điện áp quạt (V) 380
4Dàn lạnh4CáiCông suất: 5.6 kW Chất liệu ống: Inox 304, đồng. Cánh tản nhiệt: Nhôm, nhôm phủ Epoxy. Chất liệu vỏ bọc: Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: -35 độ C đến -50 độ C
5Van tiết lưu4CáiCông suất : 0.75 - 25.8kW Tác nhân lạnh : R22 , R407C Đường kính ống : 3/8" x 1/2" Loại kết nối : Rắc co , Flare
6Van tiết lưu4CáiGas lạnh: R404A - R507 Đường kính ống: 10 x 12 (mm) - 3/8" x 1/2" Loại kết nối: Rắc co - Flare
7Van điện từ4CáiGiá trị Kv [m3 / h] 2.600 m3/h Áp suất làm việc tối đa [bar] 45,2 bar
8Van chặn gas các loại12CáiNhiệt độ -55 - + 100 ° C. Khoảng làm việc -1 - 21 bar. Tối đa áp suất làm việc = 28 bar. Tối đa áp suất thử = 30,8 bar
9Lọc gas4CáiỐng đồng kết nối: Phi 30 Sử dụng cho các loại bơm nhiệt, thiết bị sử dụng gas, hệ thống gas lạnh trên thị trường
10Bình tách dầu3CáiChất liệu: Thép và thép không rỉKích thước kết nối: 1-1 / 8 ” (28mm)Áp lực làm việc: 33BarÁp suất thử: 48BarNhiệt độ cho phép: -130 ℃ ~ -10 ℃
11Đồng hồ áp suất cao4CáiNhiệt độ môi trường [°C]: -40 - 65 °C Dùng trong Amoniac (NH3): không Đầu kết nối: G 1/2 A Loại kết nối: ren Độ kín: IP30 Áp suất thử nghiệm tối đa: 22,0 bar Áp suất làm việt tối đa: 17,0 bar Áp suất làm việc: 2 . 14 bar Điều chỉnh độ lệch áp suất reset: 0,70 - 4,00 bar
12Đồng hồ áp suất thấp4CáiÁp suất làm việc -0.2 đến 5.0 bar; Điều chỉnh dung sai (DIFF) 0.4 đến 1.5 bar; Reset: auto
13Đồng hồ áp suất dầu4CáiDãy đo 0-1000kg/cm2 ( 0 - 10000 Psi) vỏ inox 304 trong có dầu chống rung kim Đường kính mặt 63mm chân ren 13 ( kết nối chân đứng, chân sau)
14Đồng hồ nhiệt độ4CáiDải đo: 0~50°C to 0~350°C Vỏ: Nền thép mạ nikel
15Kính xem gas2CáiĐường kính ống : 3/8″ ( 10 mm )Loại kết nối : Hàn ( Solder )Trọng lượng : 0.11 KgXuất xứ : Trung Quốc
16Ống đồng đường ống gas các loại100MétĐường kính ống : 1/2" ( 12 mm )Ống đồng loại 1.0Hp gồm 2 ống ( ^6.35 -^9.55) có độ dày 0.71mmChiều dài mỗi ống là 1.83m Đường kính trong của ống từ 06mm cho các độ dày 38 mm
17Mút bọc cách nhiệt ống gas100MétTỉ trọng: từ 50-80kg/m³Đường kích trong : từ 6 – 25cmLớp vỏ nhựa dày từ 1 – 3cmĐộ dày lớp cách nhiệt: 3 – 5cm
18Bình Ga lạnh3BìnhĐộ tinh khiết, %: > 99.9 Điểm sôi, °C: -26.1 Nhiệt độ tới hạn, °C: 101.1 Áp suất tới hạn, Mpa: 4.05 Nhiệt dung riêng, 30°C, [KJ/(Kg • °C)]: 1.51
19Dầu lạnh50LítĐộ nhớt động học ở 40°C, mm2/s: 46 Độ nhớt động học ở 100°C,mm2/s: 7.0 Tỷ trọng ở 15°C, Kg/ m3; 859 Điểm chớp cháy (COC), °C; 210 Điểm rót chảy °C; -36 Hòa tan với R290 Hòa tan hoàn toàn với hydrocacbon gốc môi chất lạnh
20Tụ20CáiGiá trị điện trở 1K Công suất 1/4W Điện trở NiCr mỏng Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC
21Tụ50CáiĐiện dung: 0.01 uF Điện thế hoạt động 600V
22Tụ50CáiĐiện dung: 0.082 uF Điện thế hoạt động 1250V
23Tụ hóa chân cứng20CáiĐiện dung: 10000 uF Điện thế hoạt động 10000V
24Điện trở khử từ30CáiKích thước: 1,8cm x 1,7 x 1,3cm / 0,71 ”x 0,67”x 0,51 ”Điện trở: 18Ω
25Trở cắm 5.6K50CáiCông suất 1WTrọng lượng 0.1 kgKích thước 5 × 5 × 5 cm
26IC nguồn10CáiKiểu hình dạng cắm Số chân: 5
27IC Công suất máy nén6CáiĐiện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A
28IC Công suất Quạt6CáiTình trạngMới 100 %Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A
29IC Công suất10CáiĐiện áp hoạt động: 600V Cường độ dòng điện 30A
30IC Driver6CáiKiểu chân: SSOP-24
31IC Real Time6CáiLà loại linh kiện dán Dải điện áp hoạt động: 2.3V - 5.5V Dải nhiệt độ hoạt đông: -40°C ~ 85°C Số chân: 16 chân
32Diode20CáiĐiện áp: 12V Cường độ dòng điện 5A
33Diode cắm20CáiDạng: Diod xungSố chân: 3Dòng điện tối đa: 220VĐiện áp tối đa 200V
34Contactor10CáiĐiện áp: 600V Cường độ dòng điện 10A
35Contactor6CáiĐiện áp: 600V Cường độ dòng điện 25A
36Contactor5CáiĐiện áp: 600V Cường độ dòng điện 32A
37Contactor5CáiĐiện áp : 380VAC Dòng chịu tải: 80A Số cực : 3 Tiếp điểm phụ: 2NO 2NC
38Bộ khởi động máy nén4CáiKhởi động từ Điện áp: 48V
39Relay bảo vệ pha6CáiDÒNG Zelio ControlĐIỆN ÁP NGUỒN 380-480VACĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ 15VADÒNG ĐIỆN RA DANH NGHĨA 8ATHỜI GIAN TRỄ On/Off delay (0.1-30s)THỜI GIAN RESET 1500msNGÕ RA 2C/OTHỜI GIAN ĐÁP ỨNG ≤300ms
40Rơ le nhiệt8CáiDải bảo vệ dòng điện 7 đến 11 A Số cực 3 Số cực bảo vệ 2 Nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ C Nhiệt độ tối ưu 20 độ C Nhiệt độ lớn nhất 50 độ C Tần số 0 đến 400 Hz Điện áp cách điện 690 V Khả năng chịu xung điện áp 6 KV Ốc bắt dây Dạng vít M3.5 Sử dụng với dây điện Đầu cốt 0.75 đến 2.5
41Rơ le trung gian10CáiĐiện áp ngõ vào 6V Số chân: 8 Chân Dòng điện định mức : 10A
42Rơ le trung gian6CáiKiểu dáng: Loại tiêu chuẩn, có đèn Số cực: 4 cực Số chân: 14 chân dẹp Dòng điện: 6A Điện áp: 220V AC
43Role bảo vệ quá dòng6CáiĐiện áp hoạt động: 690V Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV Chức năng: Bảo vệ quá tải cho động cơ Dùng cho contactor: S-T21, S-T25, S-T35, S-T50
44Rơ le bảo vệ áp suất cao8CáiÁp suất hoạt động: 8 bar đến 32 bar Diff: 1.8 bar đến 6.0 bar Công tắc: SPDT (đơn cực 2 ngã)
45Rơ le bảo vệ áp suất dầu8CáiĐiều chỉnh:ngắt khi tụt áp suất Nhiệt độ môi trường:-40 - 60 °C Ứng dụng trong amoninắc:không Kiểm duyệt: CE GL Contents of kit:relay thời gian Kết nối:đầu ren, 1/4 IN Contact rating:AC15=2 A, 250 V Contact rating:DC13=0.2 A, 250 V Độ lệch áp suất tuỳ chỉnh:0,30 ... 4,50 bar Độ kín:IP20 Cài đặt áp suất mặc định:0,65 bar Áp suất làm việc tối đa:17,0 bar Áp suất hoạt động:-1 ... 12 bar Thời gian ngắt relay:45 s
46Rơ le nhiệt cho máy lạnh4CáiDòng định mức: 65A Cấu tạo với lưỡng kim loại nhiệt ở 3 cực Reset tự động hoặc bằng tay, chỉ thị TRIP Giải điều chỉnh dòng :48... 65A
47Header 1x220CáiĐiện áp điện môi: 1000V AC Dòng điện định mức: 3A Điện trở cách điện: 1000MQ Điện trở tiếp xúc: 20 mQ Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC
48Header 1x320CáiĐiện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A Điện trở cách điện: 1000MQ Điện trở tiếp xúc: 30 mQ Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC
49Header 1x420CáiĐiện áp điện môi: 1000V AC Dòng điện định mức: 3A Điện trở cách điện: 1000MQ Điện trở tiếp xúc: 40 mQ Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC
50Cọc đồng20Bộ- Đường kính ren: 3mm - Chất liệu: Đồng.
51Chiết áp đơn10CáiSai số: 10% Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 125oC Công suất: 2W Loại: Đơn, 3 chân
52Bộ điều khiển timer2BộDải thời gian: 0.001s ~ 9999h (tùy chọn)Nguồn cấp: AC100~240V, AC24 hoặc DC12~48VKích thước: 48x48(mm)Kết nối: 8 chân tròn
53Nút bấm điều khiển thông số10BộChất liệu: cao su Màu sắc: Màu trong
54Cảm biến nhiệt ẩm6CáiDải đo độ ẩm: 0 + 100% Dải đo nhiệt độ: -40 đến 125 oC Thời gian đáp ứng: 8 giây
55Cảm biến đo nhiệt độ10CáiDải đo nhiệt độ: -200 đến 850 oC Chiều dài cảm biến: 300 mm Chiều dài dây cảm biến: 2000 mm Đường kính đầu dò: 8 mm
56Nắp bảo vệ cảm biến6CáiĐường kính lớn: 14 mm Đường kính lớn: 5.2 mm Chiều cao: 16 mm
57Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm100mTiết diện: 24AWG (tương đương 0.22mm2 ) Lớp cách điện: nhựa PE Lớp chống nhiễu: màng Aluminum chống nhiễu 100% Lưới Aluminum chống nhiễu 85% Dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc
58Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ150mNhiệt độ hoạt động: -20°C + 75°C Số cặp:1 cặp # 2 lõi Chất cách điện: nhựa PVCChống nhiễu 100% bởi màng Aluminium thêm dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc(tiết diện 24 AWG)
59Bộ điều khiển nhiệt độ6CáiThông số : 10A 220VAC+10%/-15%,50/60Hz Nhiệt độ :-40oC-+99oC Cấp bảo vệ: IP54
60Biến tần3CáiĐiện áp ngõ vào: 3 Pha 380VChất lượng: Mới 100%Bảo hành: Chính hãng
61Bộ điều khiển6CáiDòng sản phẩm 1 Pha Tín hiệu điều khiển: 4~20mA/ 1 ~ 5Vdc/ On-Off/ VR Điện áp: 1P - 380VAC 1 Imax = 25A
62Bo mạch in làm từ vật liệu6CáiVật liệu: FR-4 Tần số: 150Mhz Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ
63Solid State4CáiĐiện áp kích: 4~32VDC Điện áp đóng ngắt tải AC mắc nối tiếp: 24 ~ 380VAC Dòng tải: max 40A
64Màn hình2CáiGiao tiếp UART Điện áp: 5VDC Dòng tiêu thụ 500 Ma
65Mô đun số4CáiModule ngõ vào và ra số loại 8 DI 24V và 8DO relay sử dụng với bộ điều khiển S7-1200 Siemens cho các ứng dụng cần mở rộng input-output của S7-1200
66Mô đun tương tự4CáiSIMATIC S7-200 CN, Digital I / O EM 223, chỉ dành cho CPU S7-22X, 32 DI 24 V DC
67Bộ điều khiển2CáiĐầu vào số (DI) 14Đầu ra số (DO) 10
68Bộ điều khiển Logo2CáiNguồn điện : 20.4 - 28.8VDC Ngõ vào : 8 x24VDC (2 có thể sử dụng như ngõ vào tương tự) Ngõ ra : 4 Transitor (0.3A)
69Bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ10CáiThông số : 10A 220VAC+10%/-15%,50/60Hz Nhiệt độ :-40oC-+99oC Cấp bảo vệ: IP54
70Bộ điều khiển và hiển thị độ ẩm10CáiDòng sản phẩm 1 Pha Tín hiệu điều khiển: 4~20mA/ 1 ~ 5Vdc/ On-Off/ VR Điện áp: 1P - 380VAC 1 Imax = 25A
71Ampe kế10CáiHệ số sơ cấp CT 5 tới 4000Sai số ± 0.5% của giá trị hiển thị Cài đặt hệ số CT 5-4000A Dải hiển thị 0-4960A
72Vôn kế10CáiDải đo: 0 ~450V Sai số: ± 0.5 V
73Đèn báo tín hiệu nguồn và chạy máy10CáiĐiện áp: 220VAC Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 20mA. Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục.
74Aptomat15CáiSố cực: 3 Frame size: 63AF Dòng định mức: 40A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Tiêu chuẩn: IEC 60898
75Aptomat4CáiSố cực 3PDòng điện định mức 6ADòng cắt ngắn mạch 4.5kAPhụ kiện đi kèm Không
76Aptomat4CáiSố cực: 3PDòng điện định mức: 40ADòng cắt ngắn mạch: 4.5kAĐiện áp định mức: 400V
77MCCB2CáiDòng sản phẩm EasypactSố cực 3PDòng định mức 100 ADòng cắt 18 kAĐiện áp 415V AC
78Thiết bị chống ngược pha, mất pha6cáiPhạm vi bảo vệ: + PMR-22: 160 300VAC, 3P, 50Hz + PMR-44: 340 480VAC, 3P, 50Hz Thời gian cắt: + Mất pha: 1s + Ngược pha: 0.1s + Mất cân bằng pha: 5s Tự động reset sau: 5s
79Bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén4CáiCường độ dòng điện: 40 A Rơ le nhiệt dùng cho công tắc tơ
80Công tơ điện1CáiLoại 3 pha Điện áp định mức: 220-380V Tần số định mức: 50Hz Dòng điện: 50/100A
81Bo mạch cảnh báo hỏa hoạn2CáiBo mạch 16 ngõ vào / ra thiết bị báo cháy 16 kênh vào/ ra. Gắn vào đường truyền phụ của cổng FireNet RS-485 Gắn được tối đa 32 board cho mỗi tủ (Tổng cộng lên đến 512 kênh I/O).
82Bộ bảo vệ pha, quá áp, thấp áp2CáiNguồn điện: 3 pha 4 dây (50Hz/60hz) 380VAC. Giám sát điện áp pha: 127 - 265V AC. Bảo vệ mất pha. Bảo vệ đảo pha. Bảo vệ quá áp: 2 - 20% điện áp chọn. Bảo vệ thấp áp: 2 - 20% điện áp chọn.
83Bộ Bảo vệ chống sét2CáiThiết kế nhỏ gọn bảo vệ 3 pha 4 dây -Type 2 Cắt sét định mức In : 20 kA Cắt sét tối đa Imax : 40kA/cực Kiểu bảo vệ : đồng hướng/ lệch hướng Dòng rò không có Tiếp điểm báo động từ xa (tùy chọn DS440S)
84Cảm biên áp suất5CáiDải đo: 0 đến 100 BarNguồn cấp: 7-33VDCTín hiệu ra: 4-20mA
85Bộ điều khiển 2 van cấp gió và gió hồi tự động4BộThiết bị nhỏ gọn, nguồn điện một chiều 14 DI DC / 10 DO DC, dữ liệu 8/12 KB progr./8 KB, PROFIBUS DP có thể mở rộng
86Bộ nguồn4CáiĐiện áp đầu vào : AC 220V ( Chân L và N ) Điện ap đầu ra : DC 24V 5A ( Chân dương V+ , Chân Mass-GND : V- ) Công Suất : 120W Điện áp ra điều chỉnh : +/-10% Phạm vi điện áp đầu vào: 85 ~ 132VAC / 180 ~ 264VAC Dòng vào: 2.6a / 115V 1.3a / 230V Rò rỉ:
87Cáp điện 4 lõi100mĐường kính và thiết diện các lõi 3x10mm2+1x4mm2
88Cáp điện nguồn 2x6mm2100mCấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 6mm2 Đường kính ruột dẫn: 3.12mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 3.08Q/km
89Cáp điện nguồn100mCấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 2mm2 Đường kính ruột dẫn: 2.01mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41Q/km
90Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu Lion100mSố lõi:10 lõi CY 10x0.5 Thành phần vỏ: PVC/PVC
91Ống ruột gà luồn dây điện2CuộnChiều dài 1 cuộn: 25m/cuộn
92Ống mềm luồn dây điện D20 chống cháy10CuộnĐường kính ống: 20mm Độ dài ống: 50 mét/ cuộn
93Bộ co ngang, ngã ba T cho máng cáp10BộChất liệu: tôn sơn tĩnh điện, Độ dày: độ dày của máng cáp Màu sắc: bạc
94Nắp máng cáp40mChất liệu: tôn sơn tĩnh điện Dùng cho máng cáp 50x50
95Máng cáp40mChiều dài tiêu chuẩn: 3.0m/cây Màu thông dụng: trắng, xám, kem nhăn hoặc cam.
96Dàn sấy điện2CáiCông Suất 22500 Btu/hNguồn Điên 220 - 240 V, 1øPha - 50 HzDòng Điện: định mức 10.0 ACông Suất Tiêu Thụ: định mức 2.16 kWHiệu Suất COP/EER 3.05 W/W10.40 Btu/hW
97Vỏ tủ bằng inox2CáiKích thước tủ: 600x400x210 mm Độ dày: 1mm Chất liệu: inox
98Đèn tín hiệu tầng5CáiKích thước: Φ55Sáng liên tục, 5 tầng, 24VDC
99Hobo đo nhiệt ẩm tự động6CáiThang đo : Nhiệt độ : - 20 ~ 70oC ; ± 0.21oC Độ ẩm : 15 ~ 95%RH ; ±3.5%RH - Độ phân giải : Nhiệt độ : 0.1oC Độ ẩm : 0.1% RH - Đơn vị : oC/ oF , %RH
100Bộ đồ nghề cầm tay1BộBộ sản phẩm gồm 142 chi tiếtChất liệu: Thép
101Gioăng đệm làm kín bằng cao su1BộChất liệu: cao su Độ cứng (Shore A): 70 to 76 Nhiệt độ làm việc, °C : -40 to 120 Lực kéo, MPa 5 Độ dãn dài, % : 200
102Quạt ly tâm2CáiĐiện áp 380V Lưu lượng khí: 1160 ~ 15.300 m3/h Áp lực: 210 ~ 900 Pa
103Quạt hút đồng trục12CáiĐường kính cửa thoát gió: 0200 Khối lượng gió: 690-840 m3/h Công suất: 123-128 W Độ ồn: 55-63dB
104Quạt ly tâm phòng nổ lưu lượng2CáiCông suất : 1 (HP)Điện áp : 380 (V)Vòng tua : 1400 (V/p)Lưu lượng gió từ:3200 m³/hÁp suất từ: 700 Pa
105Quạt đồng trục phòng nổ4CáiMã sản phẩm : BTF-25Công suất : 300 (W)Điện áp : 220 (V)Vòng tua : 2900 (v/p)Lưu lượng gió : 2700 (m3/h)Cột áp : 294 (Pa)Kích thước cánh : 250 (mm)
106Công tắc phòng nổ6CáiĐiện áp: 220VĐịnh mức: 10ATiêu chuẩn: Exd II B T6 Gb/Ex tDA21 T80°C IP54
107Tủ điện phòng nổ2CáiDải nhiệt độ: -30°C...+80°CCấp phòng nổ theo EN 60 079: Exe - Increase safetyChất liệu: Thép không gỉ 1.4301 (AISI 304)Cấp bảo vệ IP theo IEC 60 529: IP 66Chứng chỉ: PTB 03 ATEX 1013U,IEC Ex PTB 09.0033UKích thước 620 x 450 x 200mm, Đức
108Tủ điện nhựa siêu chống nước6CáiThân màu xám nắp trong suốt (Transparent): 94-V-0 (Tùy chọn cho Terminal Block)Cấp độ chống nước: IP66/67Chống va đập: IK 07/08Tủ có bản lề bằng nhựa khóa bằng inox 316 chống ăn mòn
109Hộp và bộ nút nhấn điều khiển chống nổ6CáiĐiện áp: 16ADòng điện: 200V-250VSố nút: 1-2-3-4vật liệu: Nhựa phòng chống cháy nổ.
110Hộp nút nhấn dừng khẩn chống nổ6cáiTiêu chuẩn vận hành: GBDấu hiệu chống cháy: ExdeCấp độ bảo vệ : IP54Lớp chống ăn mòn : WF
111Ốc siết cáp Inox2BộSize:5Size ren M5Vật liệu: inox 304
112Ốc siết cáp nhựa2BộLoại Ốc siết cố địnhChất liệu Nylon 66Kiểu PG7Đường kính (O.D) Ø 12 mmCáp tương thích (Ø) 3.5~6 mm
113Lưới lọc bụi EU3 và khung đỡ5CáiKhung: Nhôm Chất liệu lọc: Bộ lọc sợi tổng hợp Lưu lượng không khí định mức: 3200 m3/h Nhiệt độ hoạt động liên tục:
114Khung sắt100mThép hình chữ UKích thước (R x D) = 100 x 50 cm
115Sắt100mThép V mạ kẽmKích thước (R x D) = 50 x 50 cm
116Dàn coil 4 lớp ống2cáiCánh được làm bằng nhôm nguyên chất với bước cánh từ 4mmỐng đồng Phi 16
117Dàn coil 2 lớp ống2cáiLàm bằng ống đồng có cánh nhôm và khung dàn trao đổi nhiệt bằng nhômỐng đồng Phi 14
118Vỏ tôn tráng kẽm60m2Độ dày: 2.5 mm
119Cửa thải gió nóng4CáiCửa gió nan zKích thước (dài x rộng): (1140x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
120Cửa lấy gió 14CáiCửa lấy gió ngoài trời nan z Kích thước (dài x rộng): (1000x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
121Bánh xe đẩy càng xoay8ChiếcTải trọng (Kg) 350Màu sắc ĐỏKích thước đế (mm) 100X115Xuất xứ Việt Nam
122Sơn tĩnh điện gốc polyester25kgĐộ bóng: G > 80% Độ dày: 60 + 80 |1 Hóa rắn: 200°C /10'
123Que hàn, ngoại25kgQue hàn chịu lực Thành phần hóa học (%): C: 0,07%; Si: 0.57%; Mn: 0.97%
124Bulong100ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 8 mm Bước ren: (1-4) mm
125Đai ốc100ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: M8 Đường kính: 10.9 mm Chiều dài: 18 mm Chiều dày: 1,5 mm
126Bulong100ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 10 mm Bước ren: (1-4) mm
127Đai ốc100ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: M10 Đường kính: 12.9 mm Chiều dài: 20 mm Chiều dày: 2 mm
128Bulong360ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 20 mm Đường kính: 5 mm Bước ren: (1-4) mm
129Đai ốc360ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: M5 Đường kính: 6.9 mm Chiều dài: 13 mm Chiều dày: 1 mm
130Kem hàn4hộpQuy cách: 500g
131Chai xịt vệ sinh mạch điện làm sạch bề mặt khô nhanh10chaiCông dụng: Làm sạch các thiết bị điện, các chất dẫn điện, vật liệu nhựa; loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, chất cặn lỏng hoặc rắn từ các thiết bị điện/điện tử nhạy cảm
132Lớp phủ Silicon conformal Coating10chaiChai 420ml Tính kháng ozone, kháng arc, chịu nhiệt, chống chất vượt trội.Tính chịu va đập, chịu mài mòn, chịu chấn động vượt trội.Hình thành lớp màng khô mềm mại, không màuKhông ăn mòn (PCB, đồng)
133Keo làm kín đặc dụng cho máy hút ẩm20LọDạng sản phẩm: Hồ trắng Quy cách ren lớn nhất: 7.62 cm Chịu nhiệt: 400°F (204°C) Áp suất làm việc lớn nhất(psi)/ Thời gian đông kết (N/mm2): 10,000 psi/ 72 giờ
134Keo tản nhiệt noctua20TuýpMàu xám Thời gian bảo quản khuyến nghị (trước khi sử dụng): Lên đến 2 năm Nhiệt độ hoạt động cao nhất: -50°C đến + 110°C Nhiệt độ hoạt động được đề xuất: -40°C đến + 90°C
135White spirit30lítNgoại quan: trong suốt hoặc ánh vàng - Khối lượng riêng ở 15 dộ C: 0,78 -0,8 kg/L Điểm sôi đầu: 140 - 160 độ C I140Điểm sôi cuối: 200-220 độ C Hàm lượng aromatic: 10 - 32% V
136Vật liệu phủ cách điện nano10BìnhCảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu; - Tỷ trọng: 0,75 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 32 đến 35 cSt; - Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ; - Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ; - Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 68,5 kV; - Hằng số điện môi ở tần số 50 Hz: không lớn hơn 1,9; - Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 oC đến +35 oC); - Không hòa tan trong nước, không gây phá hủy kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, sơn, gốm sứ; - Thời hạn bảo vệ: 2,5 đến 3 năm.
137Tem nhãn2ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: (190x90x2) mm
138Bộ gá đỡ ống thổi6CáiKích thước ống: 100 mm Vận tốc khí: 30 m/s Áp suất tải: 2000Pa Khả năng chịu nhiệt tốt: -30oC đến 110oC
139Đầu ống thổi có khớp nối vào6BộThép không gỉ, ống mềmKích thước 52x260mm
140Van điều khiển ống gió bằng mô tơ5CáiVật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200mm, kích thước 300x300mm.Số lớp cánh: 2 Độ dày: 1.5 mm
141Van điều khiển ống gió bằng mô tơ5CáiVật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200mm,kích thước 250x250mm, số lớp cánh: 1 Độ dày: 1 mm
142Đường ống gió tôn tráng kẽm20mVật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mmKích thước: 300x300 mm
143Đường ống gió tôn tráng kẽm20mVật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mmKích thước: 250x250 mm
144Côn gió, tôn tráng kẽm10CáiVật liệu: Tôn mạ kẽm Kích thước: 300x300 mm
145Co nối gió, tôn tráng kẽm10CáiVật liệu: Tôn tráng kẽm Đường kính 250 mm
146Bích ống gió6CáiKích thước: 250x250 mmVật liệu: ThépĐộ dày: 0.75 mm
147Chạc 3 đường ống gió5CáiKích thước: 250x250 mmVật liệu: tôn tráng kẽmĐộ dày: 0.75 mm
148Cút gió tông tráng kẽm5CáiKích thước: 250x250 mmVật liệu: tôn tráng kẽmĐộ dày: 0.8 mm
149Bích nối quạt và van motorized6BộVật liệu vải: Sợi thuỷ tinh - coated fiber glassNhiệt độ giới hạn: -20oC đến 260oCĐộ dày vải: 0,75mm; 1,5mm (± 0.05mm)Coating/ Lớp phủ: SiliconeMàu sắc: Màu cam (màu sắc có thể thay đổi)Độ dày tôn mạ kẽm: 0,4 ÷ 0,6 mm
150Y tôn kẽm6CáiVật liệu tôn tráng kẽm Kích thước: 250/250/110
151Đường ống60mVật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 250 mm
152Đường ống10mVật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 200 mm
153Đường ống20mVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm
154Côn10CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 250x200 mm
155Côn10CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 200x150 mm
156Côn10CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 150x100 mm
157Đường ống50mChất liệu: nhôm Đường kính: 100 mm Độ dày: 0,03 mm Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C ~+140 độ C Tốc độ gió: 30m/s
158Cút6CáiVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 250 mm
159Cút10CáiVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm
16010CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 250
161Côn10CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 150x80 mm
162Ống nhựa mềm lò xo lõi đồng5CuộnĐường kính ống : 250 mmĐộ dày : 0.6 - 1.2 mmNhiệt độ sử dụng : -40 độ C đến + 125 độ CChiều dài cuộn : 10 mét/ cuộnMàu sắc : màu trắng trong
163Ống mềm150mChất liệu: nhôm Đường kính: 100 mm Độ dày: 0,03 mm Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C ~+140 độ C Tốc độ gió: 30m/s
164Mút cách nhiệt200m2Mút xốp PE-OPP FOAM cách nhiệt
165Giá treo đường ống50CáiVật liệu: Inox 304 Đường kính: 250 mm
166Giá đỡ tủ điện các loại bằng thép sơn tĩnh điện6CáiChất liệu: Sắt Mầu sắc : Trắng, sơn tĩnh điện Kích thước 155x22mm
167Cao su butyl phủ màng nhôm100m22mm x 600mm x 1000mm/ 1 tấm. Đóng gói: 10 tấm/ 1 hộp
168Silicon50HộpThời gian tạm khô ở nhiệt độ 23°C: 8 phút Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23°C: 1.0 ± 0.05 Độ cứng (JIS type A): 17 Sức căng (Mpa): 1.5 Độ co giãn: 450% Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50°C đến 150°C
169Keo dán ống nhựa, hộp loại 1kg20HộpThành phần: Bột nhựa Polyvinyl Clorua (PVC) và Bột nhựa Polyvinyl Clorua (pVc)
170Băng keo điện30CuộnChất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ÈẾ32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước
171Đầu cốt điện bằng nhôm100CáiVật liệu: Nhôm Hình dạng tròn Thiết diện 4mm
172Sơn chống rỉ12HộpThành phần % thể tích rắn: 52±5. Điểm bắt lửa: 36 ±5. Độ nhớt: 85 ±3 Độ bóng: Mờ. Độ bền với dung môi: Trung bình
173Dung môi pha loãng sơn40litThể tích chất rắn: 0 Điểm chớp cháy: 39 °C Tỷ trọng tính toán 0.8 kg/l
174Xilen (CN)40lit+ Tỷ trọng ở 200 °C: 8.865 - 0.875 kg/L + Điểm chớp cháy: 240°C + Nhiệt độ tự bốc cháy: 5000°C + Giới hạn bốc hơi: Dưới 1.0 vol, trên 6.0 vol
175Axeton (CN)20litTrạng thái vật lý :Lỏng Điểm sôi (0C):56.20C Màu sắc: Không màu, trong suốt Điểm nóng chảy (0C):-95.350C Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) Áp suất hóa hơi (kPa) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:24 kPa
176Etanol 96 %, CN20lit- Màu sắc: Không màu, trong suốt. - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 + 0,8 - Tan vô hạn trong nước. - Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói.
177dung dịch vệ sinh20lítXuất xứ: MalaysiaThành phần hoạt chất: Surfactant 60%Khối lượng: 5 lítXuất xứ: MalaysiaThành phần hoạt chất: Surfactant 60%Khối lượng: 5 lít
178Sơn bảo vệ dàn coin3thùngĐộ nhớt: 1300 - 1500 cP; 93 - 98 KU - Hàm lượng rắn: 30 - 50 %VTỉ trọng: 1,2138 kg/L - pH: 8,8 - 9,5 - Diện tích phủ: 15m2/L
179Thiếc hàn không Chì4cuộnXuất xứ: Nhật bảnThành phần:Thiếc 96,5%, Bạc 3%, Đồng 0,5% (không pha chì)Điểm nóng chảy:227 °CHình dạng mầu sắc: ánh kim sáng bóng
180Vải bạt chống cháy100m2Bạt chống cháy HT800 Kích thước (rộng x dài x dày): 1mx50mx1mm Nhiệt độ làm việc: lên tới 550oC Kiểu dệt: Satin Màu sắc: Vàng sáng
181Cuộn bông lọc bụi1cuộnHiệu suất lọc thô cao nhất 95%, Kích thước dạng cuộn khổ 2m x 20m x 20mm, với độ dày 20mm Lưu lượng gió 5400m3/h/m2, áp suất thay thế là 250Pa
182Lưỡi cắt nhôm hợp kim2cáiĐường kính 255mm Đường kính trục: 25.4mm Bề dày: 3mm Số răng: 100 răng
183Băng dính bạc nhôm50cuộnChịu nhiệt khoảng từ -40 độ đến 120 độ C Chiều dày lớp keo 1.3 mm Màu đen
184Băng keo siêu dính chịu nước3cuộnKích thước: 5 cm x 5m Khả năng chịu nước 5atm
185Băng dính trong20cuộn- Khổ 3cm loại 1m - Chiệu nhiệt độ ngắn hạn: 100 độ - Độ dày: 2mm
186Khung giá thép2cáiKích thước D x R x C: 2600x 1200 x 200 mm Vật liệu: Thép
187Đệm cao su non5tấmKích thước (DxRxC = 100x200x20) cmVật liệu: Cao su non
188Tấm nhựa trong suốt20TấmKích thước (1400 x 1000 x1) mmVật liệu: Nhựa PVC
189Bộ khung nhôm vòm chụp khoang buồng lái4cáiVật liệu: Nhôm Phù hợp với kích thướng khoang buồng lái
190Bộ dụng cụ sửa chữa điện lạnh1BộBộ dụng cụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng điện lạnh gồm: 01 đồng hồ gas đôi 410 01 dây gas R22 02 dây gas R410a 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 28 ( VTC - 28B) 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 19 ( VTC - 19) 01 kẹp ống đồng phi 6 - phi 19 ( VFT - 808 - I) 01 đầu loe (06 AT) 01 dao cạo bavia
191Máy khoan búa1cáiĐầu vào công suất định mức: 790 W Năng lượng va đập: 2,7 J Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 -4200 bpm Tốc độ định mức: 0 - 930 vòng/phút Chiều dài: 397 mm Chiều cao: 210 mm Phạm vi khoan: Đường kính khoan tối đa trên thép 30 mm; Đường kính khoan tối đa trên gỗ 13 mm
192Máy cắt cầm tay1CáiCông suất : 710W Đường kính lưỡi mài : 100mm Tốc độ không tải : 11,000) Dây dẫn điện : 2.5m (8.2ft)
193Máy vặn vít1cáiĐường kính bu lông tối đa: M16 Tốc độ không tải (v/p): 1900 / 2800 / 3600 / 0-3600 Tốc độ đập: 1200 / 3400 / 4300 / 0-4300 Lực xoắn tối đa (Nm): 119 / 176 / 226 / 0-226
194Xốp20tấmKích thước 10cm 100mm x 1m x 2m TấmVật liệu EPS
195Dây thừng10kgVật liệu: HDPE Dây cấu tạo là sợi dù polyester chịu lực cao. Dây bện dạng xoắn 3 tao màu vàng làm từ Dù tổng hợpt- Màu sắc: Vàng điểm phẩy đỏ- Đường kính – kích cỡ: Ø30- Quy Cách: Đan, bện/ 1 Cuộn
196Vải xô trắng50m2- Trọng lượng đơn vị 115 g/m2 - Màu sắc: trắng - Khổ rộng 4m - Chiều dài 10m
197Dây đai an toàn10bộ- Dây đai: Bản 45mm, chất liệu PP - Dây treo : Dây thừng D14 chất liệu PP hay dây bẹ Polyester 25mm - Móc khóa : Móc lớn bằng thép cứng - Tải trọng : 1.000 kg
198Găng tay sợi90đôiChất cấu tạo: Được làm từ 65% – 100% CottonMàu: Màu trắngXuất xứ: Việt Nam
199Găng tay y tế40hộpNguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên.Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố nàyMàu sắc: Màu cao su tự nhiên
200Găng tay cao su60đôiTên sản phẩm Găng tay cao su gia dụng (Size XL)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 , QUATEST 3Màu Hồng , KemKí hiệu XLChiều dài 395 mm ± 10 (16 in)Độ dày 0.60 mm ± 0.05 (24 mil)Quy cách đóng gói 1 túi (10 đôi)Trọng lượng / đôi 110 gr ± 5
201Khẩu trang20hộpHộp 50 chiếc: Kích thước hộp: 190 x 100 x 115 mm;Khối lượng: 285 gram.
202Quần áo bảo hộ20bộChất liệu vải: Kaki Màu sắc: Ghi phối camKích cỡ: M
203Chổi quét sơn50cáiCán làm bằng gỗĐầu chổi làm bằng lông đuôi lợn
204Màng đóng gói hàng hóa5cuộnVật liệu: PEKhổ 1m dài 50m
205gioăng xốp dán ống gió tự dính10cuộnKhổ 50mm dài 10mVật liệu: polystyrene
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.607.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học33
2 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->