Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:51:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,708,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078117051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1562341E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, chống sét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.454.624 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.872.909.248 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động , có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý hồ sơ công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp nghề xây dựng trở lên, có HĐLĐ. Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có HĐLD, gồm:- 02 công nhân vận hành máy đào, 05 công nhân kỹ thuật hàn, 03 công nhân kỹ thuật điện, 08 công nhân kỹ thuật xây dựng, 02 công nhân vận hành thiết bị nâng có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc máy tời 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình Xây dựng phòng học bộ môn trường THCS xã 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình Dân dụng & Công nghiệp (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Hợp đồng công trình tương tự; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/9/2021. -Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. -Hóa đơn máy móc thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTQG xã Bình Thuận; Địa chỉ: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; SĐT: 0255.3610.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, SĐT: 0255.3610.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bình Thuận; Địa chỉ: xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3610.010. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Phát; Địa chỉ: 130a, đường Trương Định, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng =10m-đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,0986 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sx bằng máy trộn, đo bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 8,992 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mô tả theo chương V | 24,6017 | 1m3 |
| 4 | Bê tông cột TD=0,1m2, chiều cao =6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,82 | 1m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn máI, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 8,7532 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bẵng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mô tả theo chương V | 1,0232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Mô tả theo chương V | 0,0674 | 1 tấn |
| 10 | Lẳp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm | Mô tả theo chương V | 1,065 | 1 tấn |
| 11 | Lằp dụng cốt thép móng, ĐK>18mm | Mô tả theo chương V | 0,7872 | 1 tấn |
| 12 | Lẳp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,236 | 1 tấn |
| 13 | Lẳp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 1,095 | 1 tấn |
| 14 | Xây móng băng đá chẻ 5x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,946 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 2,7345 | 100m3 |
| 16 | Đằp đât tôn nền bắng đấm đât cầm tay 70kg, độ Chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3641 | 100m3 |
| 17 | Đẳp cát tôn nển móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 33,339 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nển sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đả 2x4 | Mô tả theo chương V | 19,975 | 1m3 |
| B | Kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột TD=0,1m2, chiều cao =28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 8,836 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao =28m | Mô tả theo chương V | 1,556 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,1868 | 1 tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,9395 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 2,1638 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giẳng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 19,5156 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao =28m | Mô tả theo chương V | 2,0978 | 100m2 |
| 8 | Lằp dựng cốt thép xà đẩm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,3059 | 1 tấn |
| 9 | Lằp dựng cốt thép xà đẩm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 1,3573 | 1 tấn |
| 10 | Lằp dựng cốt thép xà đẩm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 11 | Lằp dựng cốt thép xà đẩm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =28m | Mô tả theo chương V | 0,2483 | 1 tấn |
| 12 | Lằp dựng cốt thép xà đẩm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao =28m | Mô tả theo chương V | 1,0729 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 40,4944 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái băng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao =28m | Mô tả theo chương V | 4,7165 | 100m2 |
| 15 | Lằp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao =28m | Mô tả theo chương V | 3,5138 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường sx bằng máy trộn, đo bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 3,2375 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cẩu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3005 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,1042 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,3452 | 1 tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 4,608 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,2214 | 1 tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,2386 | 1 tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả theo chương V | 26,6192 | 1m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả theo chương V | 35,5013 | 1m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, cao | Mô tả theo chương V | 0,8946 | 1m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, cao | Mô tả theo chương V | 1,8016 | 1m3 |
| 28 | Xây móng gạch thẻ bê tông đặc 5x10x20 chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,0251 | 1m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch thẻ bê tông đặc 5x10x20 h | Mô tả theo chương V | 7,35 | 1m3 |
| 30 | Bê tông cột sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD=0,1m2, chiều cao =28m, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,456 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,0412 | 1 tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giẳng nhà sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,9832 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giẳng | Mô tả theo chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao =6m | Mô tả theo chương V | 0,2682 | 1 tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tồng M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V | 2,2568 | 1m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván chuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lầp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,2762 | tấn |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 82,86 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| C | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bang gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 413,6748 | 1m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 568,893 | 1m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 109,2292 | 1m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 119,8416 | 1m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 471,65 | 1m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 7,9475 | 1m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 120 | 1m |
| 8 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 14,336 | 1m2 |
| 9 | Sơn dẩm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 516,1664 | 1m2 |
| 10 | Sơn dẩm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.136,3492 | 1m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 300,0576 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V | 542,748 | 1m2 |
| 13 | Bả Bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 216,1088 | 1m2 |
| 14 | Bả Bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 565,272 | 1m2 |
| 15 | Lát nển, sàn gạch ceramic-tiết iện gạch 500x500 | Mô tả theo chương V | 376,472 | 1m2 |
| 16 | ốp chân tường, viền tường viển trụ, cột-tiết diện gạch 150x500 | Mô tả theo chương V | 26,145 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi mãng 2 nước chổng thấm | Mô tả theo chương V | 85,5856 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 71,7848 | 1m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 31,8176 | 1m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt tay vịn cẩu thang bang gỗ KT 8x12cm | Mô tả theo chương V | 11,6 | 1m |
| 21 | SXLD hoàn thiện Trụ gỗ tiện DI50x1460 gỗ nhóm 2 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,71 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 13,688 | 1m2 |
| 25 | Lát đá granit khò nhám | Mô tả theo chương V | 8,28 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V | 7,794 | 1m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 22,012 | 1m2 |
| 29 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cấp và bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 53,8296 | 1m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,52 | 1m3 |
| 31 | Đắp lô gô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,72 | 1m2 |
| 32 | SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 | Mô tả theo chương V | 254,4 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,7988 | tấn |
| 34 | Lợp máI che tường bằng tôn lạnh mạ kẽm mạ màu AZ250 dày 0,4mm | Mô tả theo chương V | 2,2896 | 100m2 |
| 35 | Mũ che khe nhiệt sê nô bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,5mm | Mô tả theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 36 | Cùm chống bão | Mô tả theo chương V | 116 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,8888 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 160,8 | 1m2 |
| 39 | SXLD hoàn thiện kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V | 43,536 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 83,92 | 1m2 |
| 41 | SXLD khóa tay nắm tròn (hãng Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Chốt cửa bằng inox | Mô tả theo chương V | 64 | bộ |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 38,08 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,44 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sẳt cửa | Mô tả theo chương V | 38,08 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nồi bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,75 | 100m |
| 47 | Cầu chắn rác inox D100 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 48 | SXLD hoàn thiện cửa lên mái bằng thép KT:0,87x0,87 , khung , thép bao thép hộp 30x60x2, pano thép tấm dày l,5mm sơn chống rỉ (kể cà bản lề chốt khóa) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổng nhựa miệng bát, nối lằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32x2mm | Mô tả theo chương V | 0,0325 | 100m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 4,032 | 100m2 |
| 51 | Lẳp dựng dàn giáo ngoài, cao =16m | Mô tả theo chương V | 5,9792 | 100m2 |
| D | Sân nền | |||
| 1 | Lót bao ni long trước khi đỗ bê ông | Mô tả theo chương V | 150 | m2 |
| 2 | Bê tông nển sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 15 | 1m3 |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện phân phối (330x220x110) có khóa | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ aptomat đơn | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ố cắm | Mô tả theo chương V | 24 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đế âm tường automat | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả theo chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led TT01 CSLH/20Wx2 | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03L 270/4W | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo chiều 55W | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x16mm2) | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV (2x10mm2) | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/xanh lá CV-10mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/xanh lá CV-6mm2 | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn màu sóc vàng/xanh lá CV-4mm2 | Mô tả theo chương V | 54 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn màu sọc vàng/xanh lá CV-2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 135 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 34 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 1 sứ | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cọc mạ đồng D 16mm có sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D=50mm | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 38 | Mối hàn nhiệt EXOWELD | Mô tả theo chương V | 6 | mối |
| 39 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 13,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 13,6 | 1m3 |
| 41 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp đại | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Pulsar cảu Pháp loại IHM 1812 KIM18, bán kính cấp I Rp=35m hoặc tương đương | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp khớp nối | Mô tả theo chương V | 1 | điểm |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đk 50mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đồng M70mm2 | Mô tả theo chương V | 28 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV-50mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Mô tả theo chương V | 6 | mối |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả theo chương V | 36 | m |
| 10 | Dây chèn đỡ trụ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 32 | mét |
| 11 | Kẹp định vị dây dẫn | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Tăng đơ dây néo | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 14 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 13,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 13,6 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.078117051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1562341E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình, khối lượng thực hiện hoàn thành công trình. + Công trình tương tự có quy mô gồm các hạng mục: Phần kiến trúc + kết cấu; phần cấp điện, chống sét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.454.624 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.872.909.248 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư xây dựng, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách đo đạc | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa, có HĐLĐ, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động, có HĐLĐ. Đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Quản lý dự án, có giấy huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động , có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Quản lý hồ sơ công trình | 1 | Có trình độ Trung cấp kế toán trở lên, có chứng chỉ sơ cấp nghề Thông tin thư viện, có HĐLĐ. Đã từng làm quản lý hồ sơ công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc) | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, có HĐLĐ . Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Có trình độ trung cấp nghề xây dựng trở lên, có HĐLĐ. Đã từng làm Đội trưởng thi công công trình dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có HĐLD, gồm:- 02 công nhân vận hành máy đào, 05 công nhân kỹ thuật hàn, 03 công nhân kỹ thuật điện, 08 công nhân kỹ thuật xây dựng, 02 công nhân vận hành thiết bị nâng có chứng chỉ, hoặc chứng nhận, hoặc giấy phép phù hợp với chuyện môn nghiệp vụ theo quy định.- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,3m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Làm mặt bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Dùi bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Cắt thép | 3 |
| 9 | Máy uốn thép | Uốn thép | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hàn sắt | 3 |
| 11 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 13 | Máy khoan | Khoan tường | 4 |
| 14 | Máy mài | Mài đá | 4 |
| 15 | Giáo hoàn thiện | ≥ 300m2 | 1 |
| 16 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc máy tời 5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi