Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103854-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211050590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:35:00 đến ngày 2021-11-12 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,699,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1549577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309915E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 03 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hạng mục điện chiếu sáng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khái thác sử dụng còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ben ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥2,6 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 ≥KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu sức nâng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; số 19 Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.2211586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH TVXD&MT Phúc Chung + Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Kiểm định xây dựng và Công ty TNHH công nghệ kỹ thuật môi trường Sài Gòn + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng. + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 19 Nguyễn Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; số 19 Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.2211586


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ thuế của chi cục thuế đến hết quý III/2021. - Đối với thiết bị (hàng hóa): + Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. + Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không trước khi giao hàng nếu được xét trúng thầu + Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với thiết bị trong nước khi giao hàng nếu được xét trúng thầu. + Có Catalogue chính hãng (thể hiện rõ thông số kỹ thuật và xác nhận của nhà sản xuất) gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). - Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu vòng ≤ 3 ngày khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư (Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu cần làm rõ hơn về thông số kỹ thuật của hàng hóa thì yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; số 19 Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.2211586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi, số 52 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi. SĐT: 02553822855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi. SĐT: 02553822868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi. SĐT: 02553822868
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,475m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,505m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,333m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
19Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
20Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,912m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,553m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,001m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
38Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
39Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,652m3
40Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,581m3
41Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,41m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,17m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,273m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,087m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,22m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,1m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,65m2
50Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2m
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
55Cùm chống bão bằng nhựa bọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V193,354m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V194,64m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,09m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V228,914m2
60Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6m2
62Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V193,6m2
63GCLD Cửa sổ nhôm cao cấp khung bao và cánh dày 1,6 ly kính trắng an toàn dày 8,38 ly (hệ 80) phụ kiện 3HMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
64GCLD Cửa đi nhôm cao cấp khung bao và cánh dày 1,6 ly kính trắng an toàn dày 8,38 ly (hệ 110) phụ kiện 3HMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
65GCLD Cửa sắt xếp không lá, U dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,42m2
66GCLD Hoa sắt 14x14x1,2 theo thiết kế (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
67Hoa gió bê tông 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,314100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Quả cầu chắn rác fi 90 bằng Inox; Kích thước: 130x130x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B CẤP NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Dày 4,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
5Lắp đặt ống PPR ĐK 25mm dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32;25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt rắc co nhựa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 1 pha KT: 330x220x110 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cầu chì ngầm 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ô cắm đôi + đế mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
10Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤(4x6)cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
D ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1Tủ điện phân phối 3 pha (KT: 0,8x1,6x0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Vôn kế 450VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Ampe kế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cầu chì ngầm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt khóa chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc – 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100 m
14Lắp đặt gạch thẻ 50x100x200 mm bảo vệ đường cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V701viên
15Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15mốc
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
21Bu lông M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp dựng cột đèn thép cao 7m, dày 3mm, D1=78, D2=158 mạ kẽm nhúng nóng, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
23Lắp đèn LED chiếu sáng đường phố bóng 100W, 2 LEDsMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34,32kg
25Đầu cosse ép đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27Bu lông M8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Kẹp cáp đồng - nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Ép đầu cosse, Scáp = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cốt
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
39Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
40Dây đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
41Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Mối hàn hóa nhiệt ExoweldMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
45Đo kiểm tra hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
E NHÀ CHE THIẾT BỊ HỢP KHỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,608m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,467m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,498tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
9Bu lông M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,971m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,3921m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
19Cùm chống bão bằng nhựa bọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
20GCLD Màng tole thu nước mái, quy cách (Rộng: 200, Cao: 250), tole kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,8md
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Quả cầu chắn rác fi 90 bằng Inox; Kích thước: 130x130x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m2
25Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km – đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m3
F KHỐI BỂ XỬ LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,878100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,376m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,267tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,025m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V2,411100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,763tấn
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,36m2
19Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,36m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,25m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V185,25m2
22Quét lớp kết nối bề mặt (với định mức (1lít Sika Latex + 1lít nước + 4kg xi măng/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,25m2
23Trát vữa chống thấm Sika Latex TH ( với định mức 1lít Sika Latex TH cho 1m2 với độ dày 20mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,25m2
24Nắp đan định hình theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25GCLD thang Inox D32 dày 1.5ly cao 3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt băng cản nước Sika waterbar O32Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,692100m3
G TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,003m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,642m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,146m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m3
17Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,903m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,47m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
22Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,27m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V316,8m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,504m2
27GCLD Cửa cổng (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
H SÂN NỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,848m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,662m3
6Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
7Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,527m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,204m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,407m3
18Lát gạch xi măng Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V164,07m2
I ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ Inox sus304 DN 100 độ dày ≥ 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ Inox sus304 DN 80 độ dày ≥ 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ Inox sus304 DN 50 độ dày ≥ 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
4Cung cấp và Lắp đặt đường ống công nghệ uPVC DN25 độ dày ≥ 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Cung cấp và Lắp đặt V5 Inox sus304 DN 25 độ dày ≥ 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt co Inox 90 độ DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt co Inox 90 độ DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt co Inox 90 độ DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê nối Inox DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê nối Inox DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê nối Inox DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Cung cấp và Lắp đặt co 90 uPVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Cung cấp và Lắp đặt van ngắt uPVC DN26Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt van ngắt inox 304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ngắt inox 304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Lắp đặt tê giảm Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt van ngắt 1 chiều inox 304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van ngắt 1 chiều inox 304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Cung cấp và lắp đặt mặt bít lỗ Inox 304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
22Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp và lắp đặt chén hàn Inox 304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,749m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,513m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,465m3
14Đấu nối ống mới vào hố ga hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V15công
K MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Hệ thống đường ống và đĩa phân phối khí trong bể điều hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Bộ Controler pH tự động (pH controller)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh pHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bồn pha chế hóa chất khử trùng 300 lít:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đồng hồ lưu lượng:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bồn lọc áp lực sau xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Khuấy trộn chìm dùng trong bể thiếu khí:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Thiết bị xử lý nước thải (thiết bị hợp khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Thiết bị
10Bơm kỹ thuật Q=2,4m3/h; H=11,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bơm nước thải thả chìm Q=12m3/h; H=9.8m;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Máy thổi khí Q = 0,86 m3/ph; Cột áp: H = 5 m;Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Bơm bùn Q = 7,2m3/h; H = 12,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bơm định lượng khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Thùng trộn hóa chất ≥ 300 lít.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Máy phát điện 3 pha Công suất ≥ 30 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Máy khuấy trộn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Hệ thống điện điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
19Tháp khử mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
20Bồn Inox chứa nước 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Xe và dụng cụ vận chuyển rác y tế:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xe và dụng cụ vận chuyển rác sinh hoạt:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Thiết bị bảo ôn chất thải y tế dung tích 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Thùng composit đựng chất thải sinh hoạt:Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
25Thùng composit đựng chất thải lây nhiễm nguy hại:Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1549577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.309915E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 03 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu55
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hạng mục điện chiếu sáng công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp III trở lên trong 3 năm 2018,2019,2020 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự; Bằng cấp (có bản sao được chứng thực); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,3m3 Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khái thác sử dụng còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
2 Ô tô tải ben ≥7T Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít. Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
4 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.2
7 Máy đầm cóc ≥2,6 kw Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
8 Máy khoan ≥4,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
9 Máy hàn 23 ≥KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
11 Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác1
12 Máy cắt gạch ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
13 Máy phát điện ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều thiết bị của mình đi nơi khác.1
14 Xe cẩu sức nâng ≥ 7T Nhà thầu Scan giấy tờ xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->