Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106364-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:37:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,889,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0,4m3,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xóa phòng học tạm tại tiểu học Tả Giàng Phìn, xã Tả Giàng Phìn, huyện Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa, Phòng TC-KH thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Phòng TC-KH thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, , tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, , tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,112m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,89100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,656m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,991m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,221100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,578tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,999tấn
9Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,376m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,112tấn
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7111m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
16Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
19Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,474m3
20Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,642m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
23SXLD cốt thép giằng DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2239100m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,103m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,103m2
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,587m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,913tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,599tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,829100m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,476m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,092m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,073m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,131100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,864m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,864m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,758100m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,328m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,328m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,619tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,136tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,9m3
44Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,242m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,625100m2
46Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,841100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,502tấn
48Trát trần, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật162,5m2
50Trát trần, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,1m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,1m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,061m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,033m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
62Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174m3
63Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,694m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,694m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,694m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,694m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076m3
68Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,755m3
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,536100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,538tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,292tấn
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,6m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,6m2
74Xây bậc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,084m3
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,19m2
76Gia công lan can bằng thép ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
77Gia công lan can bằng théo vuông đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,831m2
79Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,832m2
80Bu lông D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
81Vách kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,31m2
82Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,389m3
83Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,846m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,982m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,982m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,681m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,681m2
88Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,323m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,082m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,082m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,582m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,582m2
93Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,204m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,542m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,542m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,042m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,042m2
98Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,052m3
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,463m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,636m2
101Đắp phào kép, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,04m
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,463m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,352m2
106Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,647m3
107Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,582m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
111Trát xà dầm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,504m2
112Trát xà dầm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,525m2
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,062m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,854m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,626m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,263m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,192m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,642m2
119Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,749tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,631m2
121Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,738m2
122Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,425m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,34m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,425m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,34m2
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,408m
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,06m
129Đắp nổi chi tiếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
130Sản xuất lan hoa trục 3-4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
131Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,274m2
132Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,094m2
133Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,174m3
134Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,518m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
137Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,088m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,384m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,384m2
140Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,075tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,81m2
142Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,075tấn
143Lợp mái bằng tôn 0.4lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,934100m2
144Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật372,048m2
145Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,345m2
146Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2824100m3
147Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,73m3
148Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
149Gia công cửa lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
150Gia công cửa lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,471m2
152Bản lềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp dựng cửa lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
155Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9828m2
157Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
158Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013m3
159Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7941m3
160Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
161Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,582m3
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,724m2
163Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,076m2
164Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,83100m2
165Bê tông nền, M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,683m3
166Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,284tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,5381m2
168Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,532m2
169Gia công cửa bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,807tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,1491m2
171Gia công cửa bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,299tấn
172Gia công cửa bằng thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404tấn
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,5541m2
174Gia công cửa bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,381m2
176Gia công cửa thép vuông đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,278tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9631m2
178Cắt và lắp kính trắng dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,402m2
179Gioăng cao su đệm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.136,612md
180Nẹp nhôm U15x10x0.8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,9279kg
181Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10.160cái
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,07m2
183Khoá cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Chốt cửa đi + cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128cái
185Móc gió cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cái
186Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276cái
187Lắp đặt máng đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
188LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
189Lắp đặt đèn ốp trần 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
190Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
191Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
193Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195LĐ Aptomat loại 1 pha,A=80 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
196LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
197LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
198LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
199Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 (dự kiến)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
201Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
202Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
203Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
204LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99m
205LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
206LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật605m
207Lắp hộp aptomat 18ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
208Lắp hộp aptomat 4ModulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
209Bình bột cứu hỏa MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
210Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
211Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
212Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
213Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
214Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65m
215Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
216Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
217Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61m3
218Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m3
219Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,55511m3
220Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
221Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,566m3
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,332m2
223Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,332m2
224Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
225Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
227Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
229Gia công lưới chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
230Lắp dựng lưới chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132m2
231Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031m3
232Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,64441m3
233Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0679m3
234Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,245m3
235Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,6998m2
236Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7382m3
237Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8554m3
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0704100m2
239Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
240Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật471cấu kiện
241Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,92211m3
242Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1204m3
243Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2965m3
244Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,1429m2
245Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
246Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4368m3
247Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
248Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0958tấn
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật241cấu kiện
250Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9181m3
251Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
252Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2339m3
253Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1855m3
254Vận chuyển Gỗ các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5473m3
255Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1933tấn
256Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
257Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3081tấn
258Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0655tấn
259Vận chuyển Xi măng lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,777tấn
260Vận chuyển Xi măng lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0448tấn
261Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8932m3
262Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,204810m2
263Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0229tấn
264Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0425tấn
265Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4768100m2
266Vận chuyển Xi măng lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,96m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,1m
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,648m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,303m2
5Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,413m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,627tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,524m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,786m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,164m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,474m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,474m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
13Tháo dỡ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,26m
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06m2
17Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,157m2
C NGOẠI THẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8171m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,125m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,179m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,089m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,518m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,152m3
8Miết mạch tường đá loại lồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,62m2
9Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
10Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,355m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,614m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,792m3
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
18Xây bậc bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,944m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,12m2
20Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1441m2
22Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,974m2
23Bu lông liên kết chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,2151m3
25Đào san đất, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7193100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,859100m3
27Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,717m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,345m3
29Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,203m3
30Miết mạch tường đá loại lồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,44m2
31Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,47m3
32Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
33Rải bạt rứa lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m2
34Bê tông nền, M200, đá 2x4,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
35Đào san đất, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1283100m3
36Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42561m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
38Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
40Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,242m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6551m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,332m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,325tấn
50Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,302m3
51Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8561m3
52Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,624m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,43m3
54Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,774m3
55Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,159m3
56Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,325m2
57Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
58Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
59Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,461tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6841m2
61Bu lông neo D18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
62Bu lông M18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Gia công vì kèo thép ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,3611m2
66Gia công khung diềm mái bằng thép ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3351m2
68Lắp dựng khung diềm mái trục A,BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
69Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,781m2
72Lợp mái tôn dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m2
73Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
74Gia công tấm biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5311m2
76Lắp dựng khung biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,779m2
77Bạt in phunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,779m2
D SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,413100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4951100m3
3Vận chuyển đất tiếp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4951100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng3
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0,4m3,1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích : 150,0 lít1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
8 Máy cắt uốn sắt thép Công suất : 5kW1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
10 Máy cắt gạch đá Công suất : 1,7kW1
11 Máy khoan Công suất : 4,5kW1
12 Máy mài Công suất : 2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->