Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TÂN PHÁT ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía Tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:35:00 đến ngày 2021-11-12 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,579,475,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.369213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 12m; có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m và có mặt đường bê tông nhựa; Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.905.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực, đã tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi….). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8 -12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TÂN PHÁT ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng cầu Trầu thôn Tân Dân, phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía Tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Tân; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Tân; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,65 | m3 |
| 2 | Bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3618 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7087 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1239 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,36 | m2 |
| 6 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,59 | tấn |
| 7 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2 | m2 |
| 8 | Ống nhựa bọc cáp D15/17 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,57 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,554 | 100m |
| 10 | Nút bịt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1197 | 100tấn |
| 23 | Sản xuất, Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,33 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.330 | kg |
| 25 | Bu lông M18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8 | m |
| 27 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m3 |
| 28 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,28 | tấn |
| 29 | Gia công, Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | tấn |
| 30 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | bộ |
| 31 | Ống thoát nước thép D170/150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1104 | 100m |
| 32 | Thép đai định vị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 33 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Bu lông M12; L=70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,55 | m3 |
| 3 | Bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,84 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,54 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8328 | 100m2 |
| 8 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 12 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67 | m2 |
| 13 | Ống tôn dày 2mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống tôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 15 | Cốt thép D8 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,025 | tấn |
| 16 | Cốt thép D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,4 | kg |
| 18 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,003 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 20 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,34 | m |
| 21 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,86 | m |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 198,34 | m3 |
| 23 | Bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1817 | 100m3 |
| 24 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 646,02 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,84 | m3 |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,72 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,22 | tấn |
| 28 | Cóc nối M16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 360 | cái |
| 29 | Ống thép D50/57 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5086 | 100m |
| 30 | Ống thép D107/114 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7366 | 100m |
| 31 | Cút nối ống D50/57 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84 | cái |
| 32 | Cút nối ống D107/114 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 33 | Nút bịt ống D57 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Nút bịt ống D114 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 36 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4602 | 100m3 |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | mặt cắt |
| 38 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cọc |
| 39 | Bê tông lót 12Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7 | m3 |
| 40 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,9 | m3 |
| 41 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,002 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,79 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,73 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8 | m |
| 46 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4 | m2 |
| 47 | Đắp đất K98 dày 50cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 48 | Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 49 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 50 | Láng mặt đường 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0598 | 100tấn |
| 53 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8595 | 1m3 |
| 54 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1633 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất chân khay K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1115 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1498 | 100m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,82 | m3 |
| 58 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,22 | m3 |
| 59 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2046 | 100m2 |
| 60 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,23 | m2 |
| 61 | Bê tông gia cố tứ nón 16Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,43 | m3 |
| 62 | Gia công thép hình, thép bản giá đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giá đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | tấn |
| 64 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | cái |
| 65 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | m |
| 68 | Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8225 | m2 |
| C | III. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Thanh lý bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,72 | m3 |
| 2 | Thanh lý đá hộc xây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,4 | m3 |
| 3 | San ủi mặt bằng công trường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m2 |
| 6 | Hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,12 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,9 | m3 |
| 8 | Bê tông 12Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,62 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,51 | m3 |
| 10 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,58 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,43 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ đúc ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,17 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5514 | 100m2 |
| 14 | Thi công hệ căng kéo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,01 | tấn |
| 15 | Bu lông M24, L=75mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 16 | Thanh lý bệ đúc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,13 | m3 |
| 17 | Đắp đất san ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,012 | 100m3 |
| 18 | Thanh thải đất đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4096 | 100m3 |
| 19 | Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160,4 | 1m3 |
| 20 | Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,416 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,171 | 100m3 |
| 22 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 23 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | ca |
| 24 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,96 | tấn |
| 25 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,96 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,92 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,92 | tấn |
| 28 | Cọc định vị I200 (KH: 1,17%* 1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,87 | tấn |
| 29 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | 100m |
| 30 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc định vị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 32 | Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200 (KH: 1,5%*1tháng + 5%*1ltd) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,09 | tấn |
| 33 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,09 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,09 | tấn |
| 35 | Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,44 | tấn |
| 36 | Ép cọc cừ larsen (ngập đất) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,51 | 100m |
| 37 | Ép cọc cừ larsen (không ngập đất) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,41 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,92 | 100m |
| 39 | Gia công ống vách | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,64 | tấn |
| 40 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*6ltd) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,64 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống vách | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | m |
| 42 | Nhổ ống vách | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 43 | Nâng hạ dầm cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1 dầm |
| 44 | Di chuyển dầm cầu (500m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1 dầm |
| 45 | Cẩu lắp dầm cầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1 dầm |
| D | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,815 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng tường rào bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1549 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc VXM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,14 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,53 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Xây tường, trụ bằng gạch đặc VXM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,28 | m3 |
| 12 | Trát tường, trụ VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,27 | m2 |
| 13 | Đắp phào VXM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 15 | Đắp vữa đỉnh cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,26 | m2 |
| E | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 879,1104 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,1589 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,4269 | 10m³ |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4602 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6927 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9325 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1387 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5855 | 1m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thi công bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,386 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8733 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả rãnh K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4622 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8752 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4091 | 100m2 |
| 9 | Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,741 | 100m2 |
| 10 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,741 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5546 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4218 | 100tấn |
| 14 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày tb 8cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,88 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3125 | 100tấn |
| 18 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,52 | m3 |
| 19 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,123 | m3 |
| 20 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6651 | tấn |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1459 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 319 | ck |
| 23 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95,7 | m |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,3788 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5329 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7742 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 322 | tấm |
| G | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,73 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,77 | 100m3 |
| H | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT, phá dỡ móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Móng cột đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Tiếp địa cột RC4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cuộn |
| 6 | Ghip nhôm 3 bulong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,079 | 1km/1 dây |
| 8 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cổ đê treo cáp cột tròn đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.369213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 12m; có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m và có mặt đường bê tông nhựa; Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.905.633.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực, đã tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi….). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8 -12 T | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện≥ 75KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông 60 m3/h | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan 120 T/h | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi