Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 tòa nhà Petroland Tower
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 tòa nhà Petroland Tower |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 13:51:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,996,899,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng trong đó có thi công cải tạo phần xây dựng, hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị nội thất có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3.497.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.491.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.491.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu;Có chứng chỉ bồi dưỡng lớp chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và an toàn lao động;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc trang trí kỹ mỹ thuật nội thất phụ trách kế hoạch, kỹ thuật thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác hoàn thiện dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ kèm theo;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Tất cả nhân sự trên đều phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 20 người có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ (tối thiểu bậc 3/7) bao gồm: thợ nề (03 người), thợ sơn nước (02 người), thợ điện – điện lạnh (07 người) và thợ mộc (08 người).Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Bộ dụng cụ chuyên dụng lắp đặt kính cường lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt kính |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống đỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của PCCC | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 tòa nhà Petroland Tower Cung cấp, lắp đặt Nội thất và hệ thống MEP cho Văn phòng Petroland tại tầng 7 Tòa nhà Petroland Tower 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp. + Báo cáo tái chính hoặc báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020 . + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tới tháng 08/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM
Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí PETROLAND, Địa chỉ: Lầu 8, tòa nhà Petroland Tower, số 12 đường Tân Trào P. Tân Phú, Quận 7, TP HCM Điện thoại: (848) 54161020 Fax: (848) 54161021 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XD: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,65 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách tường trang trí, màn rèm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi gỗ kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Tháo dỡ Furniture hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống MEP hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Chi phí nhân công bao bì những công tác tháo dỡ và vận chuyển xuống tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Vận chuyển xà bần, phế thải đã tháo dỡ ra bãi đổ ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Cung cấp lắp bạt che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | PHẦN XD: SÀN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm ~5cm, vữa xi măng Hà Tiên, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m2 |
| 2 | Bục sân khấu H150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt sàn vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt sàn vinyl vân gỗ có hèm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt sàn vinyl giả xi măng 30x60cm có hèm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp - Lót xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp - Lót thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt sàn thảm tấm 50x50cm, keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt sàn thảm tấm 25cm x 100cm ( loại 1), keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt sàn thảm tấm 25cm x 100cm ( loại 2), keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng lót vinyl cách tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ron inox ngăn giữa 2 vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nẹp chặn sàn cho sàn vinyl và sàn gỗ (cho những vị trí không dùng len chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ron inox ngăn giữa sàn hoàn thiện và vách kính tòa nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | md |
| C | PHẦN XD: TƯỜNG HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công vách thạch cao dày 100mm, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc dày 12.5mm, 2 mặt. Khung xương nhôm U75, U76. Bông Rockwood 60kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,77 | m2 |
| 2 | Thi công vách thạch cao dày 100mm, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc dày 9mm, 2 mặt. Khung xương nhôm U75, U76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,08 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,12 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột ,dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách kính thẳng H2400mm ('Kính trong cường lực dày 10mm, nẹp U inox trắng xước.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,456 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cong H2400mm ('Kính trong cường lực dày 10mm, nẹp U inox trắng xước.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vách kính xoay H2800mm('Kính trong cường lực dày 10mm, nẹp U inox trắng xước.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9236 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ray, hệ thống bas treo (Hệ khung rail sắt mạ kẽm gia cố treo trần, bas treo, phụ kiện đi kèm vách kính di động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | md |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách đá nhẹ Logo (Khung xương sắt hộp 30x30mm, dày 1.2mm bên trong, ốp tấm Ceamboard dày 12mm, hoàn thiện ốp đá siêu nhẹ nhân tạo, màu theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2215 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vách gỗ trang trí (Khung xương gỗ, nền MDF chống ẩm dày 9mm, hoàn thiện MDF sơn bóng chạy ron âm 5mm sơn đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,455 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vách lam gỗ H2800mm (Lam nhựa giả gỗ, bas inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7644 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt kính ốp tường H2800mm, (Kính cường lực sơn màu trắng dày 5mm dán trực tiếp lên vách tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt vách CNC PU màu, kết hợp lam gỗ sồi PU màu. Viền khung bằng gỗ sồi sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,768 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vách trang trí, giấy dán tường Nhật Bản, dán giấy bằng keo chuyên dụng, viền khung bằng gỗ sơn PU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt line đèn trang trí (thanh nhôm + Đèn led profile kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn di động (vách bên trong bông rockwool tỷ trọng 60kg/m3, hoàn thiện 2 mặt bằng MDF phủ melamine . Viền bọc nhôm định hình. Ray nhôm định hình. Phụ kiện và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ MDF chống ẩm dày 9mm, MFC melamine vân gỗ An Cường kết hợp ron inox trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,484 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt vách trang trí (Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 1.2mm, nền MDF chống ẩm dày 9mm, kính cường lực sơn màu trắng sữa kết hợp với MDF phủ melamine. Viền MDF sơn đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt vách trang trí - Phía sau Sofa (Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 1.2mm, tấm nền MDF chống ẩm dày 9mm, hoàn thiện kính in họa tiết theo thiết kế - Kính Glass Kotes) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp gỗ, (Khung xương gỗ bên trong, nền MDF chống ẩm dày 9mm, MDF phủ veneer kỹ thuật hoàn thiện PU màu gỗ đậm, kết hợp chỉ gỗ sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp vải, (Khung xương gỗ bên trong, nền MDF chống ẩm, mút bọc vải hoàn thiện. Bao gồm nẹp inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt vách ốp trang trí (Kính cường lực dày 5mm sơn màu trắng - Phôi kính, dán trực tiếp lên vách tường. Bao gồm ron inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,564 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt giấy dán tường Nhật Bản, (dán giấy bằng keo chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG VÀ ĐÔ THỊ DẦU KHÍ PETROLAND" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "PETROLAND" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ logo + chữ "YOU ARE HERE" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "PANTRY RULES, IF YOU TURN….SHARE IT" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "PRINTER SPACE" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hộp đèn poster, (Khung viền nhôm, poster in màu, hắt đèn led - Đèn led profile kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt decal dán kính, chiều cao 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,91 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt khay bút, ('R60xH50mm. Inox dày 1.2mm - Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | md |
| 33 | Len chân tường inox dày 1,0mm. H100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | md |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt len chân tường nhựa màu xám, H80-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,53 | md |
| D | PHẦN XD: TRẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường dày 9mm, khung xương nhôm Vĩnh Tường hệ Basi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,08 | m2 |
| 2 | Sơn nước màu đậm trang trí cho viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 3 | Trần xuyên sáng (Xương nẹp bằng nhôm hoặc nhựa, tấm trần xuyên sáng nhập khẩu, đèn led dây kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 4 | Hộp đèn xuyên sáng (Khung viền nhôm, đèn LED dây kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000k và cảm biến hành trình. Tấm trần xuyên sáng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chỉ trần gỗ Oak, PU màu. H=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 6 | Trần trang trí (Khung xương thép hộp 30x30mm, dày 1.2mm, nền MDF chống ấm dày 9mm. MDF sơn kẻ ron hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 7 | Viền inox màu vàng xước dày 1.0mm, H=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | md |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Viền ốp gỗ trang trí MDF phủ melamine, H=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | md |
| 9 | Trần lam gỗ (Khung xương gỗ gia cố, ty treo thép, lam MFC melamine vân gỗ dày 25mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3925 | m2 |
| 10 | Line đèn trang trí (V nhôm, mica trắng sữa + đèn hắt sáng bên trong - Đèn led profile kèm theo bộ nguồn ánh sáng 3000K và cảm biến hành trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | md |
| 11 | Nắp thăm trần, kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m2 |
| E | PHẦN XD: CỬA HOÀN THIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính 2 cánh bản lề sàn. KT: 1800x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính 1 cánh bản lề sàn. KT: 800x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính 1 cánh bản lề sàn ( loại 1). KT: 800x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ mở 1 cánh. KT: 1000x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa kính - Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa kính - Kẹp kính trên khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa kính - Kẹp nối kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa kính - Khóa sàn + ruột khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Phụ kiện cửa kính - Tay nắm chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp |
| 13 | Phụ kiện cửa gỗ - ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cửa gỗ - Thanh giảm lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN XD: RÈM CỬA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt rèm màn cuốn kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4665 | m2 |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật tư lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thanh ray 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thanh nhôm Profile W50xH75 20w/m LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 2x10w LED L230xW120xH75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn lon nổi 10w LED 1000lmW132 H155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 8 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn thả trang trí phòng Panty khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường phòng Sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-32-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Cung cấp Adapter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 22 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp công tắc ba 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV -1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.390 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV -2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 3Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | m |
| 30 | Vật tư phụ co, nối ống... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 19inch 36U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Patch panel 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Tổng đài điện thoại 6in 62out | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Điện thoại lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phiến đấu nối 10pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MDF 100pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | sợi |
| 9 | Lắp cáp mạng UTP CẠT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 10 | Lắp cáp mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 11 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 12 | Lắp ổ cắm nguồn 6 oullet-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa điện cứng PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 16 | Vật tư phụ cho hệ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | PHẦN ĐIỆN: HỆ THỐNG ACCESS CONTROL | |||
| 1 | Lắp đặt cáp supply 3x1C1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 2 | Lắp cáp mạng UTP CẠT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt Máy kiểm soát ra vào bằng thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Back-up battery | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bộ bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Exit button | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Emergency button | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Electrical doorlock | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | CC card reader | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D 6,4mm kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D 12,7 mm kèm cách nhiệt 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 kèm cách nhiệt 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 6 | Phụ kiện Box tròn, nối ống, kẹp ống... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Gia công và lắp đặt ống gió tole 0,58mm kèm cách nhiệt PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 8 | Lắp đặt miệng gió vuông KTM 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt miệng gió linear KTM 900x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt miệng gió linear KTM 1200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | Hộp Box miệng gió kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà loại treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu phun SPRINGKLER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp cáp tín hiệu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (Box, kẹp, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 9 | Chi phí tháo dỡ hệ thống báo, chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| L | NỘI THẤT THIẾT BỊ: KHU VỰC RECEPTION + WAITING | |||
| 1 | Quầy lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Sofa dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Chậu cây trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế armchair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ghế lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG HỌP NHỎ | |||
| 1 | Bàn họp tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Hộp che màu chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| N | NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG KHÁNH TIẾT VÀ PANTRY | |||
| 1 | Tủ pantry | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ pantry trên + kệ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Gạch ốp vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 4 | Tủ chứa tủ lạnh và cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế bàn nước tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ghế bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| O | NỘI THẤT THIẾT BỊ: KHU LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bàn góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Vách ngăn bàn MF03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Vách ngăn bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Tủ di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 7 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 8 | Tủ hồ sơ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tủ hồ sơ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ hồ sơ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Tủ thấp - tủ để cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tủ thấp kết hợp để chậu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Tủ thấp kết hợp để chậu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Tủ thấp kết hợp để chậu cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Tủ thấp kết hợp để chậu cây - dạng cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Tủ thấp kết hợp để chậu cây - dạng cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| P | NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG HỌP LỚN | |||
| 1 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 4 | Ghế bench | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 5 | Tủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Q | NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ sau lưng Sofa dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trang trí - Phía sau bàn chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn nước sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Sofa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế Arm chair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thảm tấm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 11 | Đèn treo trần - Phía trên bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bàn làm việc + tủ phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ghế arm chair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| S | NỘI THẤT THIẾT BỊ: PHÒNG KD / KT TRƯỞNG / HĐQT/ TCHC / DA / PC / ĐT | |||
| 1 | Bàn làm việc + tủ phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Ghế quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 3 | Ghế quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 4 | Ghế khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| T | NỘI THẤT THIẾT BỊ: KHU LÀM VIỆC TRỢ LÝ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Vách ngăn bàn MF03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Tủ hồ sơ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng trong đó có thi công cải tạo phần xây dựng, hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống điều hoà không khí, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị nội thất có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 3.497.000.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.491.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.491.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và phải có thời gian liên tục tham gia thi công công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu;Có chứng chỉ bồi dưỡng lớp chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.-Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và an toàn lao động;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của Chỉ huy trưởng;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc trang trí kỹ mỹ thuật nội thất phụ trách kế hoạch, kỹ thuật thi công, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác hoàn thiện dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện lạnh, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát phù hợp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư bảo hộ lao động.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ kèm theo;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.Tất cả nhân sự trên đều phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu tối thiểu 20 người có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, nhà thầu phải nêu rõ ngành nghề và trình độ bậc thợ (tối thiểu bậc 3/7) bao gồm: thợ nề (03 người), thợ sơn nước (02 người), thợ điện – điện lạnh (07 người) và thợ mộc (08 người).Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | đục bê tông | 2 |
| 2 | Bộ dụng cụ chuyên dụng lắp đặt kính cường lực | lắp đặt kính | 2 |
| 3 | Máy khoan cắt | khoan cắt | 2 |
| 4 | Dàn giáo 42 chân | chống đỡ | 1 |
| 5 | Máy cắt | cắt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 250A | hàn | 1 |
| 7 | Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của ĐHKK | lắp đặt | 2 |
| 8 | Dụng cụ chuyên dụng lắp ống của PCCC | lắp đặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi