Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:37:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,889,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0,4m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại tiểu học Tả Giàng Phìn, xã Tả Giàng Phìn, huyện Sa Pa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, , tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, , tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,112 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,656 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,991 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,711 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 19 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 20 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,642 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép giằng D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2239 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,103 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,103 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,587 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,599 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,476 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,092 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,073 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,864 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,864 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,328 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,328 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,619 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,136 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,242 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,841 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,502 | tấn |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,1 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,1 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,033 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 62 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,694 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,694 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,694 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,694 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,755 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m2 |
| 74 | Xây bậc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,084 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,19 | m2 |
| 76 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 77 | Gia công lan can bằng théo vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,83 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,832 | m2 |
| 80 | Bu lông D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 81 | Vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,389 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,846 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,982 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,982 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,681 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,681 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,323 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,082 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,082 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,582 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,582 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,204 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,542 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,542 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,042 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,042 | m2 |
| 98 | Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,052 | m3 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,463 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,636 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0037 | tấn |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,463 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,352 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,647 | m3 |
| 107 | Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,504 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,525 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,062 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,854 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,626 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,263 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,192 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,642 | m2 |
| 119 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,63 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,738 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,425 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,425 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,34 | m2 |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,06 | m |
| 129 | Đắp nổi chi tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 130 | Sản xuất lan hoa trục 3-4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,274 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,094 | m2 |
| 133 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,174 | m3 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 137 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,384 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,384 | m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,8 | 1m2 |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,075 | tấn |
| 143 | Lợp mái bằng tôn 0.4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | 100m2 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,048 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,345 | m2 |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2824 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,73 | m3 |
| 148 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 149 | Gia công cửa lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 150 | Gia công cửa lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | 1m2 |
| 152 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp dựng cửa lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m2 |
| 158 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 159 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | 1m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 161 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | m2 |
| 163 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,076 | m2 |
| 164 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,83 | 100m2 |
| 165 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,683 | m3 |
| 166 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,538 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,532 | m2 |
| 169 | Gia công cửa bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,149 | 1m2 |
| 171 | Gia công cửa bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| 172 | Gia công cửa bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,554 | 1m2 |
| 174 | Gia công cửa bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | 1m2 |
| 176 | Gia công cửa thép vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,963 | 1m2 |
| 178 | Cắt và lắp kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,402 | m2 |
| 179 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,612 | md |
| 180 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9279 | kg |
| 181 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.160 | cái |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,07 | m2 |
| 183 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 185 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 186 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 187 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 188 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=80 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 198 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x25mm2 (dự kiến) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 204 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 205 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 206 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 605 | m |
| 207 | Lắp hộp aptomat 18Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 208 | Lắp hộp aptomat 4Modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 209 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 210 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 211 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 212 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 215 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 216 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 217 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 219 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5551 | 1m3 |
| 220 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 221 | Xây hố van, hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 229 | Gia công lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 230 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m2 |
| 231 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 232 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6444 | 1m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0679 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,245 | m3 |
| 235 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6998 | m2 |
| 236 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7382 | m3 |
| 237 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8554 | m3 |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 239 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 1cấu kiện |
| 241 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9221 | 1m3 |
| 242 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1204 | m3 |
| 243 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2965 | m3 |
| 244 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1429 | m2 |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 246 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4368 | m3 |
| 247 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 248 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 250 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9181 | m3 |
| 251 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 252 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2339 | m3 |
| 253 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1855 | m3 |
| 254 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5473 | m3 |
| 255 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 256 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 257 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3081 | tấn |
| 258 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 259 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,777 | tấn |
| 260 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 261 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8932 | m3 |
| 262 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2048 | 10m2 |
| 263 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 264 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 265 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4768 | 100m2 |
| 266 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,648 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,303 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,413 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,524 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,786 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,164 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,474 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,474 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,817 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,089 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,518 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,152 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,62 | m2 |
| 9 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 18 | Xây bậc bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,974 | m2 |
| 23 | Bu lông liên kết chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,215 | 1m3 |
| 25 | Đào san đất, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7193 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,859 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,345 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,203 | m3 |
| 30 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,44 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 33 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 35 | Đào san đất, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1283 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4256 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,242 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,655 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 50 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,624 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 55 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,159 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,325 | m2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,684 | 1m2 |
| 61 | Bu lông neo D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Bu lông M18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Gia công vì kèo thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,361 | 1m2 |
| 66 | Gia công khung diềm mái bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,335 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng khung diềm mái trục A,B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,78 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 74 | Gia công tấm biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,531 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng khung biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,779 | m2 |
| 77 | Bạt in phun | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,779 | m2 |
| D | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4951 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4951 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0,4m3, | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất : 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất : 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy khoan | Công suất : 4,5kW | 1 |
| 12 | Máy mài | Công suất : 2,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi