Gói thầu: Gói thầu số 02: Tập huấn, diễn tập và đánh giá an toàn thông tin cho toàn bộ Trung tâm tích hợp dữ liệu và 10 hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106475-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Tập huấn, diễn tập và đánh giá an toàn thông tin cho toàn bộ Trung tâm tích hợp dữ liệu và 10 hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013890 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 đã giao dự toán cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:01:00 đến ngày 2021-11-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,850,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng đánh giá an toàn thông tin là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng đánh giá an toàn thông tin ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Đại học chuyên ngành An toàn thông tin trở lên.- Có tối thiểu 02 trong số các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), OSWE (Offensive Security Web Expert), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Đại học chuyên ngành An toàn thông tin trở lên.Trong đó:- Có ít nhất 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ bảo mật: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CSPA (CREST Practitioner Security Analyst), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương- Có ít nhất 01 cán bộ có các chứng chỉ sử dụng các công cụ dùng trong diễn tập như Acunetix, Tenable, Splunk. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Tập huấn, diễn tập và đánh giá an toàn thông tin cho toàn bộ Trung tâm tích hợp dữ liệu và 10 hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thuê dịch vụ đánh giá, giám sát an toàn hệ thống thông tin cho Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh và hệ thống mạng của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh Đồng Tháp năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 đã giao dự toán cho đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp hoặc sao y bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chụp hoặc sao y bản chính Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng còn hiệu lực do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp, trong đó phải có dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng. - Bản chụp hoặc sao y bản chính Báo cáo tài chính; bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (Trong trường hợp liên danh, Nhà thầu chính trong liên danh (nếu có) phải nộp Bản chụp hoặc sao y bản chính Báo cáo tài chính, bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải có chứng nhận bản quyền đối với các phần mềm được sử dụng để triển khai thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 15.2 | Nộp các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng năng lực kinh nghiệm quy định tại bảng tiêu chuẩn đánh giá được nêu tại webform và nêu tại các tài liệu đính kèm của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.850.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp
Địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Điện thoại: (0277) 3.873999 – Fax: (0277) 3.873999
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp, số 12, đường Trần Phú, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp – Điện thoại (0277) 3873999 – Fax: (0277) 3873999. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, số 12, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: (0277) 3853112 – Fax: (0277) 3851615. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp – Điện thoại: (0277) 3851101 – Fax: (0277) 3852955. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp – Điện thoại: (0277) 3851101 – Fax: (0277) 3852955. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá an toàn hệ thống thông tin cấp tỉnh | Xem chi tiết tại file Chuong III-IV đính kèm | Gói | 1 | |
| 2 | Đánh giá an toàn thông tin cho mạng LAN của các sở, ban, ngành tỉnh và UBND cấp huyện | Xem chi tiết tại file Chuong III-IV đính kèm | LAN | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 247.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng đánh giá an toàn thông tin là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng đánh giá an toàn thông tin ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 693.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Đại học chuyên ngành An toàn thông tin trở lên.- Có tối thiểu 02 trong số các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), OSWE (Offensive Security Web Expert), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương; | 8 | 8 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 5 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Đại học chuyên ngành An toàn thông tin trở lên.Trong đó:- Có ít nhất 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ bảo mật: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CSPA (CREST Practitioner Security Analyst), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương- Có ít nhất 01 cán bộ có các chứng chỉ sử dụng các công cụ dùng trong diễn tập như Acunetix, Tenable, Splunk. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi