Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:34:00 đến ngày 2021-11-12 16:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,971,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,500,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã cung cấp, lắp đặt máy bơm hướng trục đứng/ hỗn lưu trục đứng loại 2 sàn hoặc hợp đồng về cung cấp vật tư, sửa chữa thay thế phụ tùng máy bơm hướng trục đứng cho trạm bơm tưới (hoặc tiêu) Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, trong đó lưu lượng mỗi máy bơm ≥ 12.000m3/h, công suất tối thiểu của động cơ từ 380kW trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.585.000.000 VNĐ (năm tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bả trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau:+ Trong thời gian bảo hành các thông tin của khách hàng sẽ được bảo đảm xử lý kịp thời trong thời gian không quá 24 giờ, các nhân viên thực hiện công tác bảo hành sẽ thực hiện các vấn đề về công tác bảo hành+ có 01 hợp đồng về cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng bảo trì máy bơm trục đứng/hốn lưu trục đứng với lưu lượng mỗi tổ máy ≥ 12.000m3/h, công suất tối thiểu của động cơ từ 380kW trở lên-đính kèm tài liệu chứng minh.Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy hoặc kỹ sư cơ điện.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi/giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 02 người, trong đó có:+) ≥ 01 kỹ sư¬ chuyên ngành kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư thủy lực hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm tương tự như gói thầu đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, hợp đồng thi công để chứng minh).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm+) ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành về điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm tương tự như gói thầu đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm đã hoàn thành tương tự như gói thầu (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu , hợp đồng thi công để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân điện ≥03 người, Công nhân cơ khí: ≥10 ngườiGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đào tạo nghề từ bậc 3 trở lên, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt tôn, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 2,7kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 5T; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống phun bi/phum cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 he thong; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cầu trục 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai 5T; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bể thử nghiệm để thử bơm có lưu lượng >= 12.000m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loai >= 12.000m3/h; Đang trong tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (mới 100%) Công trình cải tạo, nâng cấp 01 tổ máy trạm bơm Vắn Thai A thuộc danh mục KH SCL tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa lớn tài sản kết cấu hạ tầng thuỷ lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng, bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, năng lực và kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật, tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống
Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
0223.774.226; 0223.774.57 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương-phường Suối Hoa-TP Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu-Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Đuống, Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Địa thoại: 0223.774.226; 0223.774.576 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG-Nhà trạm bơm - Lưới chắn rác và phai sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ phai sửa chữa (04 tấm) và lưới chắn rác (03 bộ), (cũ) | E-HSMT- Chương V | 6,134 | tấn |
| 2 | Lưới chắn rắc | E-HSMT- Chương V | 3,204 | tấn |
| 3 | Phai sửa chữa | E-HSMT- Chương V | 2,868 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng | E-HSMT- Chương V | 3,204 | tấn |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | E-HSMT- Chương V | 173,82 | m2 |
| 6 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | E-HSMT- Chương V | 173,82 | 1m2 |
| 7 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | E-HSMT- Chương V | 173,82 | 1m2 |
| B | Nhà trạm bơm - Đường ống xả | |||
| 1 | Khớp lắp ráp D1200; l=650 mm | E-HSMT- Chương V | 0,601 | tấn |
| 2 | Đoạn ống thẳng D1200; l=850 mm | E-HSMT- Chương V | 0,472 | tấn |
| 3 | Ống thông hơi D150; t=3; l=3.225 + của + đai đỡ ống | E-HSMT- Chương V | 0,0405 | tấn |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | E-HSMT- Chương V | 17,85 | m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0 | E-HSMT- Chương V | 8,34 | m2 |
| 6 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | E-HSMT- Chương V | 26,19 | 1m2 |
| 7 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | E-HSMT- Chương V | 26,19 | 1m2 |
| C | Tháo dỡ thiết bị để thay mới hoặc sửa chữa, bảo dưỡng (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 30m; Lắp đặt thiết bị-Tháo dỡ thiết bị để thay mới hoặc sửa chữa, bảo dưỡng (tháo đỡ đường ống bằng 60% chi phí lắp đặt) và vận chuyển TB về bãi tập kết, cự ly vận chuyển 30m | |||
| 1 | Thả phai để bơm cạn buồng hút (04 tấm, mỗi tấm 909,5kg) | E-HSMT- Chương V | 3,638 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị của công trình cũ (đầu máy bơm + bệ bơm + bệ động cơ +giá đỡ động cơ + trục trung gian và động cơ) | E-HSMT- Chương V | 25,45 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khớp nối mềm D1200, l=200; đoạn ống lắp ráp D1200; l=1300 | E-HSMT- Chương V | 3 | mối nối |
| 4 | Tháo dỡ khớp nối mềm D1200, l=200; đoạn ống lắp ráp D1200; l=1300 | E-HSMT- Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Tháo, lắp động cơ để sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế 2 ổ đỡ, các cảm biến, tẩm sấy cuộn dây, sơn vỏ động cơ và lắp lại thành động cơ hoàn chỉnh (tháo và lắp thành 2 lần) | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| D | Lắp đặt thiết bị và vật tư | |||
| 1 | Máy bơm +bệ bơm + trục trung gian: Q=12600 m3/h; H=7,2 m, n=490 v/p + bệ động cơ+động cơ | E-HSMT- Chương V | 21,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đường ống và khớp lắp giáp D1200 bằng pp mặt bích | E-HSMT- Chương V | 3 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống thép và khớp, đường kính ống D | E-HSMT- Chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D150mm | E-HSMT- Chương V | 1 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | E-HSMT- Chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Tháo ,lắp tủ điện hạ thế tủ điều khiểm bơm , tủ tụ bù, tháo 1 tủ+ lắp 2 tủ=3 tủ; | E-HSMT- Chương V | 3 | tủ |
| 8 | Tháo thu hồi áp tô mát 1000A và 2000A | E-HSMT- Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Tháo, lắp đặt kết nối tủ điện điều khiển động cơ 380kW với bàn điều khiển trung tâm gồm cáp điều khiển, đồng hồ, chuyển mạch, đèn tín hiệu, nút ấn: NC bậc 4,5/7 | E-HSMT- Chương V | 5 | Công |
| 10 | Chạy thử máy bơm (72 giờ tại hiện trường xong bàn giao) | E-HSMT- Chương V | 1 | Tổ |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ-Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm +bệ bơm + trục trung gian: Q=12600 m3/h; H=7,2 m, n=490 v/p + bệ động cơ | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển động cơ 380 kW | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tự bù động cơ 300 kVAr | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | MCCB 3 pha 1000 A tại tủ phân phối và phân đoạn số 2: (MCCB 3P 1000A, 70kA; hệ thống đồng thanh cái 1000A đầu vào, ra MCCB + phụ kiện lắp đặt: Sứ đỡ, bulong, ghen co nhiệt, tem nhãm,…) | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Phần kết nối tủ điện khởi động động cơ 380 kw với bàn điều khiển trung tâm: Cáp điều khiển 19x1,5 m, l=35m; cáp điều khiển 2x2,5m, l=35m; đồng hồ ampe 0-1000A; chuyển mạch tại chỗ - từ xa; đèn báo tín hiệu (đỏ-vàng-xanh), nút nhấn ON/OF kèm đèn (xanh,đỏ); phụ kiện lắp đặt đi kèm (đầu cốt, dây nạt thít..) | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thay thế máy cắt không khí tại tủ đầu vào MBA-T2: (ACB 3P 2000A 100 kA, loại cố định, bao gồm - cuộn đóng ACB 220 Vac, cuộn cắt ACB 220Vac, Motor nạp lò xo ACB 220Vac, tiếp điểm phụ báo trạng thái ACB; rơ le bảo vệ điện áp: quá áp, thấp áp; rơ le thời gian 0-30s; đèn báo tín hiệu pha - đỏ, vàng, xanh; đèn báo trạng thái ACB; chuyển mạch đúng cắt ACB; cầu chì bảo vệ kèm ruột chì 5A; hệ thống đồng thanh cái 2000A trong tủ đầu vào MBA-T2; phụ kiện lắp đặt - thanh giá ACB, sứ đỡ, bu lông, ghen co nhiệt, dây điều khiển, tem nhán,..) | E-HSMT- Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ: vệ sinh; thay mới 2 ổ đỡ (NJ 326 và QI 326), thay mới 3 cảm biến (cảm biến 2 ổ đỡ và cảm biến cuội dây),cân bằng rô to, tẩm sấy và sơn cuộn dây+rô to, sơn vỏ động cơ-Cân bằng động ro to; Tẩm, sấy cuộn dây + ro to và Sơn lại vỏ động cơ | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ: vệ sinh; thay mới 2 ổ đỡ (NJ 326 và QI 326), thay mới 3 cảm biến (cảm biến 2 ổ đỡ và cảm biến cuội dây),cân bằng rô to, tẩm sấy và sơn cuộn dây+rô to, sơn vỏ động cơ-Thay mới Vòng bi NJ 326 | E-HSMT- Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ: vệ sinh; thay mới 2 ổ đỡ (NJ 326 và QI 326), thay mới 3 cảm biến (cảm biến 2 ổ đỡ và cảm biến cuội dây),cân bằng rô to, tẩm sấy và sơn cuộn dây+rô to, sơn vỏ động cơ-Thay mới Vòng bi QI 326 | E-HSMT- Chương V | 1 | bô |
| 10 | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ: vệ sinh; thay mới 2 ổ đỡ (NJ 326 và QI 326), thay mới 3 cảm biến (cảm biến 2 ổ đỡ và cảm biến cuội dây),cân bằng rô to, tẩm sấy và sơn cuộn dây+rô to, sơn vỏ động cơ-Thay mới Sensor PT 100 | E-HSMT- Chương V | 3 | cái |
| F | Chi phí vận chuyển thiết bị mua | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | E-HSMT- Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1957E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã cung cấp, lắp đặt máy bơm hướng trục đứng/ hỗn lưu trục đứng loại 2 sàn hoặc hợp đồng về cung cấp vật tư, sửa chữa thay thế phụ tùng máy bơm hướng trục đứng cho trạm bơm tưới (hoặc tiêu) Nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên, trong đó lưu lượng mỗi máy bơm ≥ 12.000m3/h, công suất tối thiểu của động cơ từ 380kW trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.585.000.000 VNĐ (năm tỷ, năm trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn).- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bả trì, duy tu, bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau:+ Trong thời gian bảo hành các thông tin của khách hàng sẽ được bảo đảm xử lý kịp thời trong thời gian không quá 24 giờ, các nhân viên thực hiện công tác bảo hành sẽ thực hiện các vấn đề về công tác bảo hành+ có 01 hợp đồng về cải tạo, sửa chữa, bảo dưỡng bảo trì máy bơm trục đứng/hốn lưu trục đứng với lưu lượng mỗi tổ máy ≥ 12.000m3/h, công suất tối thiểu của động cơ từ 380kW trở lên-đính kèm tài liệu chứng minh.Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định hiện hành của tỉnh Bắc Ninh về việc tiết kiệm trong đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng ≥ 01 cán bộ được nhà thầu phân công làm chỉ huy trưởng công trường thi công gói thầu này là kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy hoặc kỹ sư cơ điện.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi/giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên còn hiệu lực; có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu kèm theo hợp đồng xây lắp để chứng minh).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Số lượng ≥ 02 người, trong đó có:+) ≥ 01 kỹ sư¬ chuyên ngành kỹ sư cơ khí thủy lợi hoặc kỹ sư thủy lực hoặc kỹ sư cơ khí hoặc kỹ sư chế tạo máy. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm tương tự như gói thầu đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu, hợp đồng thi công để chứng minh).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm+) ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành về điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm tương tự như gói thầu đã hoàn thành (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ tài liệu bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Có bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng ≥ 01 người, có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng nhận qua lớp đào tạo an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã tham gia hoặc làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cải tạo hoặc lắp đặt tổ máy bơm đã hoàn thành tương tự như gói thầu (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động của nhà thầu , hợp đồng thi công để chứng minh).(Có kèm theo đầy đủ các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn – vệ sinh lao động).- Không được bố trí nhân sự 2 gói thầu cùng một thời điểm | 3 | 3 |
| 4 | Lực lượng công nhân chính | 13 | - Công nhân điện ≥03 người, Công nhân cơ khí: ≥10 ngườiGhi chú: Yêu cầu các công nhân kỹ thuật phải có đào tạo nghề từ bậc 3 trở lên, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt tôn, thép | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy mài 2,7kW | Loai 2,7kw; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phun sơn | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Pa lăng xích 5T | Loai 5T; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Hệ thống phun bi/phum cát | 01 he thong; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cầu trục 5 tấn | Loai 5T; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Mê gôm mét | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Bể thử nghiệm để thử bơm có lưu lượng >= 12.000m3/h | Loai >= 12.000m3/h; Đang trong tình trạng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi