Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:35:00 đến ngày 2021-11-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,699,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1549577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 03 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hạng mục điện chiếu sáng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khái thác sử dụng còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ben ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥2,6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 ≥KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu sức nâng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ thuế của chi cục thuế đến hết quý III/2021. - Đối với thiết bị (hàng hóa): + Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không trước khi giao hàng nếu được xét trúng thầu + Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với thiết bị trong nước khi giao hàng nếu được xét trúng thầu. + Có Catalogue chính hãng (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu vòng ≤ 3 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu cần làm rõ hơn về thông số kỹ thuật của hàng hóa thì yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; số 19 Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.2211586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, số 52 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi. SĐT: 02553822855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi. SĐT: 02553822868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi. SĐT: 02553822868 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,333 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 20 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,652 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,41 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,17 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,273 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,087 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2 | m |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 55 | Cùm chống bão bằng nhựa bọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,354 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,64 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,09 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,914 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6 | m2 |
| 63 | GCLD Cửa sổ nhôm cao cấp khung bao và cánh dày 1,6 ly kính trắng an toàn dày 8,38 ly (hệ 80) phụ kiện 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 64 | GCLD Cửa đi nhôm cao cấp khung bao và cánh dày 1,6 ly kính trắng an toàn dày 8,38 ly (hệ 110) phụ kiện 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | GCLD Cửa sắt xếp không lá, U dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| 66 | GCLD Hoa sắt 14x14x1,2 theo thiết kế (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 67 | Hoa gió bê tông 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Quả cầu chắn rác fi 90 bằng Inox; Kích thước: 130x130x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Dày 4,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR ĐK 25mm dày 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32;25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 1 pha KT: 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤(4x6)cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| D | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện phân phối 3 pha (KT: 0,8x1,6x0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vôn kế 450V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì ngầm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khóa chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc – 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt gạch thẻ 50x100x200 mm bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | viên |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mốc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 21 | Bu lông M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp dựng cột đèn thép cao 7m, dày 3mm, D1=78, D2=158 mạ kẽm nhúng nóng, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 23 | Lắp đèn LED chiếu sáng đường phố bóng 100W, 2 LEDs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | kg |
| 25 | Đầu cosse ép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | Bu lông M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Kẹp cáp đồng - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Ép đầu cosse, Scáp = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cốt |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 40 | Dây đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m |
| 41 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 45 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | NHÀ CHE THIẾT BỊ HỢP KHỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,467 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 9 | Bu lông M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | 1m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 19 | Cùm chống bão bằng nhựa bọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | GCLD Màng tole thu nước mái, quy cách (Rộng: 200, Cao: 250), tole kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác fi 90 bằng Inox; Kích thước: 130x130x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km – đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| F | KHỐI BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | m2 |
| 22 | Quét lớp kết nối bề mặt (với định mức (1lít Sika Latex + 1lít nước + 4kg xi măng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | m2 |
| 23 | Trát vữa chống thấm Sika Latex TH ( với định mức 1lít Sika Latex TH cho 1m2 với độ dày 20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | m2 |
| 24 | Nắp đan định hình theo TK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | GCLD thang Inox D32 dày 1.5ly cao 3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,642 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,903 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,47 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,27 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,504 | m2 |
| 27 | GCLD Cửa cổng (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| H | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,527 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,407 | m3 |
| 18 | Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,07 | m2 |
| I | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ Inox sus304 DN 100 độ dày ≥ 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ Inox sus304 DN 80 độ dày ≥ 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ Inox sus304 DN 50 độ dày ≥ 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ uPVC DN25 độ dày ≥ 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt V5 Inox sus304 DN 25 độ dày ≥ 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt co Inox 90 độ DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co Inox 90 độ DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co Inox 90 độ DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nối Inox DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nối Inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nối Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt van ngắt uPVC DN26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ngắt inox 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ngắt inox 304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ngắt 1 chiều inox 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ngắt 1 chiều inox 304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,749 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,465 | m3 |
| 14 | Đấu nối ống mới vào hố ga hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| K | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống đường ống và đĩa phân phối khí trong bể điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Bộ Controler pH tự động (pH controller) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn pha chế hóa chất khử trùng 300 lít: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ lưu lượng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bồn lọc áp lực sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Khuấy trộn chìm dùng trong bể thiếu khí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị xử lý nước thải (thiết bị hợp khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thiết bị |
| 10 | Bơm kỹ thuật Q=2,4m3/h; H=11,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bơm nước thải thả chìm Q=12m3/h; H=9.8m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Máy thổi khí Q = 0,86 m3/ph; Cột áp: H = 5 m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bơm bùn Q = 7,2m3/h; H = 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bơm định lượng khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Thùng trộn hóa chất ≥ 300 lít. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Máy phát điện 3 pha Công suất ≥ 30 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Máy khuấy trộn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Hệ thống điện điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Tháp khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 20 | Bồn Inox chứa nước 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Xe và dụng cụ vận chuyển rác y tế: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xe và dụng cụ vận chuyển rác sinh hoạt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Thiết bị bảo ôn chất thải y tế dung tích 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Thùng composit đựng chất thải sinh hoạt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Thùng composit đựng chất thải lây nhiễm nguy hại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1549577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 03 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hạng mục điện chiếu sáng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khái thác sử dụng còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ben ≥7T | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít. | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥2,6 kw | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 8 | Máy khoan ≥4,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 ≥KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 11 | Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 14 | Xe cẩu sức nâng ≥ 7T | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi