Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105595-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:34:00 đến ngày 2021-11-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,173,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 822.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa công trình phụ trợ Trụ sở làm việc Huyện uỷ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Bên mời thầu: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang); Điện thoại: 0270.3872.305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng và Thương mại 268 TQ (Địa chỉ: Số nhà 05, ngõ Hà Tuyên 4, Tổ 02, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm dịnh E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu - Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Bên mời thầu: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang); Điện thoại: 0270.3872.305


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). + Bên mời thầu: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang); Điện thoại: 0270.3872.305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ thiết bị trong nhà vệ sinh để lắp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Phá lớp vữa trát tường ẩm mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
3Tháo dỡ thiết bị trong nhà vệ sinh các tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
5Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V196,384m2
6Phá dỡ nền bê tông xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4214m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9277m3
8Phá dỡ hệ thống PVC thoát xí và thoát sàn đã có dưới nền trong nhà vệ sinh các phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
9Phá dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
10Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam, nữ bằng nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
11Phá lớp vữa trát tường ẩm mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
12Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
13Bốc xếp các loại phế thải lên xe:Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,139m3
14Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7514100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7514100m3/1km
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
17Vệ sinh trần để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V341,841m2
18Vệ sinh tường để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V485,606m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V877,447m2
20Lắp đặt đèn tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
21Đầu cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Bình nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Đường nước nóng từ bình nóng lạnh tới chậu rửa bằng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m
40Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Đường thoát nước cho chậu rửa bằng ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
42Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
55Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
58Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
65Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Công tác tạm tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
75Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Giá treo để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
81Bộ dây cấp nước inox cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
82Vệ sinh sàn để chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
83Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V509,888m2
84Lát gạch rỗng tôn nền vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,384m2
85Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300*300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,384m2
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,011m3
87Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,45m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
89Vệ sinh trần để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V341,841m2
90Vệ sinh tường để sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V535,606m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (50m2 tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V877,447m2
92Sửa cửa đi, thay khoá cửa Đ4 tại các phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
93Lắp đặt đèn tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
94Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
95Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
97Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
100Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
106Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
108Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
109Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
110Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
113Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
114Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
115Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
117Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
119Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
120Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
121Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
125Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
126Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
131Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
135Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
136Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
137Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
138Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
139Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
141Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
142Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
144Chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
146Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
147Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
148Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
149Giá treo để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
150Giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
151Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
153Dây cấp nước bằng inox cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
154Lắp dựng vách compactMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
155Vách compact mua thẳng+ chân, phụ kiện đi kèm đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
156Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
157Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
158Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
159Cút nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
160Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
161Chếch nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
162Tê nhựa 110*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
163Tê nhựa 90*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
164Tê nhựa 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
165Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
166Côn thu PVC D48*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
167Nút bịt đầu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
168Nút bịt đầu nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
169Giá treo để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
171Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Giá treo để giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
174Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Nắp ngồi xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Khoan đục tường đi lại đường cấp, thoát nước cho máy lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
178Đường cấp nước máy lọc nước đi trong hộp vuông 20*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
179Đường thoát nước máy lọc nước đi trong hộp vuông 20*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
180Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
181Gia công chân đế bể nước Inox bằng thép góc 50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0974tấn
182Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V25,84m2
183Lắp mới 2 cột lọc nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
184Lắp mới đường cấp nước vào téc nước và cột lọc nước bằng ống PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m
185Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
186Lắp đặt van khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
187Máy bơm tăng áp cho cột lọc nước trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
188Lắp mới 1 phao điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
189Lắp mới 1 phao cơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190Lắp mới máy bơm đẩy cao cấp nước tổng từ đất lên mái trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
191Vệ sinh sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
192Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 822.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy tời điện Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->