Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động huyện quận 7 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:53:00 đến ngày 2021-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,621,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.564431674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12886E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. Đối với hợp đồng thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; hệ thống điện.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ nhân sự trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ sư phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Nhà văn hóa Lao động kết hợp trụ sở Liên đoàn Lao động quận 7 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động huyện quận 7 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động quận 7, Địa chỉ: Số 314 Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận Tây, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3891 3901; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động TP. HCM. Địa chỉ: 14 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 3829 7716 - 3829 0845; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động quận 7, Địa chỉ: Số 314 Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận Tây, quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3891 3901; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 15,2 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 227,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 923,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 689,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Đục nhám mặt bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 29,67 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 30,38 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 30,38 | m3 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 21,79 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 329,23 | m2 |
| 3 | Gia công cửa đi mở 4 cánh bằng khung nhôm kính cường lực 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi mở 2 cánh bằng khung nhôm kính cường lực 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 5 | Gia công cửa đi mở 1 cánh bằng khung nhôm kính cường lực 8 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 6 | Gia công cửa đi mở 1 cánh bằng khung nhôm kính 5ly dán decan mờ | Theo bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sổ mở trượt 2 cánh bằng khung nhôm kính mờ 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 8 | Gia công Vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly dán decan mờ có cửa đi 1 cánh kèm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,73 | m2 |
| 9 | Gia công Vách kính khung nhôm kính cường lực 8 ly dán decan mờ không cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 12,03 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 144,94 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 335,1 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.019,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.360,26 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 765,68 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 522,56 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 340,66 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic kích thước 400x400 mm chống trượt, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 314,26 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can Hành lan: | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 19 | Lát đá hoa cương vào bậc Hành lan | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt tận dụng lan can hiện hữu sơn vệ sinh lại | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m2 |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang che các lỗ hỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 2 | Lát đá hoa cương vào bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 29,67 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường khu cầu thang , trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh , trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trượt, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 4 | Công tác ốp đá hoa cương vào khung thép chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| E | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng tấm ốp tường bằng nhựa PVC giả gổ | Theo bản vẽ thiết kế | 88,76 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,2 | m |
| 3 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Theo bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng rèm sân khấu bằng vãi | Theo bản vẽ thiết kế | 19,98 | m2 |
| 5 | Lát sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế | 44,8 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel Kt 600x600 48W | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tròn D140mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4.0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10.0 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 50A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm 8 line | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Modum 8 poit | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây mạng Cate5 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn âm loại bán nguyệt 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Kích thước (RxDxC): 305 x 285 x 560 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam bằng Compact | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.564431674E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12886E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. -Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. Đối với hợp đồng thầu phụ phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. (Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục: Thi công tháo dỡ; thi công hoàn thiện xây dựng; hệ thống điện.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 1,2 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò phụ nhân sự trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh kỹ sư phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.+ Bản gốc hoặc bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).+ Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 15 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi