Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106274-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:38:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,375,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5563045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.262.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.788.265.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường trên địa bàn xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Toàn Phát. Địa chỉ: Số 221 đường Thụy Phương, tổ dân phố Hồng Ngự phường Thụy Phương quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hạ tầng kỹ thuật – quản lý cụm công nghiệp và dịch vụ đô thị. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đất cấp IVChương V4,587100m3
2Đào nền đường đất cấp IVChương V24,14m3
3Đào nền đường bằng máy đất cấp IIIChương V0,1100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIChương V0,525m3
5Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,982100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V9,21100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V57,517100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V57,517100m2
9Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V12,986100m2
10Mua thảm BTN hạt trung C12.5Chương V237,794tấn
11Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,105100m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V4,828100m3
13Nâng cụm đồng hồ nước sạchChương V139bộ
14Nâng hố van khóa nước sạchChương V14bộ
C VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChương V1.089,93m2
2Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,545100m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V108,99m3
4Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,772100m3
D BÓ VỈA BÊ TÔNG XI MĂNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,671100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V46,8m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V8,074100m2
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V54,56m3
5Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Chương V1.091m
6Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V687,39m2
E ĐAN RÃNH
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,095100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V19,64m3
3Lắp tấm đan rãnh bê tông KT 50x30x6cmChương V327,33m2
F BÓ GÁY HÈ VÀ BÓ BỒN CÂY
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,646100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,38m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V14,44m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,97m2
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V258,85m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V14m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V5,95m3
4Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,039100m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V3cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V11cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhậtChương V3cái
8Mua biển báo tròn phản quang D700mmChương V3cái
9Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V11cái
10Mua biển báo chữ nhật phản quangChương V1,47m2
11Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mChương V51m
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,02100m3
H CỐNG TRÒN D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V63,726m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V12,108100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V4,959m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,446100m3
5Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,261100m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V12,745100m3
7Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,496100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V52,6m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V32đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1.5m, đường kính D400mmChương V8đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmChương V53đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmChương V2181 cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V93mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmChương V225đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmChương V14đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D600mmChương V10đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmChương V7231 cái
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V249mối nối
19Vận chuyển ống cống bê tông đến vị trí lắp đặtChương V36,36110 tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V342cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V941cấu kiện
I GA THU D400
1Đào móng ga bằng máy đất cấp IIIChương V2,188100m3
2Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V11,515m3
3Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,105100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V2,303100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,37m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,366100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,359tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V11,05m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V35,25m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,647100m2
11Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V6,62m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,77m2
13Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KNChương V49cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V49cái
J HỐ GA THĂM D600
1Đào móng ga bằng máy đất cấp IIIChương V1,593100m3
2Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V8,387m3
3Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,854100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V1,677100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,42m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V0,328100m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V5,73m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,57100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,309tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V7,931tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmChương V0,218tấn
12Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V38m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V26cấu kiện
14Lắp dựng khung và nắp gang đúc tải trọng P=400kn (Đường kính D700)Chương V26cái
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng Chương V26cái
K RÃNH CẢI TẠO B400
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V229cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũChương V4,97m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,05100m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,02m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,175tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,292tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,161100m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V18,33m3
9Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IChương V0,183100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V192cấu kiện
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,14m3
12Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V1,72m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V0,033100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,32m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,56m2
16Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V4,4m2
17Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,68m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V0,088100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,034tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,79m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,076tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,046tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,042100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V11cấu kiện
L HỐ GA THĂM RÃNH B400
1Đào móng ga bằng máy đất cấp IIIChương V1,055100m3
2Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V5,552m3
3Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,559100m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V13,05m3
5Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V1,11100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũChương V15,55m3
7Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,156100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,56m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,125100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V0,052tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmChương V1,244tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V4,56m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V8,28m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,279100m2
15Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V2,09m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,1m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,57m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,125100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V11cấu kiện
20Bộ nắp hố ga gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 400KNChương V11cái
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V11cái
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,65m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,082100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V0,17tấn
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,48m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V4,32m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,145100m2
28Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V1,49m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,88m2
30Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KNChương V11cái
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V11cái
32Ống nhựa HDPE D110 vào ga thămChương V23,1m
M RÃNH THOÁT NƯỚC B300 (XÂY MỚI)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V35,924m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,233100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V46,52m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V69,78m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V1,662100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V95,78m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V523,97m2
8Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V166,15m2
9Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V34,12m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V4,431100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,711tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V33,23m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V3,251tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V1,551tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,994100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V554cấu kiện
17Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V3,592100m3
N NÂNG HỐ GA CÁP
1Tháo dỡ tấm đan ga cũChương V20cái
2Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Chương V3,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng gaChương V0,374100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,212tấn
5Lắp đặt hoàn trả tấm đan gaChương V20cái
O TUYẾN 2
P NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V18,518100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V18,518100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V18,518100m2
4Mua thảm BTN hạt trung C12.5Chương V300,818tấn
5Nâng cụm đồng hồ nước sạchChương V55bộ
6Nâng hố van khóa nước sạchChương V10bộ
Q RÃNH CẢI TẠO B500
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V702cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũChương V10,08m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,101100m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,86m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,325tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,629tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,381100m2
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V52,72m3
9Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IChương V0,527100m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V616cấu kiện
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,87m3
12Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V2,81m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V0,054100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,8m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,28m2
16Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V9m2
17Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V1,11m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhChương V0,144100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,056tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,73m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,186tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,096tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,112100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V36cấu kiện
R HỐ GA THĂM RÃNH B500
1Cắt mặt đường cũChương V1,858100m
2Đào móng ga bằng máy đất cấp IIIChương V1,635100m3
3Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V18,171m3
4Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,916100m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V21,36m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V1,817100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũChương V25,45m3
8Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,255100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,83m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,207100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V0,085tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmChương V2,036tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7,46m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V13,55m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,456100m2
16Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V3,42m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,25m2
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,57m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,205100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V18cấu kiện
21Bộ nắp hố ga gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 400KNChương V18cái
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V18cái
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,71m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,135100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V0,278tấn
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V4,06m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V7,07m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,238100m2
29Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V2,43m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,35m2
31Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KNChương V18cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V18cái
33Ống nhựa HDPE D110 vào ga thămChương V37,8m
S TUYẾN 3
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVChương V0,5856100m3
2Đào nền đường đất cấp IVChương V3,082m3
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIChương V0,349100m3
4Đào nền đường đất cấp IIIChương V1,837m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3794100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,4553100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Chương V15,0707100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V15,0707100m2
9Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V9,9291100m2
10Mua thảm BTN hạt trung C12.5Chương V89,179tấn
11Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,3674100m3
12Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,6164100m3
13Nâng cụm đồng hồ nước sạchChương V12bộ
14Nâng hố van khóa nước sạchChương V5bộ
U VỈA HÈ LÁT ĐÁ TỰ NHIÊN
1Lát vỉa hè đá tự nhiên dày 4cmChương V14,5m2
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,45m3
V BÓ VỈA BÊ TÔNG XI MĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7253100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V4,9m3
3Lắp dựng bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Chương V98m
4Vữa lót bê tông bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V29,32m2
5Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 75Chương V38,4m
W RÃNH THOÁT NƯỚC B400 XÂY MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V13,237m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,1913100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3351100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V1,3237100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V17,02m3
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V25,54m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V0,4911100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V22,71m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V162,15m2
10Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V65,48m2
11Đổ bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V8,81m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn giằng rãnhChương V1,144100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,4419tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V10,3m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,9939tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mmChương V0,5949tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5491100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V143cấu kiện
19Cắt mặt đường cũChương V0,476100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũChương V0,84m3
21Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,0084100m3
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,64m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0262tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,3296tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,154100m2
26Bộ song chắn rác gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 250KNChương V14cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V14cái
X HỐ GA THĂM RÃNH B400
1Đào móng ga bằng máy, đất cấp IIIChương V0,1161100m3
2Đào móng cột, trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V0,611m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0356100m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V0,1222100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, rãnh cũChương V3,06m3
6Vận chuyển đất ra bãi đổ, đất cấp IVChương V0,0306100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,02m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0512100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0067tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1282tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V2,05m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,74m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cổ gaChương V0,0831100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V0,0409tấn
15Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V3,59m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,73m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,88m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0071tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mmChương V0,1893tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0504100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
22Bộ nắp hố ga gang đúc (khung+nắp ) tải trọng 400KNChương V4cái
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V4cái
Y PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2mChương V21 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V2bộ
3Đánh số cột BTLTChương V40cột
4Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V40bộ
5Làm đầu cáp ngầmChương V61 đầu cáp
6Luồn dây từ cáp treo lên đènChương V120m
7Kẹp hãmChương V89Cái
8Ghíp nối GĐ1Chương V78Cái
9Tấm ốpChương V89Cái
10Đai thépChương V96Bộ
11Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2Chương V1.380,8m
12Lắp cần đèn CH-1Chương V401 bộ cần đèn
13Cọc tiếp đấtChương V10Cọc
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V0,4bộ
15Rải dây thép tiếp địaChương V2,510 m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Chương V7m3
17Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,07100m3
18Đai thép cột vuông đơnChương V1Bộ
19Đai thép cột ly tâm đơnChương V39Bộ
20Đai thép cột ly tâm đôiChương V2Bộ
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V31 vị trí
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V3sợi
23Thu hồi chóa đèn bóng Sodium hiện cóChương V39bộ
24Thu hồi cần đèn hiện cóChương V391 bộ cần đèn
25Thu hồi cáp treo hiện cóChương V12,323100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5563045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.112608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.262.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.788.265.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy rải 130-140CV Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->