Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:26:00 đến ngày 2021-11-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,051,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng chuyên ngành điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp an toàn lao động trở lên hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp Sửa chữa, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trạm Hành, thành phố Đà Lạt. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trạm Hành. Địa chỉ: Thôn Phát Chi - Xã Trạm Hành - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 591198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trạm Hành, địa chỉ: Thôn Phát Chi - Xã Trạm Hành - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 591198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: Số 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ S/C KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tầng 1+2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 350,915 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,112 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 65,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 617,33 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ 50x150x2,cầu phong 30x60x1,5, li tô 30x30x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,383 | tấn |
| 8 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 106,81 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 372,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường + vữa tô tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 170,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,181 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa + cửa wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,7 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, bậc tam cấp lát đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60,228 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,194 | m3 |
| B | SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | SXLD cửa nhôm Xingfa hệ 83 kính 8 ly cường lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,296 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa tầm kính cường lực dày 12mm (gồm VL+NC+phụ kiện hoàn thiện ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,24 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,347 | m3 |
| 4 | Công tác lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,5 | m |
| 5 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 177,01 | m2 |
| 7 | Làm sạch bụi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 670,035 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 536,028 | m2 |
| 9 | Làm sạch bụi trên bề mặt tường, cột tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.023,214 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 177,01 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.023,214 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 311,017 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 134,007 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 176,328 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 489,012 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,391 | m2 |
| 17 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 489,012 | m2 |
| 18 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 172,548 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 53,391 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,949 | 100 m2 |
| 21 | Láng sê nô,chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 91,271 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 91,271 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax 0- 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,269 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,124 | m3 |
| 25 | Xây thành bồn hoa bằng gạch 4x8x19 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,298 | m3 |
| 26 | Lát gạch nền, sàn,gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 324,365 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên cửa đi vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,22 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường gạch 100x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,388 | m2 |
| 29 | Lát gạch nền wc gạch granit chống trượt 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,858 | m2 |
| 30 | Ốp gạch tường,wc gạch 30x60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 197,38 | m2 |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,49 | m2 |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,235 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,04 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 56,04 | m2 |
| C | PHẦN TRẦN - MÁI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 325 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 325 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 325 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng vì kèo thép nhẹ C100.75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.103,1 | m |
| 5 | Gia công lắp dựng vì kèo thép nhẹ C75.75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,77 | m |
| 6 | Gia công lắp dựng li tô thép nhẹ TS40x48 @ 320 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.015,55 | m |
| 7 | Vít liên kết nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.274 | cái |
| 8 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,174 | 100 m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lét đôi 1.2m bán nguyệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lét đơn 1.2m bán nguyệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc,1 chiều 16A, 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa chìm bàn đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa xịt 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tăng áp, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | cái |
| E | SC CỔNG HÀNG RÀO,SÂN | |||
| 1 | Làm sạch bụi tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 220,517 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 220,517 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,05 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,05 | m2 |
| 5 | Sơn cổng sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,05 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 271,5 | m2 |
| 7 | Bê tông nền sân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 113,273 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn roong mặt sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,273 | 100 m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94,508 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94,5 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94,5 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94,5 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,044 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào sắt thép, hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,65 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 125,992 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới thép B40 vào HR | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 114,35 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,856 | m2 |
| F | PHẦN TRỤ CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,075 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,186 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,244 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch 4x8x19 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,215 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,07 | m3 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,341 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống inox D 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,022 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống inox D 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,05 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox D 36mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,011 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Bằng cao đẳng chuyên ngành điện trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Bằng cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Trung cấp an toàn lao động trở lên hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi