Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106077-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211058192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:16:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,777,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3166322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và di chuyển đường điện, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, đoạn qua địa phận tổ dân phố Đồng Văn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN , địa chỉ: phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Văn, Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS), Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS), Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN , địa chỉ: phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Văn, Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Văn, Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT349,571m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4956100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,881m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5088100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.109,561m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,564100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT517,62m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1762100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,8342100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95(VL mua và tận dụng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,3659100m3
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,439100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,7291100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,439100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,7291100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7294100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,5134100m3
17Đào móng băng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT199,481m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9948100m3
19Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,651100m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,62m3
21Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,01m3
22Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,31m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,89m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5116100m3
25Đào xúc đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5116100m3
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
27Biển báo tam giác cạnh 90cm và trụThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3bộ
28Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT406,191m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2037100m3
30Thi công lớp đá đệm móngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,64m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT34,2696100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,3849tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0885tấn
34Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150,77m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8331 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8331 cấu kiện
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT833cái
38Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0619100m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0238tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7882tấn
41Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT66,64m3
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8331 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8331 cấu kiện
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8331cấu kiện
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,81m3
46Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,83m3
47Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,15m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT222,5m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7735tấn
50Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,96m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0402tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7152tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,01m3
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT161 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT161 cấu kiện
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT161cấu kiện
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,6137100m
58tê nhựa PVCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT100cái
59Tấm đan Composite C250 KT 1000x1000x75Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT70tấm
60Lưới chắn rác KT 800x300x50Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16tấm
61Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT730,631m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7968100m3
63Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5095100m3
64Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT95,55m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT846,47m2
66Lát sân, nền đường, vỉa hè TERRAZZO dày 3,5cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT846,47m2
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,96m3
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT74,95m2
69Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,15m3
70Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,49m3
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT114,9m2
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3831cấu kiện
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT114,75m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,74m3
75Lắp các loại CKBT đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT765cái
76Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,11m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,15m3
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,1m2
79Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3231 đoạn ống
80Nối ống bê tông - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT309mối nối
81Đế cống D800Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT646đế
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6461cấu kiện
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,59m3
84Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT961 đoạn ống
85Nối ống bê tông - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT71mối nối
86Đế cống D400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT192đế
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1921cấu kiện
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,18m3
89Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT121 đoạn ống
90Nối ống bê tông - Đường kính 500mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10mối nối
91Đế cống D500Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24đế
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT241cấu kiện
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,74m3
94Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT171 đoạn ống
95Nối ống bê tông - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15mối nối
96Đế cống D600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT34đế
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT341cấu kiện
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,19m3
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4 KV VÀ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
2Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-2T1-0,4kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
3Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-2T2-0,4kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
4Tấm móc F20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT144bộ
5Kẹp hãm 50-95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT144bộ
6Đai thép + khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT288cái
7Ghíp nhôm 3 bulongThiết kế BVTC và chương V E-HSMT96bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AM 95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
9Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120cái
10Băng dínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50cuộn
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT227,85m
12Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT426,3m
13Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.268,4m
14Dây muller 2x11 xuống hộp công tơThiết kế BVTC và chương V E-HSMT312m
15Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.640m
16Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
17Cột bê tông PC8,5 - 5.0Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cột
18Cột bê tông PC8,5 - 4.3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cột
19Tiếp địa lặp lại RLLThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7bộ
20Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1TThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30bộ
21Sứ A20 + phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120quả
22Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21hòm
23Tháo, lắp hòm công tơ H4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT31hòm
24Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bùThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10hòm
25Tháo dây CVX4x95mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.326m
26Tháo dây CVX4x70mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT273m
27Tháo dây CVX4x50mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT219m
28Tháo dây CVX2x35mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT408m
29Tháo dây CVX2x25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT139m
30Tháo xà hạ thếThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16bộ
31Hạ cột H7,5; LT8,5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cột
32Tháo và lắp lại loa phát thanhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
33Cần đèn gắn trên cột BTLTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39cần
34Bộ đèn LED 50W+ bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT39bộ
35Tiếp địa cột đèn RC1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40bộ
36Tủ điện điều khiển chiếu sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1tủ
37Giá bắt tủ chiếu sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
38Dây chiếu sáng bằng cáp đồng 2x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.083,24m
39Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT195m
40Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sétThiết kế BVTC và chương V E-HSMT195m
41Đánh số cột đènThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40VT
42Làm đầu cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14bộ
43Tấm móc F16Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT26bộ
44Kẹp hãmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26bộ
45Dây cáp lụa F8Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.083,24m
46Tăng đơ F12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT79cái
47Dây đồng 1x4 ghim cápThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1kg
48Tiếp địa lặp lại RLLThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
49Đầu cốt đồngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
50Ca xe vận chuyển vật tưThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
51Ca xe vận chuyển đất thừaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
52Công bậc 2/7 thu dọnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1công
53Móng cột và đào, lấp tiếp địa lặp lạiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1móng
54Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ca
55Thu dọn sau thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2công
56TN tiếp địaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT53vị trí
57TN Cáp lực điện áp 0,4kVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3166322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và di chuyển đường điện, chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.33
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Trạm trộn bê tông ≥ 80T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->