Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:33:00 đến ngày 2021-11-12 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.607.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26 Mua sắm vật tư hàng hóa cho V.ĐBNĐ - số 26 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0975729888 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén lạnh kiểu kín | 2 | Cái | Công suất làm lạnh danh nghĩa: 60 kBTU/h Môi chất lạnh R22 Van giảm áp 30 bar / 8 bar | ||
| 2 | Dàn ngưng tụ | 4 | Cái | Diện tích trao đổi nhiệt m2: 50 Số lượng quạt: 2 Điện áp quạt (V): 380 | ||
| 3 | Dàn nóng ống đồng cánh nhôm | 4 | Cái | Công suất lạnh (HP) 5.0 Diện tích trao đổi nhiệt (m2) 42 Số lượng quạt 2 Điện áp quạt (V) 380 | ||
| 4 | Dàn lạnh | 4 | Cái | Công suất: 5.6 kW Chất liệu ống: Inox 304, đồng. Cánh tản nhiệt: Nhôm, nhôm phủ Epoxy. Chất liệu vỏ bọc: Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: -35 độ C đến -50 độ C | ||
| 5 | Van tiết lưu | 4 | Cái | Công suất : 0.75 - 25.8kW Tác nhân lạnh : R22 , R407C Đường kính ống : 3/8" x 1/2" Loại kết nối : Rắc co , Flare | ||
| 6 | Van tiết lưu | 4 | Cái | Gas lạnh: R404A - R507 Đường kính ống: 10 x 12 (mm) - 3/8" x 1/2" Loại kết nối: Rắc co - Flare | ||
| 7 | Van điện từ | 4 | Cái | Giá trị Kv [m3 / h] 2.600 m3/h Áp suất làm việc tối đa [bar] 45,2 bar | ||
| 8 | Van chặn gas các loại | 12 | Cái | Nhiệt độ -55 - + 100 ° C. Khoảng làm việc -1 - 21 bar. Tối đa áp suất làm việc = 28 bar. Tối đa áp suất thử = 30,8 bar | ||
| 9 | Lọc gas | 4 | Cái | Ống đồng kết nối: Phi 30 Sử dụng cho các loại bơm nhiệt, thiết bị sử dụng gas, hệ thống gas lạnh trên thị trường | ||
| 10 | Bình tách dầu | 3 | Cái | Chất liệu: Thép và thép không rỉKích thước kết nối: 1-1 / 8 ” (28mm)Áp lực làm việc: 33BarÁp suất thử: 48BarNhiệt độ cho phép: -130 ℃ ~ -10 ℃ | ||
| 11 | Đồng hồ áp suất cao | 4 | Cái | Nhiệt độ môi trường [°C]: -40 - 65 °C Dùng trong Amoniac (NH3): không Đầu kết nối: G 1/2 A Loại kết nối: ren Độ kín: IP30 Áp suất thử nghiệm tối đa: 22,0 bar Áp suất làm việt tối đa: 17,0 bar Áp suất làm việc: 2 . 14 bar Điều chỉnh độ lệch áp suất reset: 0,70 - 4,00 bar | ||
| 12 | Đồng hồ áp suất thấp | 4 | Cái | Áp suất làm việc -0.2 đến 5.0 bar; Điều chỉnh dung sai (DIFF) 0.4 đến 1.5 bar; Reset: auto | ||
| 13 | Đồng hồ áp suất dầu | 4 | Cái | Dãy đo 0-1000kg/cm2 ( 0 - 10000 Psi) vỏ inox 304 trong có dầu chống rung kim Đường kính mặt 63mm chân ren 13 ( kết nối chân đứng, chân sau) | ||
| 14 | Đồng hồ nhiệt độ | 4 | Cái | Dải đo: 0~50°C to 0~350°C Vỏ: Nền thép mạ nikel | ||
| 15 | Kính xem gas | 2 | Cái | Đường kính ống : 3/8″ ( 10 mm )Loại kết nối : Hàn ( Solder )Trọng lượng : 0.11 KgXuất xứ : Trung Quốc | ||
| 16 | Ống đồng đường ống gas các loại | 100 | Mét | Đường kính ống : 1/2" ( 12 mm )Ống đồng loại 1.0Hp gồm 2 ống ( ^6.35 -^9.55) có độ dày 0.71mmChiều dài mỗi ống là 1.83m Đường kính trong của ống từ 06mm cho các độ dày 38 mm | ||
| 17 | Mút bọc cách nhiệt ống gas | 100 | Mét | Tỉ trọng: từ 50-80kg/m³Đường kích trong : từ 6 – 25cmLớp vỏ nhựa dày từ 1 – 3cmĐộ dày lớp cách nhiệt: 3 – 5cm | ||
| 18 | Bình Ga lạnh | 3 | Bình | Độ tinh khiết, %: > 99.9 Điểm sôi, °C: -26.1 Nhiệt độ tới hạn, °C: 101.1 Áp suất tới hạn, Mpa: 4.05 Nhiệt dung riêng, 30°C, [KJ/(Kg • °C)]: 1.51 | ||
| 19 | Dầu lạnh | 50 | Lít | Độ nhớt động học ở 40°C, mm2/s: 46 Độ nhớt động học ở 100°C,mm2/s: 7.0 Tỷ trọng ở 15°C, Kg/ m3; 859 Điểm chớp cháy (COC), °C; 210 Điểm rót chảy °C; -36 Hòa tan với R290 Hòa tan hoàn toàn với hydrocacbon gốc môi chất lạnh | ||
| 20 | Tụ | 20 | Cái | Giá trị điện trở 1K Công suất 1/4W Điện trở NiCr mỏng Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC | ||
| 21 | Tụ | 50 | Cái | Điện dung: 0.01 uF Điện thế hoạt động 600V | ||
| 22 | Tụ | 50 | Cái | Điện dung: 0.082 uF Điện thế hoạt động 1250V | ||
| 23 | Tụ hóa chân cứng | 20 | Cái | Điện dung: 10000 uF Điện thế hoạt động 10000V | ||
| 24 | Điện trở khử từ | 30 | Cái | Kích thước: 1,8cm x 1,7 x 1,3cm / 0,71 ”x 0,67”x 0,51 ”Điện trở: 18Ω | ||
| 25 | Trở cắm 5.6K | 50 | Cái | Công suất 1WTrọng lượng 0.1 kgKích thước 5 × 5 × 5 cm | ||
| 26 | IC nguồn | 10 | Cái | Kiểu hình dạng cắm Số chân: 5 | ||
| 27 | IC Công suất máy nén | 6 | Cái | Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A | ||
| 28 | IC Công suất Quạt | 6 | Cái | Tình trạngMới 100 %Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A | ||
| 29 | IC Công suất | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 600V Cường độ dòng điện 30A | ||
| 30 | IC Driver | 6 | Cái | Kiểu chân: SSOP-24 | ||
| 31 | IC Real Time | 6 | Cái | Là loại linh kiện dán Dải điện áp hoạt động: 2.3V - 5.5V Dải nhiệt độ hoạt đông: -40°C ~ 85°C Số chân: 16 chân | ||
| 32 | Diode | 20 | Cái | Điện áp: 12V Cường độ dòng điện 5A | ||
| 33 | Diode cắm | 20 | Cái | Dạng: Diod xungSố chân: 3Dòng điện tối đa: 220VĐiện áp tối đa 200V | ||
| 34 | Contactor | 10 | Cái | Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 10A | ||
| 35 | Contactor | 6 | Cái | Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 25A | ||
| 36 | Contactor | 5 | Cái | Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 32A | ||
| 37 | Contactor | 5 | Cái | Điện áp : 380VAC Dòng chịu tải: 80A Số cực : 3 Tiếp điểm phụ: 2NO 2NC | ||
| 38 | Bộ khởi động máy nén | 4 | Cái | Khởi động từ Điện áp: 48V | ||
| 39 | Relay bảo vệ pha | 6 | Cái | DÒNG Zelio ControlĐIỆN ÁP NGUỒN 380-480VACĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ 15VADÒNG ĐIỆN RA DANH NGHĨA 8ATHỜI GIAN TRỄ On/Off delay (0.1-30s)THỜI GIAN RESET 1500msNGÕ RA 2C/OTHỜI GIAN ĐÁP ỨNG ≤300ms | ||
| 40 | Rơ le nhiệt | 8 | Cái | Dải bảo vệ dòng điện 7 đến 11 A Số cực 3 Số cực bảo vệ 2 Nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ C Nhiệt độ tối ưu 20 độ C Nhiệt độ lớn nhất 50 độ C Tần số 0 đến 400 Hz Điện áp cách điện 690 V Khả năng chịu xung điện áp 6 KV Ốc bắt dây Dạng vít M3.5 Sử dụng với dây điện Đầu cốt 0.75 đến 2.5 | ||
| 41 | Rơ le trung gian | 10 | Cái | Điện áp ngõ vào 6V Số chân: 8 Chân Dòng điện định mức : 10A | ||
| 42 | Rơ le trung gian | 6 | Cái | Kiểu dáng: Loại tiêu chuẩn, có đèn Số cực: 4 cực Số chân: 14 chân dẹp Dòng điện: 6A Điện áp: 220V AC | ||
| 43 | Role bảo vệ quá dòng | 6 | Cái | Điện áp hoạt động: 690V Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kV Chức năng: Bảo vệ quá tải cho động cơ Dùng cho contactor: S-T21, S-T25, S-T35, S-T50 | ||
| 44 | Rơ le bảo vệ áp suất cao | 8 | Cái | Áp suất hoạt động: 8 bar đến 32 bar Diff: 1.8 bar đến 6.0 bar Công tắc: SPDT (đơn cực 2 ngã) | ||
| 45 | Rơ le bảo vệ áp suất dầu | 8 | Cái | Điều chỉnh:ngắt khi tụt áp suất Nhiệt độ môi trường:-40 - 60 °C Ứng dụng trong amoninắc:không Kiểm duyệt: CE GL Contents of kit:relay thời gian Kết nối:đầu ren, 1/4 IN Contact rating:AC15=2 A, 250 V Contact rating:DC13=0.2 A, 250 V Độ lệch áp suất tuỳ chỉnh:0,30 ... 4,50 bar Độ kín:IP20 Cài đặt áp suất mặc định:0,65 bar Áp suất làm việc tối đa:17,0 bar Áp suất hoạt động:-1 ... 12 bar Thời gian ngắt relay:45 s | ||
| 46 | Rơ le nhiệt cho máy lạnh | 4 | Cái | Dòng định mức: 65A Cấu tạo với lưỡng kim loại nhiệt ở 3 cực Reset tự động hoặc bằng tay, chỉ thị TRIP Giải điều chỉnh dòng :48... 65A | ||
| 47 | Header 1x2 | 20 | Cái | Điện áp điện môi: 1000V AC Dòng điện định mức: 3A Điện trở cách điện: 1000MQ Điện trở tiếp xúc: 20 mQ Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC | ||
| 48 | Header 1x3 | 20 | Cái | Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A Điện trở cách điện: 1000MQ Điện trở tiếp xúc: 30 mQ Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC | ||
| 49 | Header 1x4 | 20 | Cái | Điện áp điện môi: 1000V AC Dòng điện định mức: 3A Điện trở cách điện: 1000MQ Điện trở tiếp xúc: 40 mQ Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC | ||
| 50 | Cọc đồng | 20 | Bộ | - Đường kính ren: 3mm - Chất liệu: Đồng. | ||
| 51 | Chiết áp đơn | 10 | Cái | Sai số: 10% Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 125oC Công suất: 2W Loại: Đơn, 3 chân | ||
| 52 | Bộ điều khiển timer | 2 | Bộ | Dải thời gian: 0.001s ~ 9999h (tùy chọn)Nguồn cấp: AC100~240V, AC24 hoặc DC12~48VKích thước: 48x48(mm)Kết nối: 8 chân tròn | ||
| 53 | Nút bấm điều khiển thông số | 10 | Bộ | Chất liệu: cao su Màu sắc: Màu trong | ||
| 54 | Cảm biến nhiệt ẩm | 6 | Cái | Dải đo độ ẩm: 0 + 100% Dải đo nhiệt độ: -40 đến 125 oC Thời gian đáp ứng: 8 giây | ||
| 55 | Cảm biến đo nhiệt độ | 10 | Cái | Dải đo nhiệt độ: -200 đến 850 oC Chiều dài cảm biến: 300 mm Chiều dài dây cảm biến: 2000 mm Đường kính đầu dò: 8 mm | ||
| 56 | Nắp bảo vệ cảm biến | 6 | Cái | Đường kính lớn: 14 mm Đường kính lớn: 5.2 mm Chiều cao: 16 mm | ||
| 57 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm | 100 | m | Tiết diện: 24AWG (tương đương 0.22mm2 ) Lớp cách điện: nhựa PE Lớp chống nhiễu: màng Aluminum chống nhiễu 100% Lưới Aluminum chống nhiễu 85% Dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc | ||
| 58 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ | 150 | m | Nhiệt độ hoạt động: -20°C + 75°C Số cặp:1 cặp # 2 lõi Chất cách điện: nhựa PVCChống nhiễu 100% bởi màng Aluminium thêm dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc(tiết diện 24 AWG) | ||
| 59 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 6 | Cái | Thông số : 10A 220VAC+10%/-15%,50/60Hz Nhiệt độ :-40oC-+99oC Cấp bảo vệ: IP54 | ||
| 60 | Biến tần | 3 | Cái | Điện áp ngõ vào: 3 Pha 380VChất lượng: Mới 100%Bảo hành: Chính hãng | ||
| 61 | Bộ điều khiển | 6 | Cái | Dòng sản phẩm 1 Pha Tín hiệu điều khiển: 4~20mA/ 1 ~ 5Vdc/ On-Off/ VR Điện áp: 1P - 380VAC 1 Imax = 25A | ||
| 62 | Bo mạch in làm từ vật liệu | 6 | Cái | Vật liệu: FR-4 Tần số: 150Mhz Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ | ||
| 63 | Solid State | 4 | Cái | Điện áp kích: 4~32VDC Điện áp đóng ngắt tải AC mắc nối tiếp: 24 ~ 380VAC Dòng tải: max 40A | ||
| 64 | Màn hình | 2 | Cái | Giao tiếp UART Điện áp: 5VDC Dòng tiêu thụ 500 Ma | ||
| 65 | Mô đun số | 4 | Cái | Module ngõ vào và ra số loại 8 DI 24V và 8DO relay sử dụng với bộ điều khiển S7-1200 Siemens cho các ứng dụng cần mở rộng input-output của S7-1200 | ||
| 66 | Mô đun tương tự | 4 | Cái | SIMATIC S7-200 CN, Digital I / O EM 223, chỉ dành cho CPU S7-22X, 32 DI 24 V DC | ||
| 67 | Bộ điều khiển | 2 | Cái | Đầu vào số (DI) 14Đầu ra số (DO) 10 | ||
| 68 | Bộ điều khiển Logo | 2 | Cái | Nguồn điện : 20.4 - 28.8VDC Ngõ vào : 8 x24VDC (2 có thể sử dụng như ngõ vào tương tự) Ngõ ra : 4 Transitor (0.3A) | ||
| 69 | Bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ | 10 | Cái | Thông số : 10A 220VAC+10%/-15%,50/60Hz Nhiệt độ :-40oC-+99oC Cấp bảo vệ: IP54 | ||
| 70 | Bộ điều khiển và hiển thị độ ẩm | 10 | Cái | Dòng sản phẩm 1 Pha Tín hiệu điều khiển: 4~20mA/ 1 ~ 5Vdc/ On-Off/ VR Điện áp: 1P - 380VAC 1 Imax = 25A | ||
| 71 | Ampe kế | 10 | Cái | Hệ số sơ cấp CT 5 tới 4000Sai số ± 0.5% của giá trị hiển thị Cài đặt hệ số CT 5-4000A Dải hiển thị 0-4960A | ||
| 72 | Vôn kế | 10 | Cái | Dải đo: 0 ~450V Sai số: ± 0.5 V | ||
| 73 | Đèn báo tín hiệu nguồn và chạy máy | 10 | Cái | Điện áp: 220VAC Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 20mA. Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục. | ||
| 74 | Aptomat | 15 | Cái | Số cực: 3 Frame size: 63AF Dòng định mức: 40A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Tiêu chuẩn: IEC 60898 | ||
| 75 | Aptomat | 4 | Cái | Số cực 3PDòng điện định mức 6ADòng cắt ngắn mạch 4.5kAPhụ kiện đi kèm Không | ||
| 76 | Aptomat | 4 | Cái | Số cực: 3PDòng điện định mức: 40ADòng cắt ngắn mạch: 4.5kAĐiện áp định mức: 400V | ||
| 77 | MCCB | 2 | Cái | Dòng sản phẩm EasypactSố cực 3PDòng định mức 100 ADòng cắt 18 kAĐiện áp 415V AC | ||
| 78 | Thiết bị chống ngược pha, mất pha | 6 | cái | Phạm vi bảo vệ: + PMR-22: 160 300VAC, 3P, 50Hz + PMR-44: 340 480VAC, 3P, 50Hz Thời gian cắt: + Mất pha: 1s + Ngược pha: 0.1s + Mất cân bằng pha: 5s Tự động reset sau: 5s | ||
| 79 | Bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén | 4 | Cái | Cường độ dòng điện: 40 A Rơ le nhiệt dùng cho công tắc tơ | ||
| 80 | Công tơ điện | 1 | Cái | Loại 3 pha Điện áp định mức: 220-380V Tần số định mức: 50Hz Dòng điện: 50/100A | ||
| 81 | Bo mạch cảnh báo hỏa hoạn | 2 | Cái | Bo mạch 16 ngõ vào / ra thiết bị báo cháy 16 kênh vào/ ra. Gắn vào đường truyền phụ của cổng FireNet RS-485 Gắn được tối đa 32 board cho mỗi tủ (Tổng cộng lên đến 512 kênh I/O). | ||
| 82 | Bộ bảo vệ pha, quá áp, thấp áp | 2 | Cái | Nguồn điện: 3 pha 4 dây (50Hz/60hz) 380VAC. Giám sát điện áp pha: 127 - 265V AC. Bảo vệ mất pha. Bảo vệ đảo pha. Bảo vệ quá áp: 2 - 20% điện áp chọn. Bảo vệ thấp áp: 2 - 20% điện áp chọn. | ||
| 83 | Bộ Bảo vệ chống sét | 2 | Cái | Thiết kế nhỏ gọn bảo vệ 3 pha 4 dây -Type 2 Cắt sét định mức In : 20 kA Cắt sét tối đa Imax : 40kA/cực Kiểu bảo vệ : đồng hướng/ lệch hướng Dòng rò không có Tiếp điểm báo động từ xa (tùy chọn DS440S) | ||
| 84 | Cảm biên áp suất | 5 | Cái | Dải đo: 0 đến 100 BarNguồn cấp: 7-33VDCTín hiệu ra: 4-20mA | ||
| 85 | Bộ điều khiển 2 van cấp gió và gió hồi tự động | 4 | Bộ | Thiết bị nhỏ gọn, nguồn điện một chiều 14 DI DC / 10 DO DC, dữ liệu 8/12 KB progr./8 KB, PROFIBUS DP có thể mở rộng | ||
| 86 | Bộ nguồn | 4 | Cái | Điện áp đầu vào : AC 220V ( Chân L và N ) Điện ap đầu ra : DC 24V 5A ( Chân dương V+ , Chân Mass-GND : V- ) Công Suất : 120W Điện áp ra điều chỉnh : +/-10% Phạm vi điện áp đầu vào: 85 ~ 132VAC / 180 ~ 264VAC Dòng vào: 2.6a / 115V 1.3a / 230V Rò rỉ: | ||
| 87 | Cáp điện 4 lõi | 100 | m | Đường kính và thiết diện các lõi 3x10mm2+1x4mm2 | ||
| 88 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 100 | m | Cấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 6mm2 Đường kính ruột dẫn: 3.12mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 3.08Q/km | ||
| 89 | Cáp điện nguồn | 100 | m | Cấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 2mm2 Đường kính ruột dẫn: 2.01mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41Q/km | ||
| 90 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu Lion | 100 | m | Số lõi:10 lõi CY 10x0.5 Thành phần vỏ: PVC/PVC | ||
| 91 | Ống ruột gà luồn dây điện | 2 | Cuộn | Chiều dài 1 cuộn: 25m/cuộn | ||
| 92 | Ống mềm luồn dây điện D20 chống cháy | 10 | Cuộn | Đường kính ống: 20mm Độ dài ống: 50 mét/ cuộn | ||
| 93 | Bộ co ngang, ngã ba T cho máng cáp | 10 | Bộ | Chất liệu: tôn sơn tĩnh điện, Độ dày: độ dày của máng cáp Màu sắc: bạc | ||
| 94 | Nắp máng cáp | 40 | m | Chất liệu: tôn sơn tĩnh điện Dùng cho máng cáp 50x50 | ||
| 95 | Máng cáp | 40 | m | Chiều dài tiêu chuẩn: 3.0m/cây Màu thông dụng: trắng, xám, kem nhăn hoặc cam. | ||
| 96 | Dàn sấy điện | 2 | Cái | Công Suất 22500 Btu/hNguồn Điên 220 - 240 V, 1øPha - 50 HzDòng Điện: định mức 10.0 ACông Suất Tiêu Thụ: định mức 2.16 kWHiệu Suất COP/EER 3.05 W/W10.40 Btu/hW | ||
| 97 | Vỏ tủ bằng inox | 2 | Cái | Kích thước tủ: 600x400x210 mm Độ dày: 1mm Chất liệu: inox | ||
| 98 | Đèn tín hiệu tầng | 5 | Cái | Kích thước: Φ55Sáng liên tục, 5 tầng, 24VDC | ||
| 99 | Hobo đo nhiệt ẩm tự động | 6 | Cái | Thang đo : Nhiệt độ : - 20 ~ 70oC ; ± 0.21oC Độ ẩm : 15 ~ 95%RH ; ±3.5%RH - Độ phân giải : Nhiệt độ : 0.1oC Độ ẩm : 0.1% RH - Đơn vị : oC/ oF , %RH | ||
| 100 | Bộ đồ nghề cầm tay | 1 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 142 chi tiếtChất liệu: Thép | ||
| 101 | Gioăng đệm làm kín bằng cao su | 1 | Bộ | Chất liệu: cao su Độ cứng (Shore A): 70 to 76 Nhiệt độ làm việc, °C : -40 to 120 Lực kéo, MPa 5 Độ dãn dài, % : 200 | ||
| 102 | Quạt ly tâm | 2 | Cái | Điện áp 380V Lưu lượng khí: 1160 ~ 15.300 m3/h Áp lực: 210 ~ 900 Pa | ||
| 103 | Quạt hút đồng trục | 12 | Cái | Đường kính cửa thoát gió: 0200 Khối lượng gió: 690-840 m3/h Công suất: 123-128 W Độ ồn: 55-63dB | ||
| 104 | Quạt ly tâm phòng nổ lưu lượng | 2 | Cái | Công suất : 1 (HP)Điện áp : 380 (V)Vòng tua : 1400 (V/p)Lưu lượng gió từ:3200 m³/hÁp suất từ: 700 Pa | ||
| 105 | Quạt đồng trục phòng nổ | 4 | Cái | Mã sản phẩm : BTF-25Công suất : 300 (W)Điện áp : 220 (V)Vòng tua : 2900 (v/p)Lưu lượng gió : 2700 (m3/h)Cột áp : 294 (Pa)Kích thước cánh : 250 (mm) | ||
| 106 | Công tắc phòng nổ | 6 | Cái | Điện áp: 220VĐịnh mức: 10ATiêu chuẩn: Exd II B T6 Gb/Ex tDA21 T80°C IP54 | ||
| 107 | Tủ điện phòng nổ | 2 | Cái | Dải nhiệt độ: -30°C...+80°CCấp phòng nổ theo EN 60 079: Exe - Increase safetyChất liệu: Thép không gỉ 1.4301 (AISI 304)Cấp bảo vệ IP theo IEC 60 529: IP 66Chứng chỉ: PTB 03 ATEX 1013U,IEC Ex PTB 09.0033UKích thước 620 x 450 x 200mm, Đức | ||
| 108 | Tủ điện nhựa siêu chống nước | 6 | Cái | Thân màu xám nắp trong suốt (Transparent): 94-V-0 (Tùy chọn cho Terminal Block)Cấp độ chống nước: IP66/67Chống va đập: IK 07/08Tủ có bản lề bằng nhựa khóa bằng inox 316 chống ăn mòn | ||
| 109 | Hộp và bộ nút nhấn điều khiển chống nổ | 6 | Cái | Điện áp: 16ADòng điện: 200V-250VSố nút: 1-2-3-4vật liệu: Nhựa phòng chống cháy nổ. | ||
| 110 | Hộp nút nhấn dừng khẩn chống nổ | 6 | cái | Tiêu chuẩn vận hành: GBDấu hiệu chống cháy: ExdeCấp độ bảo vệ : IP54Lớp chống ăn mòn : WF | ||
| 111 | Ốc siết cáp Inox | 2 | Bộ | Size:5Size ren M5Vật liệu: inox 304 | ||
| 112 | Ốc siết cáp nhựa | 2 | Bộ | Loại Ốc siết cố địnhChất liệu Nylon 66Kiểu PG7Đường kính (O.D) Ø 12 mmCáp tương thích (Ø) 3.5~6 mm | ||
| 113 | Lưới lọc bụi EU3 và khung đỡ | 5 | Cái | Khung: Nhôm Chất liệu lọc: Bộ lọc sợi tổng hợp Lưu lượng không khí định mức: 3200 m3/h Nhiệt độ hoạt động liên tục: | ||
| 114 | Khung sắt | 100 | m | Thép hình chữ UKích thước (R x D) = 100 x 50 cm | ||
| 115 | Sắt | 100 | m | Thép V mạ kẽmKích thước (R x D) = 50 x 50 cm | ||
| 116 | Dàn coil 4 lớp ống | 2 | cái | Cánh được làm bằng nhôm nguyên chất với bước cánh từ 4mmỐng đồng Phi 16 | ||
| 117 | Dàn coil 2 lớp ống | 2 | cái | Làm bằng ống đồng có cánh nhôm và khung dàn trao đổi nhiệt bằng nhômỐng đồng Phi 14 | ||
| 118 | Vỏ tôn tráng kẽm | 60 | m2 | Độ dày: 2.5 mm | ||
| 119 | Cửa thải gió nóng | 4 | Cái | Cửa gió nan zKích thước (dài x rộng): (1140x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 120 | Cửa lấy gió 1 | 4 | Cái | Cửa lấy gió ngoài trời nan z Kích thước (dài x rộng): (1000x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 121 | Bánh xe đẩy càng xoay | 8 | Chiếc | Tải trọng (Kg) 350Màu sắc ĐỏKích thước đế (mm) 100X115Xuất xứ Việt Nam | ||
| 122 | Sơn tĩnh điện gốc polyester | 25 | kg | Độ bóng: G > 80% Độ dày: 60 + 80 |1 Hóa rắn: 200°C /10' | ||
| 123 | Que hàn, ngoại | 25 | kg | Que hàn chịu lực Thành phần hóa học (%): C: 0,07%; Si: 0.57%; Mn: 0.97% | ||
| 124 | Bulong | 100 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 8 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 125 | Đai ốc | 100 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: M8 Đường kính: 10.9 mm Chiều dài: 18 mm Chiều dày: 1,5 mm | ||
| 126 | Bulong | 100 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 10 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 127 | Đai ốc | 100 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: M10 Đường kính: 12.9 mm Chiều dài: 20 mm Chiều dày: 2 mm | ||
| 128 | Bulong | 360 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 20 mm Đường kính: 5 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 129 | Đai ốc | 360 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: M5 Đường kính: 6.9 mm Chiều dài: 13 mm Chiều dày: 1 mm | ||
| 130 | Kem hàn | 4 | hộp | Quy cách: 500g | ||
| 131 | Chai xịt vệ sinh mạch điện làm sạch bề mặt khô nhanh | 10 | chai | Công dụng: Làm sạch các thiết bị điện, các chất dẫn điện, vật liệu nhựa; loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, chất cặn lỏng hoặc rắn từ các thiết bị điện/điện tử nhạy cảm | ||
| 132 | Lớp phủ Silicon conformal Coating | 10 | chai | Chai 420ml Tính kháng ozone, kháng arc, chịu nhiệt, chống chất vượt trội.Tính chịu va đập, chịu mài mòn, chịu chấn động vượt trội.Hình thành lớp màng khô mềm mại, không màuKhông ăn mòn (PCB, đồng) | ||
| 133 | Keo làm kín đặc dụng cho máy hút ẩm | 20 | Lọ | Dạng sản phẩm: Hồ trắng Quy cách ren lớn nhất: 7.62 cm Chịu nhiệt: 400°F (204°C) Áp suất làm việc lớn nhất(psi)/ Thời gian đông kết (N/mm2): 10,000 psi/ 72 giờ | ||
| 134 | Keo tản nhiệt noctua | 20 | Tuýp | Màu xám Thời gian bảo quản khuyến nghị (trước khi sử dụng): Lên đến 2 năm Nhiệt độ hoạt động cao nhất: -50°C đến + 110°C Nhiệt độ hoạt động được đề xuất: -40°C đến + 90°C | ||
| 135 | White spirit | 30 | lít | Ngoại quan: trong suốt hoặc ánh vàng - Khối lượng riêng ở 15 dộ C: 0,78 -0,8 kg/L Điểm sôi đầu: 140 - 160 độ C I140Điểm sôi cuối: 200-220 độ C Hàm lượng aromatic: 10 - 32% V | ||
| 136 | Vật liệu phủ cách điện nano | 10 | Bình | Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu; - Tỷ trọng: 0,75 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 32 đến 35 cSt; - Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ; - Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ; - Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 68,5 kV; - Hằng số điện môi ở tần số 50 Hz: không lớn hơn 1,9; - Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 oC đến +35 oC); - Không hòa tan trong nước, không gây phá hủy kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, sơn, gốm sứ; - Thời hạn bảo vệ: 2,5 đến 3 năm. | ||
| 137 | Tem nhãn | 2 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: (190x90x2) mm | ||
| 138 | Bộ gá đỡ ống thổi | 6 | Cái | Kích thước ống: 100 mm Vận tốc khí: 30 m/s Áp suất tải: 2000Pa Khả năng chịu nhiệt tốt: -30oC đến 110oC | ||
| 139 | Đầu ống thổi có khớp nối vào | 6 | Bộ | Thép không gỉ, ống mềmKích thước 52x260mm | ||
| 140 | Van điều khiển ống gió bằng mô tơ | 5 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200mm, kích thước 300x300mm.Số lớp cánh: 2 Độ dày: 1.5 mm | ||
| 141 | Van điều khiển ống gió bằng mô tơ | 5 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200mm,kích thước 250x250mm, số lớp cánh: 1 Độ dày: 1 mm | ||
| 142 | Đường ống gió tôn tráng kẽm | 20 | m | Vật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mmKích thước: 300x300 mm | ||
| 143 | Đường ống gió tôn tráng kẽm | 20 | m | Vật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mmKích thước: 250x250 mm | ||
| 144 | Côn gió, tôn tráng kẽm | 10 | Cái | Vật liệu: Tôn mạ kẽm Kích thước: 300x300 mm | ||
| 145 | Co nối gió, tôn tráng kẽm | 10 | Cái | Vật liệu: Tôn tráng kẽm Đường kính 250 mm | ||
| 146 | Bích ống gió | 6 | Cái | Kích thước: 250x250 mmVật liệu: ThépĐộ dày: 0.75 mm | ||
| 147 | Chạc 3 đường ống gió | 5 | Cái | Kích thước: 250x250 mmVật liệu: tôn tráng kẽmĐộ dày: 0.75 mm | ||
| 148 | Cút gió tông tráng kẽm | 5 | Cái | Kích thước: 250x250 mmVật liệu: tôn tráng kẽmĐộ dày: 0.8 mm | ||
| 149 | Bích nối quạt và van motorized | 6 | Bộ | Vật liệu vải: Sợi thuỷ tinh - coated fiber glassNhiệt độ giới hạn: -20oC đến 260oCĐộ dày vải: 0,75mm; 1,5mm (± 0.05mm)Coating/ Lớp phủ: SiliconeMàu sắc: Màu cam (màu sắc có thể thay đổi)Độ dày tôn mạ kẽm: 0,4 ÷ 0,6 mm | ||
| 150 | Y tôn kẽm | 6 | Cái | Vật liệu tôn tráng kẽm Kích thước: 250/250/110 | ||
| 151 | Đường ống | 60 | m | Vật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 250 mm | ||
| 152 | Đường ống | 10 | m | Vật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 200 mm | ||
| 153 | Đường ống | 20 | m | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm | ||
| 154 | Côn | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 250x200 mm | ||
| 155 | Côn | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 200x150 mm | ||
| 156 | Côn | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 150x100 mm | ||
| 157 | Đường ống | 50 | m | Chất liệu: nhôm Đường kính: 100 mm Độ dày: 0,03 mm Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C ~+140 độ C Tốc độ gió: 30m/s | ||
| 158 | Cút | 6 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 250 mm | ||
| 159 | Cút | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm | ||
| 160 | Tê | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 250 | ||
| 161 | Côn | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 150x80 mm | ||
| 162 | Ống nhựa mềm lò xo lõi đồng | 5 | Cuộn | Đường kính ống : 250 mmĐộ dày : 0.6 - 1.2 mmNhiệt độ sử dụng : -40 độ C đến + 125 độ CChiều dài cuộn : 10 mét/ cuộnMàu sắc : màu trắng trong | ||
| 163 | Ống mềm | 150 | m | Chất liệu: nhôm Đường kính: 100 mm Độ dày: 0,03 mm Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C ~+140 độ C Tốc độ gió: 30m/s | ||
| 164 | Mút cách nhiệt | 200 | m2 | Mút xốp PE-OPP FOAM cách nhiệt | ||
| 165 | Giá treo đường ống | 50 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Đường kính: 250 mm | ||
| 166 | Giá đỡ tủ điện các loại bằng thép sơn tĩnh điện | 6 | Cái | Chất liệu: Sắt Mầu sắc : Trắng, sơn tĩnh điện Kích thước 155x22mm | ||
| 167 | Cao su butyl phủ màng nhôm | 100 | m2 | 2mm x 600mm x 1000mm/ 1 tấm. Đóng gói: 10 tấm/ 1 hộp | ||
| 168 | Silicon | 50 | Hộp | Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23°C: 8 phút Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23°C: 1.0 ± 0.05 Độ cứng (JIS type A): 17 Sức căng (Mpa): 1.5 Độ co giãn: 450% Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50°C đến 150°C | ||
| 169 | Keo dán ống nhựa, hộp loại 1kg | 20 | Hộp | Thành phần: Bột nhựa Polyvinyl Clorua (PVC) và Bột nhựa Polyvinyl Clorua (pVc) | ||
| 170 | Băng keo điện | 30 | Cuộn | Chất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ÈẾ32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 171 | Đầu cốt điện bằng nhôm | 100 | Cái | Vật liệu: Nhôm Hình dạng tròn Thiết diện 4mm | ||
| 172 | Sơn chống rỉ | 12 | Hộp | Thành phần % thể tích rắn: 52±5. Điểm bắt lửa: 36 ±5. Độ nhớt: 85 ±3 Độ bóng: Mờ. Độ bền với dung môi: Trung bình | ||
| 173 | Dung môi pha loãng sơn | 40 | lit | Thể tích chất rắn: 0 Điểm chớp cháy: 39 °C Tỷ trọng tính toán 0.8 kg/l | ||
| 174 | Xilen (CN) | 40 | lit | + Tỷ trọng ở 200 °C: 8.865 - 0.875 kg/L + Điểm chớp cháy: 240°C + Nhiệt độ tự bốc cháy: 5000°C + Giới hạn bốc hơi: Dưới 1.0 vol, trên 6.0 vol | ||
| 175 | Axeton (CN) | 20 | lit | Trạng thái vật lý :Lỏng Điểm sôi (0C):56.20C Màu sắc: Không màu, trong suốt Điểm nóng chảy (0C):-95.350C Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) Áp suất hóa hơi (kPa) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:24 kPa | ||
| 176 | Etanol 96 %, CN | 20 | lit | - Màu sắc: Không màu, trong suốt. - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 + 0,8 - Tan vô hạn trong nước. - Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 177 | dung dịch vệ sinh | 20 | lít | Xuất xứ: MalaysiaThành phần hoạt chất: Surfactant 60%Khối lượng: 5 lítXuất xứ: MalaysiaThành phần hoạt chất: Surfactant 60%Khối lượng: 5 lít | ||
| 178 | Sơn bảo vệ dàn coin | 3 | thùng | Độ nhớt: 1300 - 1500 cP; 93 - 98 KU - Hàm lượng rắn: 30 - 50 %VTỉ trọng: 1,2138 kg/L - pH: 8,8 - 9,5 - Diện tích phủ: 15m2/L | ||
| 179 | Thiếc hàn không Chì | 4 | cuộn | Xuất xứ: Nhật bảnThành phần:Thiếc 96,5%, Bạc 3%, Đồng 0,5% (không pha chì)Điểm nóng chảy:227 °CHình dạng mầu sắc: ánh kim sáng bóng | ||
| 180 | Vải bạt chống cháy | 100 | m2 | Bạt chống cháy HT800 Kích thước (rộng x dài x dày): 1mx50mx1mm Nhiệt độ làm việc: lên tới 550oC Kiểu dệt: Satin Màu sắc: Vàng sáng | ||
| 181 | Cuộn bông lọc bụi | 1 | cuộn | Hiệu suất lọc thô cao nhất 95%, Kích thước dạng cuộn khổ 2m x 20m x 20mm, với độ dày 20mm Lưu lượng gió 5400m3/h/m2, áp suất thay thế là 250Pa | ||
| 182 | Lưỡi cắt nhôm hợp kim | 2 | cái | Đường kính 255mm Đường kính trục: 25.4mm Bề dày: 3mm Số răng: 100 răng | ||
| 183 | Băng dính bạc nhôm | 50 | cuộn | Chịu nhiệt khoảng từ -40 độ đến 120 độ C Chiều dày lớp keo 1.3 mm Màu đen | ||
| 184 | Băng keo siêu dính chịu nước | 3 | cuộn | Kích thước: 5 cm x 5m Khả năng chịu nước 5atm | ||
| 185 | Băng dính trong | 20 | cuộn | - Khổ 3cm loại 1m - Chiệu nhiệt độ ngắn hạn: 100 độ - Độ dày: 2mm | ||
| 186 | Khung giá thép | 2 | cái | Kích thước D x R x C: 2600x 1200 x 200 mm Vật liệu: Thép | ||
| 187 | Đệm cao su non | 5 | tấm | Kích thước (DxRxC = 100x200x20) cmVật liệu: Cao su non | ||
| 188 | Tấm nhựa trong suốt | 20 | Tấm | Kích thước (1400 x 1000 x1) mmVật liệu: Nhựa PVC | ||
| 189 | Bộ khung nhôm vòm chụp khoang buồng lái | 4 | cái | Vật liệu: Nhôm Phù hợp với kích thướng khoang buồng lái | ||
| 190 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện lạnh | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng điện lạnh gồm: 01 đồng hồ gas đôi 410 01 dây gas R22 02 dây gas R410a 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 28 ( VTC - 28B) 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 19 ( VTC - 19) 01 kẹp ống đồng phi 6 - phi 19 ( VFT - 808 - I) 01 đầu loe (06 AT) 01 dao cạo bavia | ||
| 191 | Máy khoan búa | 1 | cái | Đầu vào công suất định mức: 790 W Năng lượng va đập: 2,7 J Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 -4200 bpm Tốc độ định mức: 0 - 930 vòng/phút Chiều dài: 397 mm Chiều cao: 210 mm Phạm vi khoan: Đường kính khoan tối đa trên thép 30 mm; Đường kính khoan tối đa trên gỗ 13 mm | ||
| 192 | Máy cắt cầm tay | 1 | Cái | Công suất : 710W Đường kính lưỡi mài : 100mm Tốc độ không tải : 11,000) Dây dẫn điện : 2.5m (8.2ft) | ||
| 193 | Máy vặn vít | 1 | cái | Đường kính bu lông tối đa: M16 Tốc độ không tải (v/p): 1900 / 2800 / 3600 / 0-3600 Tốc độ đập: 1200 / 3400 / 4300 / 0-4300 Lực xoắn tối đa (Nm): 119 / 176 / 226 / 0-226 | ||
| 194 | Xốp | 20 | tấm | Kích thước 10cm 100mm x 1m x 2m TấmVật liệu EPS | ||
| 195 | Dây thừng | 10 | kg | Vật liệu: HDPE Dây cấu tạo là sợi dù polyester chịu lực cao. Dây bện dạng xoắn 3 tao màu vàng làm từ Dù tổng hợpt- Màu sắc: Vàng điểm phẩy đỏ- Đường kính – kích cỡ: Ø30- Quy Cách: Đan, bện/ 1 Cuộn | ||
| 196 | Vải xô trắng | 50 | m2 | - Trọng lượng đơn vị 115 g/m2 - Màu sắc: trắng - Khổ rộng 4m - Chiều dài 10m | ||
| 197 | Dây đai an toàn | 10 | bộ | - Dây đai: Bản 45mm, chất liệu PP - Dây treo : Dây thừng D14 chất liệu PP hay dây bẹ Polyester 25mm - Móc khóa : Móc lớn bằng thép cứng - Tải trọng : 1.000 kg | ||
| 198 | Găng tay sợi | 90 | đôi | Chất cấu tạo: Được làm từ 65% – 100% CottonMàu: Màu trắngXuất xứ: Việt Nam | ||
| 199 | Găng tay y tế | 40 | hộp | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên.Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố nàyMàu sắc: Màu cao su tự nhiên | ||
| 200 | Găng tay cao su | 60 | đôi | Tên sản phẩm Găng tay cao su gia dụng (Size XL)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 , QUATEST 3Màu Hồng , KemKí hiệu XLChiều dài 395 mm ± 10 (16 in)Độ dày 0.60 mm ± 0.05 (24 mil)Quy cách đóng gói 1 túi (10 đôi)Trọng lượng / đôi 110 gr ± 5 | ||
| 201 | Khẩu trang | 20 | hộp | Hộp 50 chiếc: Kích thước hộp: 190 x 100 x 115 mm;Khối lượng: 285 gram. | ||
| 202 | Quần áo bảo hộ | 20 | bộ | Chất liệu vải: Kaki Màu sắc: Ghi phối camKích cỡ: M | ||
| 203 | Chổi quét sơn | 50 | cái | Cán làm bằng gỗĐầu chổi làm bằng lông đuôi lợn | ||
| 204 | Màng đóng gói hàng hóa | 5 | cuộn | Vật liệu: PEKhổ 1m dài 50m | ||
| 205 | gioăng xốp dán ống gió tự dính | 10 | cuộn | Khổ 50mm dài 10mVật liệu: polystyrene |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.607.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi