Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Trung tâm Y tế Hà Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106288-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HÀ ĐÔNG
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Trung tâm Y tế Hà Đông
Số hiệu KHLCNT 20211067614
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:31:00 đến ngày 2021-11-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 204,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 143.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, dược, y...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HÀ ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Trung tâm Y tế Hà Đông
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Trung tâm Y tế Hà Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Hà Đông - Đại diện: Ông Trương Kỳ Phong Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Q. Hà Đông - TP. Hà Nội - Mã số thuế: 0500610282
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Y tế Hà Đông, Địa chỉ:57 Đường Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HÀ ĐÔNG , địa chỉ: 57 TÔ HIỆU NGUYỄN TRÃI HÀ ĐÔNG HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Hà Đông - Đại diện: Ông Trương Kỳ Phong Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Q. Hà Đông - TP. Hà Nội - Mã số thuế: 0500610282


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ trong E-HSDT: Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, Sản xuất từ năm 2020 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. + Nhà thầu phải cam kết cung Giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế của Bộ Y tế hoặc Giấy phép lưu hành tự do (Free Sale) còn hiệu lực của hàng hóa đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế khi bàn giao hàng hóa (nếu có). (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Hà Đông - Đại diện: Ông Trương Kỳ Phong Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Số 57 Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Q. Hà Đông - TP. Hà Nội - Mã số thuế: 0500610282
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Hà Đông Địa chỉ: 57 Đường Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trương Kỳ Phong – Giám đốc Trung tâm Y tế Hà Đông Địa chỉ: 57 Đường Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổ chức – Tài vụ - Trung tâm Y tế Hà Đông Địa chỉ: 57 Đường Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất sinh hóa định lượng Uric Acid trong máu4HộpĐóng gói: R: 6x50mlThành phần: 3,5 DHBS: 2mm, 4-AAP: 4mm, Uricase: 150U/L, Peroxidase: 12000U/LNon-reactive stabilizers and fillers.pH 7.6±0.2
2Hóa chất sinh hóa định lượng ALT/GPT trong máu4HộpĐóng gói: R1: 5 x 80 mL + R2: 1 x 100 mLThành phần: R1 (Tris Buffer: 125mm, L-Alanine: 680mm, LDH (microbial): >2000U/L); R2 ( α-ketoglutaric acid: 97 mM, NADH: 1.1 mM, Sodium azide: 0.01 %)
3Hóa chất sinh hóa định lượng AST/GOT trong máu4HộpĐóng gói: R1: 5 x 80 mL + R2: 1 x 100 mLThành phần: R1 (Tris Buffer: 100 mM , L-Aspartic acid: 330 mM, Malate dehydrogenase (MDH): >1000 U/L , LDH (microbial): >2000 U/L, pH 7.8 ± 0.1 ) ; R2 (NADH: 1,1 mM , α-Ketoglutaric acid: 78 mM , Sodium azide: 0.01 %, pH 10.0 ± 0.1)
4Hóa chất sinh hóa định lượng Creatinine trong máu4HộpĐóng gói: R1: 3 x 100 mL + R2: 3 x 100 mLThành phần: R1 (Sodium Hydroxide: 350 mM); R2 (Picric Acid: 10 mM)
5Hóa chất sinh hóa định lượng Triglycerides trong máu4hộpĐóng gói: R: 6 x 100 mLThành phần: ATP: 0.1 mM,4-Aminophenazone: 0.1 mM , P - chlorophenol: 2.0 mM, GPO: 3500 U/L, Lipoprotein Lipase: 150000 U/L , GK: 500 U/L , GOOD: 50 mM, PH 7.5 + 0.2
6Hóa chất sinh hóa định lượng Cholesterol trong máu4HộpĐóng gói: R: 6 x 100 mLThành phần: PIPES: 90 mM, 4-Aminoantipyrine: 0.40 mM , Cholesterol Oxidase: 350 U/L, Cholesterol Esterase: 500 U/L , Horseradish Peroxidase: 1000 U/L , Phenol: 28 mM, pH 7.0 ± 0.2
7Hóa chất sinh hóa định lượng Glucose trong máu4HộpĐóng gói: R: 6 x 100 mLThành phần: Glucose Oxidase: ≤ 23 U/mL, Peroxidase: ≤ 0,75 U/mL, Aminoantipyrine: 0,30 mM, 4-Chlorophenol:
8Hóa chất sinh hóa định lượng UREA trong máu5HộpĐóng gói: R1: 5 x 80 mL + R2: 1 x 100 mLThành phần: Buffer, α-Ketoglutarate: 2.0 mM, NADH: 1,29 mM, Stabilizers and detergents, pH 7.4 + 0.1
9Dung dịch pha loãng9ThùngThùng 20Lit
10Dung dịch phá hồng cầu9LọLọ 500ml
11Mẫu huyết thanh chuẩn chung4LọTiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485- Mẫu chuẩn 1x3ml/ lọ dạng đông khô.
12Mẫu huyết thanh chuẩn mức 14LọTiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485- Mẫu chuẩn 1x5ml/ lọ dạng đông khô.
13Mẫu huyết thanh chuẩn mức 24LọTiêu chuẩn chất lượng : ISO 13485- Mẫu chuẩn 1x5ml/ lọ dạng đông khô.
14Ống đo tốc độ máu lắng1.100ỐngĐóng gói: 50 Ống/ HộpỐng thủy tinh chân không MONOSED® 8x120 mm chứa 0.32 mL chất chống đông Natri citrate (3.2%)Thể tích mẫu 1.28mLNắp cao su butyl đenE-Beam Hồng ngoại
15Test nước tiểu Siemens500Test- Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Nitrite, Protein, Urobilinogen, Leukocyte, SG.- Dải đo của các chỉ số:Protein: 15-30mg/dL albuminBlood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobinLeukocyte: 5-15Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ionGlucose: 75-125mg/dLKetone: 5-10mg/dL acetoacetic acidpH: 4.6- 8.0SG: 1.001-1.035Bilirubin: 0.4-0.8mg/dLUrobilinogen: 0.2EU/dL- Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động .
16Test HbsAg250TestPhát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy : 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Thành phần : Cộng hợp vàng: chất keo vàng - kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột ..1±0.2µg. Vạch thử: kháng thể Hbs đơn dòng chuột..4±0.8µg. Vạch chứng : immunoglobin dê kháng chuột ...2±0.4µg. Màng nitrocellose...25±5 x 4,5±0.9 mm . Đệm cộng hợp ..7±1,4 x 4.5±0.9 mm . Đệm mẫu ....18±3,6 x 4,5±0.9 mm . Đệm hấp thụ ....18±3,6 x 4,5±0.9 mm .
17Test HIV300TestPhát hiện cả HIV1 và HIV 2Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhômĐược đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. Hạn sử dụng 24 tháng, bảo quản ở 2-30°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO. Thanh thử HIV ½ 3.0 bao gồm:-Cộng hợp vàng: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1 gp41, p24, HIV-2gp36- chất keo vàng……1±0.2µg-Vạch thử 1: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1(gp41, p24)……0.625±0.125µg-Vạch thử 2: kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2(gp36)…..0.5±0.1µg-Vạch chứng: huyết thanh dê kháng HIV…….0.75±0.15µg-Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm-Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm-Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm-Đệm hấp thụ……18±3,6 x 4,5±0,9mmKhay nhựa
18Test viên gan C200TestXét nghiệm HCV là thử nghiệm miễn dịch sắc ký phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. • Tái tổ hợp lõi HCV, NS3, NS4, NS5 Ag được sử dụng làm nguyên liệu bắt buộc. Tuổi thọ và nhiệt độ bảo quản: 24 tháng ở 1-30oC• Đặc tính: Độ nhạy-99.3%, Độ đặc hiệu-98.1% . Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, WHO Dụng cụ xét nghiệm HCV đóng trong túi nhôm riêng rẽ, có gói hút ẩm. Dung môi thử nghiệm.Thanh thử HCV bao gồm:-Cộng hợp vàng: chất keo vàng- Protein……1±0,2µg-Vạch thử: kháng nguyên tái tổ hợp HCV( kháng nguyên lõi, NS3,NS4, NS5)……..1,5±0,3µg-Vạch chứng: kháng thể kháng Immunoglobulin người từ dê………2±0,4µg-Màng nitrocellulose……...25±5 x 4,5±0,9mm-Đệm cộng hợp…….7±1,4 x 4,5±0,9mm-Đệm mẫu………..18±3,6 x 4,5±0,9mm-Đệm hấp thụ…….18±3,6 x 4,5±0,9mmKhay nhựa
19Acid Washing Solution1LọĐóng gói: 1x1000mlThành phần: 0.1 N HCL
20Base Washing Solution1LọĐóng gói: 1x1000mlThành phần: 0.1 N NaOH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 143.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, dược, y...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->