Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công hạng mục nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba xã Đông Giang vào Khu di tích (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công hạng mục nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba xã Đông Giang vào Khu di tích (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (ngân sách tập trung và xổ số kiến thiết) giai đoạn 2016-2020 và chuyển sang giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:20:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,756,650,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét tại điều kiện địa hình tương tự là vùng rừng núi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50-60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công hạng mục nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã ba xã Đông Giang vào Khu di tích (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng) Khu di tích căn cứ Tỉnh ủy Binh Thuận trong kháng chiến chống Mỹ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (ngân sách tập trung và xổ số kiến thiết) giai đoạn 2016-2020 và chuyển sang giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252.3821173, Fax: 0252.3827699 Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ : Địa chỉ : Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, ĐT: 0252.3821173, Fax: 0252.3827699 Email: [email protected]); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, Bình Hưng, Phan Thiết, Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (A=B+C+D+E+F+G+H+I+J) - ĐỂ TÍNH CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 148,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 57,736 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 173,888 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 12,846 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường (tại mỏ) + vận chuyển | Quy định tại Chương V | 12.683,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền đường tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 148,067 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, K=0,98 | Quy định tại Chương V | 14,638 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37,5mm, loại 2) | Quy định tại Chương V | 99,284 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax 25mm, loại 1) | Quy định tại Chương V | 59,57 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Chương V | 397,134 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định tại Chương V | 397,134 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Quy định tại Chương V | 48,133 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Quy định tại Chương V | 48,133 | 100tấn |
| C | GIA CỐ RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 220,01 | m3 |
| 2 | Rải lớp nilon lót móng | Quy định tại Chương V | 14,667 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại Chương V | 31,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Quy định tại Chương V | 1,164 | 100m2 |
| D | GIA CỐ ỐP MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Quy định tại Chương V | 409,023 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 3.435,265 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 2.226,905 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót móng | Quy định tại Chương V | 229,018 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại Chương V | 794,18 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Quy định tại Chương V | 139,085 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng hố móng biển báo bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 26,534 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương V | 23,735 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | Quy định tại Chương V | 486 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m | Quy định tại Chương V | 11 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,4m | Quy định tại Chương V | 23 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | Quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | Quy định tại Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo | Quy định tại Chương V | 34 | cái |
| F | LÀM MỚI, MỞ RỘNG CỐNG BẢN 1M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 9,472 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Quy định tại Chương V | 17,646 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Quy định tại Chương V | 70,324 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 54,089 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 11,561 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 50,683 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót móng | Quy định tại Chương V | 3,379 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Quy định tại Chương V | 20,794 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Chương V | 9,852 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,203 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,662 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương V | 1,903 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | Quy định tại Chương V | 44 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Quy định tại Chương V | 3,57 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 3,281 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 41,451 | m3 |
| G | MỞ RỘNG CỐNG TRÒN Ø1M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 3,461 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Quy định tại Chương V | 4,809 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Quy định tại Chương V | 5,235 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 23,27 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 12,806 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 56,23 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót móng | Quy định tại Chương V | 3,749 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống tròn, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Quy định tại Chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống tròn, đường kính | Quy định tại Chương V | 0,296 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Quy định tại Chương V | 8 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương V | 1,73 | m3 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Quy định tại Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 1,287 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống tròn | Quy định tại Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 24,484 | m3 |
| H | LÀM MỚI CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 30,577 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 160,929 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 16,093 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Quy định tại Chương V | 126,773 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay mái ta luy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 12,346 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 72,02 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Quy định tại Chương V | 197,374 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 531,175 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 48,405 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Quy định tại Chương V | 409,008 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilon lót móng | Quy định tại Chương V | 4,801 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Quy định tại Chương V | 10,01 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Quy định tại Chương V | 85,727 | tấn |
| 14 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 5,124 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can thép | Quy định tại Chương V | 64,172 | m2 |
| 16 | Bu long mạ kẽm Ø22, L=640mm | Quy định tại Chương V | 140 | bộ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương V | 1,384 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Quy định tại Chương V | 27,68 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 4,319 | 100m2 |
| 21 | Làm tầng lọc ngược, loại đá 1 x 2 | Quy định tại Chương V | 0,761 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Quy định tại Chương V | 0,189 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TS50 | Quy định tại Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 172,601 | m3 |
| I | MỞ RỘNG CỐNG BẢN DÀI 2M TẠI KM6+522,29 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 2,316 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Quy định tại Chương V | 2,862 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương V | 4,24 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 22,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,643 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái ta luy, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Chương V | 7,05 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót móng | Quy định tại Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Chương V | 1,107 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Quy định tại Chương V | 2,361 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,304 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống bản, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, biển báo rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Chương V | 0,346 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (12x12)cm, H=1.125m | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Quy định tại Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Chương V | 11,616 | m3 |
| J | SỬA CHỮA CỐNG DÀI 4M TẠI KM8+090,31 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 3,231 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Quy định tại Chương V | 6,233 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Quy định tại Chương V | 20,385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| K | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=87,5cm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (195x135)cm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (191x60)cm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (87,5x37,5)cm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(120x25)cm + giá đỡ | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,3m | Quy định tại Chương V | 2 | trụ |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,6m | Quy định tại Chương V | 6 | trụ |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 4,4m | Quy định tại Chương V | 6 | trụ |
| 11 | Đào móng hố móng biển báo bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Quy định tại Chương V | 1,129 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp đèn chớp xoay | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp cọc tre dài 1,15m | Quy định tại Chương V | 13 | cọc |
| 16 | Cung cấp dây phản quang | Quy định tại Chương V | 36 | m |
| 17 | Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Nhân công điều tiết lưu thông | Quy định tại Chương V | 360 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông, Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tương tự về điều kiện hiện trường: Đã thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét tại điều kiện địa hình tương tự là vùng rừng núi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,80m3 | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezen | ≥ 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | ≥ 50-60 m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải BTNN | 130-140CV | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 4 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Xe nấu và tưới nhựa đường | ≥ 190cv | 1 |
| 11 | Máy lu tự hành | ≥ 16T | 2 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 12,0T | 5 |
| 15 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | tiêu hao khí nén: ≥ 3,0 m3/ph | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi