Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106612-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TÂN PHÁT ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211106481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía Tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:35:00 đến ngày 2021-11-12 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,579,475,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.369213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 12m; có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m và có mặt đường bê tông nhựa; Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.905.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực, đã tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi….). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8 -12 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TÂN PHÁT ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng cầu Trầu thôn Tân Dân, phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía Tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TÂN PHÁT ĐẠT , địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Tân; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TÂN PHÁT ĐẠT , địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Tân; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Tân; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đông Tân; Địa chỉ: Phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,65m3
2Bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3618100m3
3Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7087tấn
4Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1239tấn
5Ván khuôn dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,36m2
6Thép dự ứng lực D12,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,59tấn
7Keo Epoxy quét đầu dầmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2m2
8Ống nhựa bọc cáp D15/17Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,57100m
9Ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,554100m
10Nút bịt ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56cái
11Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
12Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,76m3
13Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
14Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1tấn
15Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,057100m2
16Bê tông gờ lan can 25MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m3
17Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,408100m2
18Ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
19Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m2
22Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1197100tấn
23Sản xuất, Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,33tấn
24Mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.330kg
25Bu lông M18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52bộ
26Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8m
27Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m3
28Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,28tấn
29Gia công, Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17tấn
30Bu lông M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120bộ
31Ống thoát nước thép D170/150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1104100m
32Thép đai định vịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0083tấn
33Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
34Bu lông M12; L=70Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông lót móng 10MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt99,55m3
3Bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0104100m3
4Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05tấn
5Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,84tấn
6Cốt thép mố ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,54tấn
7Ván khuôn mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8328100m2
8Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18m3
9Bê tông gờ lan can 25MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,24m3
10Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,204100m2
11Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
12Quét nhựa đường lòng mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67m2
13Ống tôn dày 2mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0054tấn
14Lắp đặt ống tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0054tấn
15Cốt thép D8Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,025tấn
16Cốt thép D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03tấn
17Mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,4kg
18Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,003m3
19Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
20Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (sét- hệ số 1,2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,34m
21Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m (đá)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,86m
22Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt198,34m3
23Bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1817100m3
24Betonit chống sụt thành lỗ khoan (tận dụng lại 50%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt646,02m3
25Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,84m3
26Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,72tấn
27Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,22tấn
28Cóc nối M16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt360cái
29Ống thép D50/57Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5086100m
30Ống thép D107/114Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7366100m
31Cút nối ống D50/57Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84cái
32Cút nối ống D107/114Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42cái
33Nút bịt ống D57Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
34Nút bịt ống D114Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
35Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m3
36Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4602100m3
37Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18mặt cắt
38Khoan kiểm tra mũi cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cọc
39Bê tông lót 12MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7m3
40Bê tông bản quá độ 25MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,9m3
41Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,002tấn
42Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,79tấn
43Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,73tấn
44Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m2
45Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8m
46Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4m2
47Đắp đất K98 dày 50cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,108100m3
48Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m2
49Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m2
50Láng mặt đường 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m2
52Bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0598100tấn
53Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85951m3
54Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1633100m3
55Đắp đất chân khay K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1115100m3
56Đắp đất tứ nón K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1498100m3
57Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,82m3
58Bê tông chân khay 12MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,22m3
59Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2046100m2
60Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,23m2
61Bê tông gia cố tứ nón 16MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,43m3
62Gia công thép hình, thép bản giá đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18tấn
63Lắp dựng giá đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18tấn
64Bu lông M22Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
65Đào đất thi công cột biển báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,251m3
66Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
67Cột đỡ biển báo D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7m
68Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8225m2
C III. PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Thanh lý bê tông cốt thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,72m3
2Thanh lý đá hộc xâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,4m3
3San ủi mặt bằng công trườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m3
5Láng VXM M100 dày 3cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m2
6Hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,12100m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,9m3
8Bê tông 12MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,62m3
9Bê tông bệ đúc 25MpaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,51m3
10Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58tấn
11Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,43tấn
12Cốt thép bệ đúc ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,17tấn
13Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5514100m2
14Thi công hệ căng kéoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,01tấn
15Bu lông M24, L=75mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64bộ
16Thanh lý bệ đúcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,13m3
17Đắp đất san ủiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,012100m3
18Thanh thải đất đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4096100m3
19Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160,41m3
20Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,416100m3
21Đắp đất hoàn trả hố móng K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,171100m3
22Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,41m3
23Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20ca
24Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,96tấn
25Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,96tấn
26Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,92tấn
27Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,92tấn
28Cọc định vị I200 (KH: 1,17%* 1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,87tấn
29Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66100m
30Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
31Nhổ cọc định vịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72100m
32Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200 (KH: 1,5%*1tháng + 5%*1ltd)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,09tấn
33Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,09tấn
34Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,09tấn
35Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,44tấn
36Ép cọc cừ larsen (ngập đất)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,51100m
37Ép cọc cừ larsen (không ngập đất)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,41100m
38Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,92100m
39Gia công ống váchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,64tấn
40Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*6ltd)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,64tấn
41Lắp đặt ống váchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m
42Nhổ ống váchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m
43Nâng hạ dầm cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71 dầm
44Di chuyển dầm cầu (500m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71 dầm
45Cẩu lắp dầm cầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71 dầm
D HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN
1Đào đất móng tường rào bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8151m3
2Đào đất móng tường rào bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1549100m3
3Đắp đất hoàn trả K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0652100m3
4Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,14m3
5Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,024100m2
6Xây móng bằng gạch đặc VXM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,14m3
7Bê tông giằng tường M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,53m3
8Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01tấn
9Cốt thép giằng tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04tấn
10Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m2
11Xây tường, trụ bằng gạch đặc VXM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,28m3
12Trát tường, trụ VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,27m2
13Đắp phào VXM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
14Trát gờ chỉ VXM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
15Đắp vữa đỉnh cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,26m2
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất đắp K90, K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt879,1104m3
2Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,1589m3
3Vận chuyển đất về để đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89,426910m³
4Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4602100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1919100m3
6Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6927100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9325100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1387100m3
F ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Vét bùn, hữu cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,81100m3
2Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58551m3
3Đào nền, khuôn đường bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1112100m3
4Đào rãnh thi công bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,3861m3
5Đào rãnh bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8733100m3
6Đắp đất trả rãnh K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4622100m3
7Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8752100m3
8Bù vênh móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4091100m2
9Lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,741100m2
10Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,741100m2
11Láng mặt đường, 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5546100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5546100m2
13Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4218100tấn
14Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày tb 8cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88100m2
15Láng mặt đường, 1 lớp dày 1,5cm TCN 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,88100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3125100tấn
18Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,52m3
19Bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101,123m3
20Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6651tấn
21Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1459100m2
22Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt319ck
23Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95,7m
24Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,3788m3
25Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5329tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7742100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt322tấm
G ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,81100m3
2Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,73100m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,77100m3
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột BTLT, phá dỡ móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cột
2Móng cột đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1móng
3Cột bê tông ly tâmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cột
4Tiếp địa cột RC4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cuộn
6Ghip nhôm 3 bulongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
7Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0791km/1 dây
8Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Cổ đê treo cáp cột tròn đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.369213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.673842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 12m; có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m và có mặt đường bê tông nhựa; Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.905.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực, đã tham gia thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 PHÒNG THÍ NGHIỆM ĐẠT CHUẨN Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL, siêu âm cọc khoan nhồi….). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo1
2 Máy đào ≥ 0.8 m3 Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8 -12 T Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
8 Máy phát điện≥ 75KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
16 Trạm trộn bê tông 60 m3/h Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
17 Trạm trộn bê tông asphan 120 T/h Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->