Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hạng mục nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba xã Đông Giang vào Khu di tích (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102597-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công hạng mục nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba xã Đông Giang vào Khu di tích (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211075900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (ngân sách tập trung và xổ số kiến thiết) giai đoạn 2016-2020 và chuyển sang giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:20:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,756,650,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét tại điều kiện địa hình tương tự là vùng rừng núi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12,0T
- Số lượng tối thiểu 5
15-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công hạng mục nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba xã Đông Giang vào Khu di tích (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Binh Thuận trong kháng chiến chống Mỹ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (ngân sách tập trung và xổ số kiến thiết) giai đoạn 2016-2020 và chuyển sang giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252.3821173, Fax: 0252.3827699 Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành (Địa chỉ: D1 Khu dân cư Kênh Bàu, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Thiết kế Xây dựng Ngô Hy (Địa chỉ: B2 khu tập thể Công an, khu phố 11, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận) . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn – Tổng hợp – Xây dựng Gia Linh (Địa chỉ: F103 đường Trương Gia Hội, phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0918360140); .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: Số 09, Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn – Tổng hợp – Xây dựng Gia Linh (Địa chỉ: F103 đường Trương Gia Hội, phường Phú Tài, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0918360140);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252.3821173, Fax: 0252.3827699 Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252.3821173, Fax: 0252.3827699 Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Địa chỉ : Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252.3821173, Fax: 0252.3827699 Email: [email protected]);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (A=B+C+D+E+F+G+H+I+J) - ĐỂ TÍNH CHI PHÍ DỰ PHÒNG
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIQuy định tại Chương V148,067100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V57,736100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V173,888100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại Chương V12,846100m3
5Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường (tại mỏ) + vận chuyểnQuy định tại Chương V12.683,69m3
6Vận chuyển đất đào nền đường tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V148,067100m3
7Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98Quy định tại Chương V14,638100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37,5mm, loại 2)Quy định tại Chương V99,284100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25mm, loại 1)Quy định tại Chương V59,57100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Chương V397,134100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Chương V397,134100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnQuy định tại Chương V48,133100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnQuy định tại Chương V48,133100tấn
C GIA CỐ RÃNH HÌNH THANG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V220,01m3
2Rải lớp nilon lót móngQuy định tại Chương V14,667100m2
3Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại Chương V31,06m2
4Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngQuy định tại Chương V1,164100m2
D GIA CỐ ỐP MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG
1Làm lớp đá 4x6 đệm móngQuy định tại Chương V409,023m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V3.435,265m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V2.226,905m3
4Rải lớp nilon lót móngQuy định tại Chương V229,018100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaQuy định tại Chương V794,18m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngQuy định tại Chương V139,085100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng hố móng biển báo bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V26,534m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Chương V23,735m3
3Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125mQuy định tại Chương V486cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1mQuy định tại Chương V11trụ
5Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4mQuy định tại Chương V23trụ
6Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cmQuy định tại Chương V34cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cmQuy định tại Chương V23cái
8Lắp đặt trụ đỡ và biển báoQuy định tại Chương V34cái
F LÀM MỚI, MỞ RỘNG CỐNG BẢN 1M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V1,8100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V9,472m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,947100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Quy định tại Chương V17,646m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Quy định tại Chương V70,324m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V54,089m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V11,561m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V50,683m3
9Rải lớp nilon lót móngQuy định tại Chương V3,379100m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngQuy định tại Chương V20,794m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Chương V9,852m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,203tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,662tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Chương V1,903m3
15Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125mQuy định tại Chương V44cái
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngQuy định tại Chương V3,57100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V3,281100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V41,451m3
G MỞ RỘNG CỐNG TRÒN Ø1M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,658100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V3,461m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,346100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Quy định tại Chương V4,809m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Quy định tại Chương V5,235m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V23,27m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V12,806m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V56,23m3
9Rải lớp nilon lót móngQuy định tại Chương V3,749100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống tròn, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Quy định tại Chương V2,8m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống tròn, đường kính Quy định tại Chương V0,296tấn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Quy định tại Chương V8đoạn ống
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Chương V1,73m3
14Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125mQuy định tại Chương V40cái
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngQuy định tại Chương V0,954100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V1,287100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống trònQuy định tại Chương V0,553100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V24,484m3
H LÀM MỚI CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V30,577100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V160,929m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V16,093100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Quy định tại Chương V126,773m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay mái ta luy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V12,346m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V72,02m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Quy định tại Chương V197,374m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V531,175m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V48,405m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Quy định tại Chương V409,008m3
11Rải lớp nilon lót móngQuy định tại Chương V4,801100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Quy định tại Chương V10,01tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Quy định tại Chương V85,727tấn
14Sản xuất lan can thép mạ kẽmQuy định tại Chương V5,124tấn
15Lắp dựng lan can thépQuy định tại Chương V64,172m2
16Bu long mạ kẽm Ø22, L=640mmQuy định tại Chương V140bộ
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Chương V1,384m3
18Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125mQuy định tại Chương V32cái
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngQuy định tại Chương V27,68100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V4,319100m2
21Làm tầng lọc ngược, loại đá 1 x 2Quy định tại Chương V0,761m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D76Quy định tại Chương V0,189100m
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TS50Quy định tại Chương V0,125100m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V172,601m3
I MỞ RỘNG CỐNG BẢN DÀI 2M TẠI KM6+522,29
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,44100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V2,316m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,232100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Quy định tại Chương V2,862m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Chương V4,24m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V22,36m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V2,643m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Quy định tại Chương V7,05m3
9Rải lớp nilon lót móngQuy định tại Chương V0,47100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Chương V1,107m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Quy định tại Chương V2,361m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,116tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,304tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại Chương V0,02tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Quy định tại Chương V0,346m3
16Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125mQuy định tại Chương V8cái
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngQuy định tại Chương V0,974100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V0,267100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định tại Chương V11,616m3
J SỬA CHỮA CỐNG DÀI 4M TẠI KM8+090,31
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,614100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V3,231m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,323100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Quy định tại Chương V6,233m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Quy định tại Chương V20,385m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V0,24100m2
K ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cmQuy định tại Chương V4cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cmQuy định tại Chương V6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cmQuy định tại Chương V6cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cmQuy định tại Chương V2cái
5Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cmQuy định tại Chương V2cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡQuy định tại Chương V2cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡQuy định tại Chương V4cái
8Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3mQuy định tại Chương V2trụ
9Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6mQuy định tại Chương V6trụ
10Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 4,4mQuy định tại Chương V6trụ
11Đào móng hố móng biển báo bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V0,96m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Quy định tại Chương V1,129m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V0,022100m2
14Cung cấp đèn chớp xoayQuy định tại Chương V4bộ
15Cung cấp cọc tre dài 1,15mQuy định tại Chương V13cọc
16Cung cấp dây phản quangQuy định tại Chương V36m
17Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậyQuy định tại Chương V2bộ
18Nhân công điều tiết lưu thôngQuy định tại Chương V360công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét tại điều kiện địa hình tương tự là vùng rừng núi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 2 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80m31
2 Máy hàn ≥ 23Kw2
3 Máy nén khí diezen ≥ 600 m3/h1
4 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt ≥ 50-60 m3/h1
5 Máy rải BTNN 130-140CV1
6 Máy trộn BT ≥ 250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw4
9 Máy ủi ≥ 110CV1
10 Xe nấu và tưới nhựa đường ≥ 190cv1
11 Máy lu tự hành ≥ 16T2
12 Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
14 Ô tô tự đổ ≥ 12,0T5
15 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->