Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106117-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211063632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:39:00 đến ngày 2021-11-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.649.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấnGiấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. +Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3523059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần kiến + • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. +Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3523059


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. +Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233.3523059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V1.592,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo chương V531,4728m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V409,2748m2
4Tháo dỡ cửaTheo chương V162,7822m2
5Tháo dỡ khung thép bảo vệ cửaTheo chương V68,9243m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh rỉ bề mặt sắt thépTheo chương V55,1394m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo chương V90,5616m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗTheo chương V300,3534m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V127,146m2
10Tháo dỡ trầnTheo chương V64,3264m2
11Phá dở lam bê tôngTheo chương V0,42m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V129,646m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.024,3188m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V538,9208m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V300,3534m2
16Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,13941m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V68,9243m2
18Khóa cửa tay gạtTheo chương V30bộ
19Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V162,78221m2
20Vách kính khung nhôm kết hợp cửa sổ mở trượtTheo chương V94,5616m2
21Thay mới cửa sổ mở hất khung nhôm kínhTheo chương V1,89m2
22Phụ kiện đồng bộ cửa sổ mở hấtTheo chương V5bộ
23Phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo chương V12bộ
24Lắp dựng vách kính khung nhômTheo chương V96,4516m2
25Lau chùi các vách kính, cửa cuốn, lan can Inox...Theo chương V15công
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V64,3264m2
27Tháo dỡ lan canTheo chương V22,7m
28Lan can Inox 304Theo chương V22,7m
29Lắp dựng lan canTheo chương V15,89m2
30Tháo dở các bóng đèn, công tắc, ổ cắm cần thay mớiTheo chương V1công
31Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110Theo chương V35bộ
32Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V4cái
33Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V2cái
34Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chương V10m
35Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo chương V38m
36Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Theo chương V160m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V3,9852100m2
38Phá dỡ nền gạchTheo chương V568,2576m2
39Lát nền, sàn gạch grannite, tiết diện gạch 500x500mmTheo chương V568,2576m2
40Lát đá bậc tam cấpTheo chương V13,248m2
41Lát đá bậc cầu thangTheo chương V19,4238m2
42Bóc xếp, vận chuyển các loại phế thảiTheo chương V17,4677m3
43Phá dỡ lớp vữa láng nền sànTheo chương V97,31m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V97,31m2
45Quét dung dịch chống thấmTheo chương V97,31m2
46Tháo dỡ bệ xíTheo chương V3bộ
47Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V3bộ
48Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V3bộ
49Tháo dỡ trầnTheo chương V16,8324m2
50Phá dỡ nền gạchTheo chương V36,9846m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V75,006m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt, tiết diện gạch 300x300mmTheo chương V36,9846m2
53Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmTheo chương V118,584m2
54Bóc xếp, vận chuyển các loại phế thảiTheo chương V3,3598m3
55Gia công xà gồ thépTheo chương V0,0488tấn
56Lắp dựng đà trần thép hộpTheo chương V0,0488tấn
57Nẹp nhôm quanh trầnTheo chương V32,88md
58Đóng trần tôn lạnhTheo chương V0,1683100m2
59Trần thạch cao tấm thả KT 600*600mmTheo chương V4,032m2
60Vách thạch cao (vách 1 mặt) tấm thạch cao chống ẩm dày 12 ly, khung xươngTheo chương V3,042m2
61Lắp đặt xí bệtTheo chương V3bộ
62Lắp đặt chậu tiểu nam, van xảTheo chương V3bộ
63Lắp đặt chậu rửa, chân chậu, vòi chậuTheo chương V3bộ
64Thay mới ống nước, phụ kiệnTheo chương V1
65Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V39,7m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh rỉ bề mặt sắt thépTheo chương V10,416m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V39,7m2
68Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V10,4161m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V9,2921m2
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ ĐÓN TIẾP ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V828,645m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V423,635m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V400,8528m2
4Tháo dỡ cửaTheo chương V96,0625m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗTheo chương V202,165m2
6Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửaTheo chương V38,472m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V30,7776m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.229,4978m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V423,635m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V202,165m2
11Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V30,7761m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V38,472m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V96,06251m2 cấu kiện
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V2,405100m2
15Tháo dỡ tấm tôn lợpTheo chương V2,0186100m2
16Phá dỡ lớp vữa láng nền sànTheo chương V59,68m2
17Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmTheo chương V2,0186100m2
18Ke chống bảoTheo chương V1.008cái
19Quét dung dịch chống thấm máiTheo chương V59,68m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V59,68m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V45,165m2
22Phá dỡ nền gạchTheo chương V20,16m2
23Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V2bộ
24Tháo dỡ bệ xíTheo chương V2bộ
25Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
26Lắp đặt chậu rửa, chân chậu, vòi chậuTheo chương V2bộ
27Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt, tiết diện gạch 300x300mmTheo chương V20,16m2
28Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch 30x60mmTheo chương V45,165m2
29Vệ sinh bậc cấp, chân móng, lau chùi kính và một số công việc phụ trợTheo chương V15công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.649.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Trình độ yêu cầu: Có giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với yêu cầu công việc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cân bằng laze Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5kVA trở lên1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5tấnGiấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->