Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê thuyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên môi trường biển khu vực phía Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thuê thuyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072511 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Nguồn bảo vệ môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:53:00 đến ngày 2021-11-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng mà nhà thầu cung cấp dịch vụ thuê thuyền phục vụ cho công tác điều tra; khảo sát; thu mẫu thuộc các tỉnh Nam Bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng/chứng chỉ thuyền trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng/Chứng chỉ/Giấy chứng nhận thợ lặn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật/phụ trách máy (thợ máy hoặc máy trưởng tàu cá) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ thợ máy/máy trưởng Tàu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu đi biển (đánh cá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu có công suất từ 200 CV trở lên; Chiều rộng tàu ≥ 4,0 m. Chiều dài tàu ≥ 15 m. Chiều cao mạn ≥ 1,5 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên môi trường biển khu vực phía Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thuê thuyền “Điều tra, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường và lập bản đồ phân vùng ô nhiễm môi trường biển và hải đảo từ Bà Rịa – Vũng Tàu đến Kiên Giang (giai đoạn I từ Bến Tre đến Trà Vinh)” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (Nguồn bảo vệ môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định giao nhiệm vụ đối với cơ quan nhà nước phù hợp với gói thầu có kinh nghiệm 10 năm trở lên trong lĩnh vực hoạt động cho thuê ghe, tàu. - Bản chụp bản gốc hoặc bản được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các giấy tờ sau: Bằng/chứng chỉ thuyền trưởng; Bằng/Chứng chỉ/Giấy chứng nhận thợ lặn; Chứng chỉ thợ máy/máy trưởng Tàu. |
| E-CDNT 15.2 | - Năng lực kinh nghiệm: + Từ năm 2015 đến trước thời điểm đóng thầu, đã hoặc đang là nhà thầu hoạt động trong phạm vi nhiệm vụ của gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh bằng các hợp đồng đã thực hiện. + Các thiết bị cần thiết dự kiến phục vụ cho gói thầu của Nhà thuầ phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (hợp đồng mua bán; hóa đơn chứng từ; danh sách kiểm kê tài sản hoặc giao tài sản đối với các đơn vị sự nghiệp) hoặc hợp đồng thuê. - Năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính của các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai. + Trường hợp nhà thầu nộp kê khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh doanh thu và các số liệu tài chính của nhà thầu và thông báo xác nhận của cơ quan thuế hoặc đơn vị có chức năng là nhà thầu đã nộp kê khai thuế qua mạng. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu năm 2020. + Báo cáo kiểm toán của các năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG BIỂN KHU VỰC PHÍA NAM;
Địa chỉ: Số 200, đường Lý Chính Thắng, phường 9, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh;
Số điện thoại: (028) 37402918;
Fax: (028) 37402250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CỤC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM; Địa chỉ: Số 83, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 37737507; Fax: 024 37735093. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH, TỔNG CỤC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM; Địa chỉ: Số 83, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH, TỔNG CỤC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM; Địa chỉ: Số 83, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê 02 tàu đi biển có công suất từ 200 CV trở lên đi đo và lấy mẫu vùng biển từ Bến Tre đến Trà Vinh và ngược lại | Phục vụ công tác Điều tra khảo sát vùng biển ven bờ (2 ngày điều tra, khảo sát xã, thị trấn x 18 xã, thị trấn = 36 ngày) và Khảo sát chi tiết và thực hiện thu mẫu (3 ngày/khu x 6 khu = 18 ngày +1 ngày đi và về trên biển). Nhà thầu cung cấp dịch vụ vận chuyển bằng tàu có công suất từ 200 CV trở lên chở người và trang thiết bị khảo sát vùng biển (từ đất liền trở ra 06 hải lý) từ Bến Tre đến Trà Vinh. Nhà thầu bố trí nhân viên phục vụ và chỗ nghỉ trên tàu đi về Bến Tre – Trà Vinh – Bến Tre, tự chịu trách nhiệm về chi phí nhiên liệu, nhân công, bảo hiểm đi biển, vệ sinh, vật tư đi biển và các chi phí liên quan khác. Nhà thầu chuẩn bị các thủ tục cấp phép cho người và thiết bị khảo sát tại khu vực cách bờ biển trở ra 06 hải lý từ Bến Tre đến Trà Vinh. Trường hợp vì nguyên nhân khách quan (thiên tai, sự cố bất khả kháng không phải do lỗi của Bên mời thầu), nhà thầu tự chịu mọi chi phí cho các ngày tàu chờ | Mùa | 1 | Yêu cầu: Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị, khảo sát trên tàu và trên biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 162.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng mà nhà thầu cung cấp dịch vụ thuê thuyền phục vụ cho công tác điều tra; khảo sát; thu mẫu thuộc các tỉnh Nam Bộ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền trưởng | 2 | Bằng/chứng chỉ thuyền trưởng | 10 | 5 |
| 2 | Thợ lặn | 2 | Bằng/Chứng chỉ/Giấy chứng nhận thợ lặn | 2 | 1 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật/phụ trách máy (thợ máy hoặc máy trưởng tàu cá) | 2 | Chứng chỉ thợ máy/máy trưởng Tàu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu đi biển (đánh cá) | Tàu có công suất từ 200 CV trở lên; Chiều rộng tàu ≥ 4,0 m. Chiều dài tàu ≥ 15 m. Chiều cao mạn ≥ 1,5 m. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi