Gói thầu: Gói thầu xây lắp: “Sửa chữa, bảo trì nhà công vụ 10 tầng”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: “Sửa chữa, bảo trì nhà công vụ 10 tầng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087637 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ hoạt động có thu của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:39:00 đến ngày 2021-11-09 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lạo động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lạo động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 2,5 Tấn đến 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: “Sửa chữa, bảo trì nhà công vụ 10 tầng” Sửa chữa, bảo trì nhà công vụ 10 tầng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ hoạt động có thu của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị; Địa chỉ: Số 124 Ngô Quyền, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội; Điện thoại: 069.568.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Chính trị; Địa chỉ: Số 124 Ngô Quyền, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội; điện thoại: 069.568.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật - Học viện Chính trị số 124 Ngô Quyền, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Số điện thoại: 069 568 561 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Kỹ thuật - Học viện Chính trị số 124 Ngô Quyền, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội. Số điện thoại: 069 568 561. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 56,25 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 12,915 | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 54,6 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 21 | |
| 5 | Nhân công đục ga thu nước sê nô mái và phòng vệ sinh, ban công ở các hộ gia đình để sử lý lại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | công | 10 | |
| 6 | Nhân công vệ sinh các vị trí trước khi chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | công | 2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 75,6 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 54,6 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 2,5179 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 25,2 | |
| 11 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 12,5921 | |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường,vỉa hè - gạch đỏ Xuân Hòa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 112,5 | |
| 13 | Nhân công và vật liệu chèn lại ga thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 35 | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 14 | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 14 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 55,68 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 55,68 | |
| 18 | Đục tường, sâu > 3 cm đểthay ống thoát, ống cấp khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m | 30 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m | 0,06 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m | 0,25 | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 8 | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | cái | 20 | |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 3 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 55,68 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 55,68 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 55,68 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 55,68 | |
| 28 | Nhân công tháo và lắp các thiết bị điện trong phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | công | 3 | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 14 | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 14 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 110,16 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 110,16 | |
| 33 | Tháo dỡ trần nhôm bị cong vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 57,9 | |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 93,12 | |
| 35 | Nhân công và vật liệu gia cố các vị trí trần bị võng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 30 | |
| 36 | Tháo dỡ gạch, đá ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 4,38 | |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 150 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 150 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 150 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 3.145,15 | |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 200 | |
| 42 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 3.145,15 | |
| 43 | Nhân công vật liệu thay tay nắm cửa thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 10 | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 50 | |
| 45 | Hút bể phốt bằng xe 8 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | xe | 6 | |
| 46 | Lắp bảng chỉ dẫn Exit các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | bộ | 30 | |
| 47 | Sản xuất cửa Nhôm kính nhà xe tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 7,56 | |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 cấu kiện | 12,6 | |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 1,56 | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m2 | 1,56 | |
| 51 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 22,4543 | |
| 52 | Bốc xếp gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1000v | 6 | |
| 53 | Bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 5 | |
| 54 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | tấn | 6 | |
| 55 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100m2 | 3,2 | |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 22,45 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 22,45 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | m3 | 22,45 | |
| 59 | Nhân công vệ sinh công nghiệp bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chương V | công | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lạo động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lạo động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Từ 2,5 Tấn đến 7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 2,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 14 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi