Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:16:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,777,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3166322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và di chuyển đường điện, chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG VĂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, đoạn qua địa phận tổ dân phố Đồng Văn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Văn, Địa chỉ: Phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 349,57 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4956 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50,88 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5088 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.109,56 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,564 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 517,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1762 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,8342 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95(VL mua và tận dụng) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,3659 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,439 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,7291 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,439 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,7291 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,7294 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,5134 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 199,48 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9948 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,651 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,62 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,01 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,31 | m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,89 | m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5116 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5116 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Biển báo tam giác cạnh 90cm và trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 406,19 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2037 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,64 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34,2696 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,3849 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0885 | tấn |
| 34 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,77 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 833 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 833 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 833 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0619 | 100m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0238 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7882 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66,64 | m3 |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 833 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 833 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 833 | 1cấu kiện |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,81 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,83 | m3 |
| 47 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,15 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 222,5 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7735 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7152 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,6137 | 100m |
| 58 | tê nhựa PVC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 59 | Tấm đan Composite C250 KT 1000x1000x75 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70 | tấm |
| 60 | Lưới chắn rác KT 800x300x50 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | tấm |
| 61 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 730,63 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7968 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5095 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,55 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 846,47 | m2 |
| 66 | Lát sân, nền đường, vỉa hè TERRAZZO dày 3,5cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 846,47 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,96 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 74,95 | m2 |
| 69 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,15 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114,9 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 383 | 1cấu kiện |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 114,75 | m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 765 | cái |
| 76 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 323 | 1 đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 309 | mối nối |
| 81 | Đế cống D800 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 646 | đế |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 646 | 1cấu kiện |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 33,59 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 96 | 1 đoạn ống |
| 85 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 71 | mối nối |
| 86 | Đế cống D400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 192 | đế |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 192 | 1cấu kiện |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 90 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 91 | Đế cống D500 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | đế |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 96 | Đế cống D600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | đế |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4 KV VÀ CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-2T1-0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-2T2-0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tấm móc F20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm 50-95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 288 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Băng dính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | cuộn |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 227,85 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 426,3 | m |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.268,4 | m |
| 14 | Dây muller 2x11 xuống hộp công tơ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 312 | m |
| 15 | Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 16 | Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Cột bê tông PC8,5 - 5.0 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 18 | Cột bê tông PC8,5 - 4.3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cột |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RLL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1T | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 21 | Sứ A20 + phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | quả |
| 22 | Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | hòm |
| 23 | Tháo, lắp hòm công tơ H4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31 | hòm |
| 24 | Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bù | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | hòm |
| 25 | Tháo dây CVX4x95mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.326 | m |
| 26 | Tháo dây CVX4x70mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 273 | m |
| 27 | Tháo dây CVX4x50mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 219 | m |
| 28 | Tháo dây CVX2x35mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 408 | m |
| 29 | Tháo dây CVX2x25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 139 | m |
| 30 | Tháo xà hạ thế | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Hạ cột H7,5; LT8,5 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cột |
| 32 | Tháo và lắp lại loa phát thanh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cần đèn gắn trên cột BTLT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | cần |
| 34 | Bộ đèn LED 50W+ bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 35 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 36 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 37 | Giá bắt tủ chiếu sáng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Dây chiếu sáng bằng cáp đồng 2x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.083,24 | m |
| 39 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 195 | m |
| 40 | Dây đồng 1x1.5mm2 nối chống sét | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 195 | m |
| 41 | Đánh số cột đèn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40 | VT |
| 42 | Làm đầu cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Tấm móc F16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 44 | Kẹp hãm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 45 | Dây cáp lụa F8 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.083,24 | m |
| 46 | Tăng đơ F12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 47 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 48 | Tiếp địa lặp lại RLL | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Đầu cốt đồng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Ca xe vận chuyển vật tư | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 51 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 52 | Công bậc 2/7 thu dọn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | công |
| 53 | Móng cột và đào, lấp tiếp địa lặp lại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 54 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 55 | Thu dọn sau thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | công |
| 56 | TN tiếp địa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 53 | vị trí |
| 57 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3166322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và di chuyển đường điện, chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông ≥ 80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi