Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:37:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,469,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.330.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ (8T-10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung tự hành ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Hoằng Tiến để thực hiện dự án đường đến khu sinh thái biển Hải Tiến ( đường 22) - Giai đoạn 2 (vị trí: sau đền thờ Tô Hiến Thành) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 7 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,977 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,977 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,788 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,766 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp k95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11.438,599 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp k98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.218,399 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.465,7 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.465,7 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.465,7 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.465,7 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.465,7 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,658 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,93 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 20cm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,172 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,255 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,706 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,706 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,224 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,224 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,224 | 100tấn |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,506 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,407 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả thi công kè | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,736 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,638 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,638 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,638 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,4 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 324,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,816 | 100m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ BCKTKT | 107,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,476 | 100m |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1297 | 100m3 |
| 2 | Lát nền, sàn đá xám xanh, KT 40x40x4cm: | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.662,09 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá xám xanh, KT 40x40x4cm: | Theo hồ sơ BCKTKT | 659,93 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,392 | m3 |
| 5 | Đệm vữa bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 183,92 | m2 |
| 6 | Mua bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,5044 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 836 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,234 | m3 |
| 9 | Đệm vữa bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,34 | m2 |
| 10 | Mua bó vỉa cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8363 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 370 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,704 | m3 |
| 13 | Đệm vữa bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,04 | m2 |
| 14 | Mua bó vỉa cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3344 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,035 | m3 |
| 17 | Vữa đệm bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,56 | m2 |
| 18 | Đá phiến hố trồng cây KT (120x200x1200)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 212 | viên |
| 19 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 212 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào hố trồng cây- đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,08 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,155 | 100m3 |
| 22 | Cây Sao đen, đường kính gốc tối thiểu 10cm: | Theo hồ sơ BCKTKT | 53 | Cây |
| 23 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 53 | cây |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (03 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,25 | cây/năm |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,595 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,29 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 173,75 | m2 |
| 28 | Đào hố trồng cây- đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,527 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,368 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,425 | m3 |
| E | RÃNH XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,228 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,366 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,096 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,224 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 138,924 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 918 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,386 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,288 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,13 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,233 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 612 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,28 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,492 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,48 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,533 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,84 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 82 | 1cấu kiện |
| G | GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,125 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,284 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,422 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,856 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,756 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,133 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,612 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| H | GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,563 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,677 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,066 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,105 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,874 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,546 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,031 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,394 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,124 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,422 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,938 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cái |
| I | GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,938 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,07 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,365 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,045 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,63 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| J | GA THU NƯỚC THẢI LOẠI 4 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,375 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,428 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,656 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,46 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,252 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| K | HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG, SL 6 cái. | |||
| 1 | Đào thi công rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,228 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công rãnh bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn bê tông đệm. | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,398 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | m3 |
| 9 | Song chắn rác bằng Composite KT: 70x400x45; | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt song chắn rác Composit | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất thép hình L50x30x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,684 | 100m |
| L | CẤP ĐIỆN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,669 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,085 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,17 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Tôn quây chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,987 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,179 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,525 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Tôn quây chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,086 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,504 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,135 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,752 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,163 | 100m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,285 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,43 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,051 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,106 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,83 | m3 |
| 34 | Rải nilon cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,139 | m3 |
| 36 | Mốc báo hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | mốc |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,327 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,604 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,669 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,167 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,141 | 100m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,59 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,58 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,216 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Bulong M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,174 | 1m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,401 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,544 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | 100m2 |
| 70 | Bulong M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,82 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,213 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,66 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,33 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | 100m |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,689 | 100m2 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,725 | 1m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,415 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,148 | 100m3 |
| 84 | Rải nilon cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,275 | 100m2 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,294 | 1m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,207 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | 100m3 |
| 88 | Rải nilon cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,111 | 100m2 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,072 | 1m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,457 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,429 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,078 | 100m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,84 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m2 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,448 | 100m2 |
| 96 | Khung móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,287 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,184 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | 100m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,315 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,05 | m2 |
| 103 | Khung móng thép M16x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,411 | 100 m |
| 107 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 541,1 | m |
| 108 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,822 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,37 | 100m |
| 110 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,785 | 100m2 |
| M | CẤP ĐIỆN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 697 | 1 m |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 mối nối |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 mối nối |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,79 | kg |
| 9 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 170,2 | kg |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,17 | tấn/km |
| 11 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,17 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,702 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cọc |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,289 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,897 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 10 sứ |
| 20 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 22 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,45 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,85 | kg |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 3 pha |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,78 | 100m |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu cáp |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | mốc |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 m |
| 33 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,102 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 40 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,61 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 42 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,2 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 46 | Đai thép+ khóa đai | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | 1 m |
| 48 | Dây đồng mềm M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 m |
| 50 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 56 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,854 | kg |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 58 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,854 | kg |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 60 | bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 61 | Điện trở sấy +Cảm biến nhiệt, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện đấu nối nội bộ trạm chọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 3 pha |
| 66 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 67 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 68 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 534 | m |
| 69 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,4 | 10 m |
| 70 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,071 | 100m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,34 | 100m |
| 72 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 74 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 136 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 76 | Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu, aptomat) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 77 | Bóng đèn cao áp 150W Led tiết kiệm điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 78 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cột |
| 79 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 bộ |
| 80 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,197 | 1 km dây |
| 81 | Atomat 1pa 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | 1 cái |
| 83 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 197 | m |
| 84 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,197 | 1 km dây |
| 85 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,474 | 100m |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,358 | 100m |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,985 | 100m |
| 89 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,1 | m |
| 90 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 534 | m |
| 91 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 92 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 93 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 97 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | cái |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 99 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 136 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | 1 tủ |
| N | VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột BTLT 18-11Kn, ngọn 190, gốc 430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 18-13kN, ngọn 190, gốc 430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 78 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | m |
| 5 | Ống thép đen D125mm, L=6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m |
| 6 | Đầu cáp T-PLUG-24KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 24kV-3x95mm2 ngoài trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây đồng mềm đấu nối Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC -3x70+1x50mm2-0,6/1kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 147,4 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC -3x35+1x25mm2-0,6/1kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 135,8 | m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC DSTA/PVC -3x25+1x16mm2-0,6/1kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 198,5 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 482 | m |
| 13 | ống nhựa HDPE 32 về nhà dân | Theo hồ sơ BCKTKT | 666 | m |
| 14 | Ống thép đen D125mm, L=6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | m |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phu tải 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 5 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bình |
| 6 | máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-06 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 6 công tơ TĐ-08 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Tủ |
| 9 | Cột đèn cao áp bát giác 9m + cần đơn 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Cột |
| 10 | Bóng đèn cao áp 150W Led tiết kiệm điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Bóng |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.330.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T | Hoạt động tốt | 6 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ (8T-10T) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu rung tự hành ≥ 25 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông nhựa>=120T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy nén khí diezel | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi