Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106377-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211106121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:21:00 đến ngày 2021-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,563,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề;* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay ≥0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên, sân thể dục, nhà xe và nhà lớp học 2 tầng 8 phòng hướng Bắc Trường tiểu học xã Tân Dân, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt. Địa chỉ: Tổ 1, Đẩu Sơn 1 (nhà bà Trần Thị Làn), Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP.Hải Phòng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, phường Phù Liễn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long. Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Máy Tơ, Ngô Quyền, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.277.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc thiết bị và thiết bị phục vụ thi công. - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 2020. - Đề xuất kỹ thuật. - Bản scan Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão. Địa chỉ: Số 19 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,071100m2
B CẢI TẠO CỬA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,12m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,72m2
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,067m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,52m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,623100kg
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,499100kg
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,092m3
9Xây chèn cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,169m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,963m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,963m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,963m2
13Gia công, lắp dựng hoa sắt 12x12 cửa sổ ( Giá lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.109,12kg
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện +khóa chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,456m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + khóa chốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,12m2
C CẢI TẠO TƯỜNG DẦM TRẦN TRONG, NGOÀI NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT618,623m2
2Phá lớp vữa trát tường trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT876,035m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT599,13m2
4Quét xi măng tạo bám dính tường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.494,658m2
5Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT618,623m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT876,035m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT558,69m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,24m2
9Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,42m
10Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,74m
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.494,658m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT669,93m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.545,965m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT618,623m2
D CẢI TẠO CỘT + LAN CAN HIÊN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,033m3
2Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,6m
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,105m3
4Phá lớp vữa trát cột cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,004m2
5Xây ốp cột, chân lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,466m3
6Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,829100kg
7Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360,5m2
8Bả bằng bột bả vào cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360,5m2
9Sơn cột nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT360,5m2
10Gia công lắp dựng lan can hành lang sắt hộp ( Giá lắp đặt hoàn thiện công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT449,75kg
11Chụp mũ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
12Sâu nở M6x80(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
13Chụp mũ D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
14Sâu nở M10x80(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
E CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,699m2
2Trát dầm, chiếu nghỉ cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,674m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,025m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,699m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,699m2
6Phá dỡ lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,059m2
7Phá dỡ nền gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,188m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,656m2
9Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt ( Giá lắp đặt hoàn thiện công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,123kg
F CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dày TB=12cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,503m3
2Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT524,052m2
3Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT512,052m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT554,268m2
G CẢI TẠO SẢNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,05m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,222m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,464m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,495m3
5Đào móng bằng máy đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,069100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,392m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,108100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,026tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,905m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,943m3
16Cắm ram sét( khoan lỗ và vật liệu ram sét + nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
17Keo 2 thành phầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,125lọ
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,01tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,046tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,066m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,482m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,674m3
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,038m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,551m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,625m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,038m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,551m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,95m2
32Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt phủ bê tông khe giáp nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,781m2
33Đắp đất hoàn trả bằng 1/3 KL đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,3m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sảnh dày TB=12cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,465m3
35Lát đá sảnh trước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,871m2
H NHÀ CẦU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,138100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,784m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,214100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,043tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,074tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,347tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,998m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,215tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,838m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,252100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,129100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,38tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,242tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,368m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,181tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,134100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,838m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,252100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,129100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,057tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,38tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,242tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,368m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,88m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,594m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, khoan vào tường đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,034m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn lan can tầng 2, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,352m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,588m2
35Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,832m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,4m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,8m2
38Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,424m2
39Láng nền sàn tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,664m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,664m2
41Chống thấm bằng băng keo chống thấm và phủ bê tông khe giáp nhà lớp họcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4m
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,42m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT76,2m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT204,62m2
45Gia công lắp dựng lan can tầng 2 ( Giá lắp đặt hoàn thiện công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT171,56kg
46Chụp mũ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33cái
47Sâu nở M6x80(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT66cái
48Chụp mũ D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
49Sâu nở M10x80(mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
50Lắp đặt đèn D300 sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
52Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m
54Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32100m
55Lắp đặt cút 90+135 đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
56Phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
57Cầu chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
I PHẦN ĐIỆN + BÌNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4công
2Tủ điện âm tường 8 module 268x228x101,5 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
3Tủ điện âm tường 4 module 124x198x95 (mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT462m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kínhD32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT384m
6Lắp đặt aptomat 60a-3pTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat 30a-3pTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
8Lắp đặt aptomat 16a-1pTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
9Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
15Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
16Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC - 3x6+1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190m
17Lắp đặt dây 2x(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT980m
18Lắp đặt dây 2x(1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT376m
19Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100hộp
20SWITCH 12 cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
21Cáp mạng AMP CAT6 UTPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240m
22Lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường + đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
23Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
24Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
25Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
26Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
J VẬN CHUYỂN VÔI THẦU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,712100m3
2Vận chuyển vôi thầu bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,314100m3/1km
K XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,908m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,187100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,161tấn
6Bu lông cường độ cao Fi 18 dài 0,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72cái
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,412m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,698m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,11100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,037tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,653m3
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,698m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,525100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,487m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,8m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,261tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,096tấn
19Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,868tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,261tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,096tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,868tấn
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,509100m2
24Lắp kẹp chống bão, 2 kẹp/1m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT380cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,67m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,658m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT128,658m2
28Lưới B40 mạ kẽm xung quanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT120,4m2
29Cửa khung thép hộp 50x50x2.2 trên lưới B40, phía dưới bịt tôn dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,5m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chắn 2 bên ram dốc chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,284m3
31Đắp cát tôn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,841m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,741m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,409m2
34Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4100m
35Lắp đặt cút 90+135 đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30cái
36Phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
37Cầu chắn rác InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
38Máng thu nước bằng Inox (dày 1mm) 2 bênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,24m
L CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước, ga đất cấp II (NC=10%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,301m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,747100m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,244100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,758m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,201m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,265m3
7Láng đáy hố ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,062m2
8Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT175,643m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,365100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,678tấn
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,996m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT113cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,667m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,553100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,553100m3/1km
M XÂY CƠI BỒN HOA:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,007m2
2Xây cơi bồn hoa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,642m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,483m2
4Ốp gạch thẻ 240x60x10mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT108,745m2
N NÂNG CẤP SÂN:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,873100m3
2Đục tẩy nền sân bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,463m3
3Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2.474,93m2
4Rải Nilon chống thấm (cả vật liêu và nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.553,58m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT427,966m3
6Lát gạch sân Terrazzo 400x400x35, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.026,316m2
7Sơn EPOXY nền, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442m2
8Sơn kẻ vạch sân bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,71m2
9Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m3
10Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45100m3/1km
O XÂY MỚI BẢNG TIN:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,018100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,341m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,051100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,019tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,051tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,618m3
8Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,034tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,122m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,011100m2
15Ván khuôn mái bảng tinTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,032tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,075tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,429m3
21Bê tông mái bảng tin, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,545m3
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,083m2
23Viên ngói úp nóc 245x120x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27viên
24Căt chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,391m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8m2
28Sơn bóng bảng tin 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,445m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,946m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,046m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 3a của Thông tư 86/2011/TTBTC của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSMT.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc làm chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế, tài chính, kế toán;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- chứng chỉ an toàn lao động- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc từ 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu;33
7 Công nhân: 20 - Có chứng chỉ nghề;* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
2 Khoan cầm tay ≥0,5 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
4 Máy hàn ≥23 kW Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
7 Máy Đầm bàn ≥ 1Kw Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
9 Máy cắt uốn ≥ 5kW - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->