Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074999-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Thống Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 09:16:00 đến ngày 2021-11-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,643,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1643772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị xây lắp tương tự như gói thầu đang xét:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng cầu đường,Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự. Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥ 8.5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đoạn cuối đường Hoàng Hoa Thám và ngầm vào nghĩa trang Chăm Mát (khu A), phường Thống Nhất
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất , địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình, địa chỉ: Số 96, tổ 4, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình + Đơn vị thẩm tra dự toán, hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Phúc Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất , địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất.; Địa chỉ: Phường Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền + đào cấp + vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT8,285m3
2Đào nền + đào cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V-HSMT1,5742100m3
3Đào nền + đào cấp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT33,188m3
4Đào nền + đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT6,3057100m3
5Đào khuôn nền đường bằng bằng thủ công, đất cấp III (80%)Chương V-HSMT27,1364m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%)Chương V-HSMT5,1559100m3
7Đào khuôn nền đường bằng bằng thủ công, đất cấp IV (20%)Chương V-HSMT6,7841m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (20%)Chương V-HSMT1,289100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT2,1386100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-HSMT2,1386100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT11,5833100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT11,5833100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT1,3568100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-HSMT1,3568100m3/1km
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT26,2994100m3
16Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT26,2994100m3
17Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT26,2994100m3/1km
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT2,3274100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT20,9464100m3
20Thi công móng (mặt đường + mang rãnh) cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChương V-HSMT8,8286100m3
21Rải giấy dầu lớp cách ly (mặt đường + mang rãnh)Chương V-HSMT48,0499100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT3,0842100m2
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 (mặt đường + mang rãnh)Chương V-HSMT1.032,9374m3
24Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT51,03m
25Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (có thanh truyền lực)Chương V-HSMT346,16m
26Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (không thanh truyền lực)Chương V-HSMT413,83m
27Thi công khe dọc mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V-HSMT395,9m
28Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V-HSMT81,10210m
29Cắt khe dọc mặt đường bê tôngChương V-HSMT3,959100m
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng + đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT1.363,285m3
2Đào móng rãnh + đào khuôn rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT5,8427100m3
3Đào móng rãnh + đào khuôn rãnh bằng thủ công, đất cấp IVChương V-HSMT500,416m3
4Đào móng rãnh + đào khuôn rãnh máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V-HSMT2,1446100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT19,4755100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT19,4755100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,1488100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IVChương V-HSMT7,1488100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT200,79m3
10Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT206,55m2
11Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT8,49m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT41,14m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhChương V-HSMT11,9128100m2
14Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT149,32m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT6,1852tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-HSMT5,7619tấn
17Quét nhựa bitum nóng vào thành rãnhChương V-HSMT1.191,28m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V-HSMT3,6287100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT9,8325tấn
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT55,85m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT1.181cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT22,78m3
23Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT28,44m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,1422100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,474100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT0,474100m3/1km
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT9,53m3
28Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT3,22m3
29Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT2,4m3
30Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT10,88m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT0,4243tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,3878tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhChương V-HSMT0,8716100m2
34Quét nhựa bitum nóng vào thành rãnhChương V-HSMT87,16m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,1772100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,5865tấn
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT5,88m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT25cấu kiện
39Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT38,682m3
40Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,1658100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,5526100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT0,5526100m3/1km
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT30,52m3
44Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT1,94m3
45Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT3,89m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính Chương V-HSMT0,3534tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V-HSMT0,0864100m2
48Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT7,34m3
49Gia công, lắp dựng cốt thép thành, đường kính Chương V-HSMT0,4866tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành gaChương V-HSMT0,8699100m2
51Quét nhựa bitum nóng vào thành gaChương V-HSMT86,99m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V-HSMT0,0603100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,3121tấn
54Gia công thép hình LDC 63x4, LDC 63x5Chương V-HSMT0,4732tấn
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,4m3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V-HSMT12cái
57Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT0,3645m3
58Đào nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,0693100m3
59Đào khuôn + đào rãnh bằng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT1,06m3
60Đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,2014100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,2849100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT0,2849100m3/1km
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,3465100m3
64Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT6,5836100m3
65Thi công móng (mặt đường + mang rãnh) cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChương V-HSMT0,4902100m3
66Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,1935100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT17,3m3
68Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,3m3
69Cốt thép ống cống, đường kính Chương V-HSMT1,002tấn
70Ván khuôn thép ống cốngChương V-HSMT2,052100m2
71Cẩu lắp ống cống tạmChương V-HSMT30cái
72Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V-HSMT12rọ
73Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcChương V-HSMT4rọ
74Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V-HSMT10,6m3
75Đắp cấp phối sỏi suối (tận dụng) làm vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,7507100m3
76Đắp bao tải đấtChương V-HSMT311cái
77Phủ bạt chống thấm vòng vây thi côngChương V-HSMT1,7346100m2
78Đào phá vòng vây thi công, đất cấp IIIChương V-HSMT0,7507100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,7507100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT0,7507100m3/1km
81Phá dỡ kết cấu bê tông + đá xây bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT81,2m3
82Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT78,379m3
83Đào móng + khơi lòng suối bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V-HSMT7,0541100m3
84Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT117,569m3
85Đào móng+ khơi lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT10,5812100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT7,8379100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIChương V-HSMT7,8379100m3/1km
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT11,7569100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT11,7569100m3/1km
90Đắp đất trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT1,5721100m3
91Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT71,3m3
92Quét nhựa sau mốChương V-HSMT62,32m2
93Bơm nước thi côngChương V-HSMT30ca
94Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT16,62m3
95Đổ bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT41,55m3
96Bê tông mũ mỗ, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT14,89m3
97Đổ bê tông thân tường (mố, trụ, tường cánh) , đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT229,07m3
98Đổ bê tông móng (mố, trụ, tường cánh), đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT125,62m3
99Bê tông mặt sân tràn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT93,77m3
100Đổ bê tông lót mái ngầm, đá 2x4, mác 100Chương V-HSMT6,77m3
101Đổ bê tông mái ngầm, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT20,3m3
102Cốt thép phủ bản + bản ngầm, đường kính Chương V-HSMT1,2585tấn
103Cốt thép bản ngầm, đường kính >10 mmChương V-HSMT4,3094tấn
104Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V-HSMT0,2818tấn
105Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10 mmChương V-HSMT0,386tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, gia cố sân tràn, lòng ngầm, mái ngầm, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,3715tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bảnChương V-HSMT143,98m2
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánhChương V-HSMT5,6432100m2
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, chân khayChương V-HSMT3,7261100m2
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, mũ trụChương V-HSMT0,4375100m2
111Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí đường kính Chương V-HSMT0,049tấn
112Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí đường kính Chương V-HSMT0,1879tấn
113Bê tông cột tiêu, cột thủy trí đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,8m3
114Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy tríChương V-HSMT0,1745100m2
115Sơn cọc tiêu, cột thủy trí, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT13,94m2
C TƯỜNG CHẮN
1Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT27,81m3
2Đổ bê tông thân tường, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT1.295,96m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V-HSMT850,61m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V-HSMT1,2361100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắnChương V-HSMT21,4653100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắnChương V-HSMT6,4854100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT80,01m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V-HSMT0,1342100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V-HSMT12,5934100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm mái vòng vây thi côngChương V-HSMT52,65100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT108,15m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT9,7335100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT10,815100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT10,815100m3/1km
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-HSMT7,3689100m3
16Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,34m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtChương V-HSMT0,624100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0831tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,5429tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,45m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan canChương V-HSMT1,0339100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,9509tấn
23Đổ bê tông gờ chắn + tường chắn, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,86m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn + tường chắnChương V-HSMT0,5574100m2
D CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT7cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V-HSMT9cái
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,06m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V-HSMT0,1064100m2
5Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT11,76m2
6Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT7,31m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0652100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IIIChương V-HSMT0,0652100m3/1km
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V-HSMT1,54m3
E DI DỜI, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT3,6465100m
2Lắp đặt lại ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT3,6465100m
3Lắp đặt bổ sung ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V-HSMT0,1823100m
4Lắp đặt bổ sung cút nhựa, đường kính cút 63mmChương V-HSMT4cái
5Lắp đặt bổ sung măng sông nhựa, đường kính D63mmChương V-HSMT7cái
6Tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 25mmChương V-HSMT0,3100m
7Lắp đặt lại ống nhựa, đường kính ống 25mmChương V-HSMT0,3100m
8Tháo dỡ cút nhựa, đường kính cút 25mmChương V-HSMT60cái
9Tháo dỡ măng sông nhựa, đường kính 25mmChương V-HSMT60cái
10Lắp đặt lại măng sông nhựa, đường kính 25mmChương V-HSMT30cái
11Lắp đặt bổ sung măng sông, đường kính 25mmChương V-HSMT30cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V-HSMT6cái
2Bóng điện 100WChương V-HSMT4cái
3Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V-HSMT4bộ
4Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V-HSMT10cái
5Đèn báo hiệu ban đêmChương V-HSMT8cái
6Dây mềm phản quangChương V-HSMT4cuộn
7Áo phản quangChương V-HSMT4Cái
8Dây điện 2*4Chương V-HSMT100m
9Điện năng tiêu thụChương V-HSMT360Kw
10Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V-HSMT120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1643772E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.940628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị xây lắp tương tự như gói thầu đang xét:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học )+ Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách 02 công trình tương tự .105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng cầu đường,Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học ; Tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách công trình 02 tương tự. Đối với nhà thầu liên danh, yêu cầu mỗi nhà thầu bố trí 01 cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 cv Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có đăng ký và đăng kiểm kèm theo) Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy uốn, cắt thép 5kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt bê tông 7,5kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy lu bánh thép ≥ 8.5T Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->