Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách tránh lan rộng các vị trí sụt sạt kè du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070229-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách tránh lan rộng các vị trí sụt sạt kè du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20211061766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 17:25:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách tránh lan rộng các vị trí sụt sạt kè du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu
Xử lý cấp bách tránh lan rộng các vị trí sụt sạt kè du lịch Thịnh Long, huyện Hải Hậu
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần BC&D. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và PTNT Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, P.Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, Nam Định . Điện thoại: 0228 3849 315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thả đá hộc lấp hố sạt
1Thả đá hộc lấp hố sạtTheo chương V của E-HSMT và HSTK41,27m3
2Bê tông phủ hố sạt + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK9,234m3
B Vị trí hố 1A
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK211 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vân chuyển đến nơi quy địnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK0,9188100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK67,2m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK1,8816100m2
C Vị trí hố 02
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK151 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK0,606100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK48m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK1,344100m2
D Vị trí hố 03
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK91 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vân chuyển đến nơi quy địnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK0,3654100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK28,8m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK0,8064100m2
E Vị trí hố 04
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK211 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK0,8376100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK67,2m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK1,8816100m2
F Vị trí hố 05
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK361 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK1,3834100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK115,2m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK3,2256100m2
G Vị trí hố 06
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK541 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK2,3542100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK172,8m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK4,8384100m2
H Vị trí hố 07
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK491 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK2,5589100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK213,75m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK4,3904100m2
5Thả đá hộc lấp hố sạtTheo chương V của E-HSMT và HSTK227,82m3
6Bê tông phủ hố sạt M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK45,564m3
I Vị trí hố 08 +09
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK391 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK1,8398100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK124,8m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK3,4944100m2
J Vị trí hố 10
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo chương V của E-HSMT và HSTK571 rọ
2Xúc đá tảng, cục bê tông vận chuyển đến nơi quy định Theo chương V của E-HSMT và HSTK1,6086100m3
3Bê tông phủ + chèn rọ đá M250 R7 Theo chương V của E-HSMT và HSTK182,4m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V của E-HSMT và HSTK5,1072100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông+ Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5Kw2
2 Máy khoan bê tông 1,5Kw2
3 Ô tô tự đổ 5T2
4 Máy đào 0,8 m31
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Đầm bàn 1Kw2
7 Đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->