Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư Phần Điện, CI phục vụ sửa chữa hệ thống phân tích chất lượng nước và lọc bụi tĩnh điện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư Phần Điện, CI phục vụ sửa chữa hệ thống phân tích chất lượng nước và lọc bụi tĩnh điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:35:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,504,571,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung vật tư thiết bị điện và/hoặc C&I cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư Phần Điện, CI phục vụ sửa chữa hệ thống phân tích chất lượng nước và lọc bụi tĩnh điện năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). - Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). - Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001.
- Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng hydro | 2 | cái | FCI ST75V MASS FLOW METER TYPE THERMAL DISPERTION TECHNOLOGY, IN LINE, REMOTE DISPLAY- Temperature compensation function;- Material of construction: All-welded 316 stainless;steel with Hastelloy-C thermowells;- Local enclosure: NEMA 4X {IP67}, aluminum, dual conduit ports with 1/2 inch NPT;-Remote Mount, Aluminum; NPT Cable Entries; 15m;PVC cable- Process Connection: Flange, 316L SST ANSI 1In.150 Ib.RF;Built-in Vortab Flow Conditioner.- Accuracy: ±1% of reading, ±0.5% of full scale;- Repeatability: ±0.5% of reading;- Explosion proof Approval: ATEX, IECEx;- Input power:220 VAC,50 Hz with digital display;- Output (02) 4-20 mA DC ;(1) 0 -1000 Hz pulse for total flow;- Model: ST75V-4F2GF1GRTC3; Hãng sản xuất: FCI hoặc tương đươngBao gồm cả dịch vụ calip và hướng dẫn lắp đặt. | ||
| 2 | Thiết bị đo lưu lượng gió SA (vòi dầu) | 8 | Bộ | Loại Remote, chênh nhiệt độ, ít ảnh hưởng của bụi, có giải đo nhỏ, phù hợp hiện trạng đường gió của lò hơi nhà máy (bao gồm cả cảm biến đo và bộ biến đổi);Thiết bị đo lưu lượng:Model: ST8090Y0245M23GABA003;Min flowrate: 450 kg/h;Max flowrate: 45000 kg/h;Hãng sản xuất: FCI hoặc tương đương | ||
| 3 | Lọc gốm | 2 | Cái | Model: SAHT-GSP-FE-C10;Gas Sample Probe ElementFilter : Ceramic (10㎛);Size: D30 x d20 x 150L;with Gasket Kit (Graphite D30xd20x3.5t);Hãng sản xuất: Seah Hightech hoặc tương đương | ||
| 4 | Phin lọc | 2 | Cái | Kí hiệu: 8018512;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 5 | Phin lọc axit | 2 | Cái | Kí hiệu: 8018013Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 6 | Dây bơm | 4 | Cái | Flexible tube set for SR25.2;90P1007 & 90P1050;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 7 | Phin lọc | 2 | Cái | Model: P77-5631;Hãng sản xuất: Durag hoặc tương đương | ||
| 8 | Van 3 ngả | 2 | Cái | Kí hiệu. SS-43GXS6MM-51S; SS1-Piece 40G Seríes3-Way Ball Valve, 0.9 Cv, 6mmSwagelok tube fitting, SR Actuator.Hãng sản xuất: Swagelok hoặc tương đương | ||
| 9 | Cảm biến đo PH | 1 | Cái | Cảm biến đo pH chuyên dùng cho nước thải- Phương pháp đo: điện cực thủy tinh;- Dãy đo: 0~14 pH;- Thời gian đo: 5 phút/lần (tùy chỉnh theo yêu cầu);- Model 51 pH Electrode;- Kết nối với thiết bị chính UV300 hiện hữu;Hãng sản xuất: Tethys hoặc tương đương | ||
| 10 | Cảm biến PH | 1 | Cái | Code: A-87.127.010;Swan Sensor pH + cable 1m,Mã hàng A-87.127.010 sẽ bao gồm sensor pH (mã A-87.120.200) và cable cho sensor pH dài 1m.Hãng sản xuất:Swan hoặc tương đương | ||
| 11 | Dây bơm | 8 | Cái | PN: A-86.191.151; tube 2.29mm inframe for Periclip pumpHãng sản xuất: Swan hoặc tương đương | ||
| 12 | Thiết bị đo lưu lượng | 3 | Cái | PN: A-87.932.020Swan Sensor bubble AMI Hãng sản xuất: Swan hoặc tương đương | ||
| 13 | Cảm biến PH | 5 | Cái | Kí hiệu: 3900VP-01-10;pH Sensor(Không bao gồm dây cáp VP8)Hãng sản xuất: Rosemount hoặc tương đương | ||
| 14 | Cảm biến PH | 1 | Cái | Kí hiệu: AP101;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 15 | Cảm biến PH | 8 | Cái | Kí hiệu: AP303;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 16 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa máy đo Silica | 5 | Bộ | Kí hiệu: AW601155;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 17 | Cảm biến Electrode | 6 | Cái | ASO550 sodium electrode;PN: AW501030; Bao gồm dây kết nối từ điện cực đo tới bộ chuyển đổi;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 18 | Cảm biến Reference | 6 | Cái | ASO550 Reference electrode;PN: AW501035; Bao gồm dây kết nốitừ điện cực đo tới bộ chuyển đổi;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 19 | Dung dịch Kcl | 1 | Hộp | Reference electrolyte 3.5M KCL(3x60ml);Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 20 | Bộ trộn hóa chất đầu vào | 1 | Cái | Entrainment piece assemblyKí hiệu:AW501 065;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 21 | Phin Lọc | 2 | Cái | Microporous disc sử dụng cho máy đo Hydrazine;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 22 | Gel cho máy đo Hydrazine | 2 | Cái | PN: 7830061;Hãng sx: ABB hoặc tương đương | ||
| 23 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa máy đo Amoni | 1 | Bộ | Kí hiệu: AW620 020;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 24 | Cảm biến đo Amoni | 1 | Bộ | Ammonia probe kitKí hiệu: 8002 620;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 25 | Điện cực đo Amoni | 1 | Cái | Ammonia probe inner electrodeKí hiệu: 8002 621;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 26 | Dung dịch điện cực | 1 | Cái | Kí hiệu: AW620 023;Hãng sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 27 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | UPS DOSAN Online 1KVA/0,9KW,Model: US - 1000 (dạng Tower);Hãng sản xuất: DOSAN hoặc tương đương | ||
| 28 | Bộ định vị van HP, LP Bypass | 2 | Bộ | Model: ST2 Dual, hãng CCI hoặc tương đương | ||
| 29 | Gia nhiệt điện phễu tro | 800 | cái | TR-555, P : 555W, U 230VAC.Hãng sản xuất: Rồng Việt hoặc tương đương | ||
| 30 | Đầm rung | 10 | cái | Kiểu CZ200; điện áp 230V, lực rung 200KN; Vibrating amplitude 1,5 mm; I: 1A; trọng lượng 25kg;Hãng sản xuất: Hetong hoặc tương đương | ||
| 31 | Cảm biến đo mức phễu tro | 10 | cái | AVI-PSM-1119;Hãng sản xuất: AVI hoặc tương đương | ||
| 32 | Bộ điều khiển nhiệt độ máy biến áp | 10 | cái | P-300C;Hãng sản xuất: Digital hoặc tương đương | ||
| 33 | Cuộn đóng MC 10kV | 5 | cái | 220VDC; 2,5A phù hợp với loại máy cắt VH12H50B13 và VH12H50D32;Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 34 | Cuộn cắt MC 10kV | 5 | cái | 220VDC; 2,5A phù hợp với loại máy cắt VH12H50B13 và VH12H50D32;Hãng sản xuất: LS hoặc tương đương | ||
| 35 | Bóng điện cao áp và chấn lưu cao áp | 150 | cái | Sodium 150W, Đui E39 | ||
| 36 | Bóng điện cao áp và chấn lưu cao áp | 100 | cái | Sodium 250W, Đui E39 | ||
| 37 | Bóng đèn led | 500 | cái | 18W, dài 1m2;Hãng sản xuất: Philip hoặc tương đương | ||
| 38 | Bóng đèn tuýp | 200 | cái | FL 20SS.EX-D/18F2, chiều dài bóng 59,5cm;Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương | ||
| 39 | Bóng đèn cao áp | 200 | cái | MH 150W/640 E27;Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương | ||
| 40 | Ballast | 100 | cái | BSNE 150 L300;Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương | ||
| 41 | Kích | 100 | cái | SN58;Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương | ||
| 42 | Tụ điện | 50 | cái | CP18CP28;Hãng sản xuất: Philips hoặc tương đương | ||
| 43 | Bộ bảo vệ | 1 | cái | Model: NSB40CM-480D; 480V; 60hZSerial No: 130769050;Hãng sản xuất: North Star hoặc tương đương | ||
| 44 | Bộ bảo vệ | 1 | cái | Model: NSB40CM-250P; DC220VSerial No: 131071557;Hãng sản xuất: North Star hoặc tương đương | ||
| 45 | Máy biến điện áp | 1 | cái | HAT-3D3KH.3KVA. 400V/90V, 50HZ;Hãng sản xuất: HEA Sung hoặc tương đương | ||
| 46 | Máy biến điện áp | 1 | cái | HAT-3D10KH.10KVA. 400V/24V, 50HZ;Hãng sản xuất: HEA Sung hoặc tương đương | ||
| 47 | Máy biến điện áp | 1 | cái | HAT-3D1KH.1KVA. 915V/7V, 50HZ;Hãng sản xuất: HEA Sung hoặc tương đương | ||
| 48 | Máy biến điện áp | 1 | cái | HAT-3D2KH.1KVA. 915V/400V, 50HZ;Hãng sản xuất: HEA Sung hoặc tương đương | ||
| 49 | Khởi động mềm | 2 | cái | 3RW5075-6AB14;Hãng sản xuất: Siemens-CP hoặc tương đương.Bao gồm kiểm tra, cài đặt và cấu hình cho khởi động mềm. | ||
| 50 | Contactor | 1 | cái | LC1F185M7;Hãng sản xuất: Schneider/ hoặc tương đương. | ||
| 51 | Contactor | 1 | cái | CAD-32F7;Hãng sản xuất: Schneider hoặc tương đương | ||
| 52 | Contactor | 1 | cái | CAD-50F7;Hãng sản xuất: Schneider hoặc tương đương | ||
| 53 | Đui đèn sứ cao áp | 20 | Cái | Đui E39; | ||
| 54 | Relay MFT | 10 | Cái | Kí hiệu: LY4N;Hãng sản xuất: Omron hoặc tương đương | ||
| 55 | Bơm xả đọng | 1 | Cái | Peristaltic Pump Type: SR25.2; Part no. 01P1307; (Loại: SR25 Điện áp 115/230Vac; 50Hz tốc độ 5 v/p Công suất 5W); Hãng sản xuất: M&C hoặc tương đương | ||
| 56 | Phin lọc | 4 | Cái | P775631;AIR FILTER, PRIMARY RADIALSEAOuter Diameter 105.6 mm (4.16 inch);Inner Diameter 60.1 mm (2.37 inch);Length 290.5 mm (11.44 inch);Hãng sản xuất: Donalson hoặc tương đương | ||
| 57 | Cáp tín hiệu độ rung | 3 | Cái | Model 913-402-000-013-A1-E095-F2-G093;Hãng sản xuất: Meggitt Vibro meter hoặc tương đương | ||
| 58 | Cảm biến độ rung | 1 | Cái | Model 444-620-000-111-A1-B100-C01;Hãng sản xuất: Meggitt Vibro meter hoặc tương đương | ||
| 59 | Bộ vật tư sửa chữa bộ dẫn động khí nén điều khiển van tái nhiệt | 1 | Bộ | Bộ repair kit ; VA126432 + VA127914; Phù hợp với van pittong Model: G3016-DA;Hãng sản xuất: Bettis Emerson hoặc tương đương | ||
| 60 | Bộ vật tư sửa chữa bộ dẫn động khí nén điều khiển van tái nhiệt | 1 | Bộ | Bộ repair kit ; VA126432 + VA127911; Phù hợp với van pittong Model: G3014-DA;Hãng sản xuất: Bettis Emerson hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung vật tư thiết bị điện và/hoặc C&I cho các nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.)Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng và tài liệu chứng minh mức độ công việc hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian bảo hành thiết bị. Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm bảo hành (05 ngày kể từ khi bên mời thầu yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải xử lý, thay thế thì nhà thầu phải chịu mọi chi phí thay thế đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi