Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:34:00 đến ngày 2021-11-12 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 822.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình phụ trợ Trụ sở làm việc Huyện uỷ Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
+ Bên mời thầu: Văn phòng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang); Điện thoại: 0270.3872.305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị trong nhà vệ sinh để lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị trong nhà vệ sinh các tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,384 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4214 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9277 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hệ thống PVC thoát xí và thoát sàn đã có dưới nền trong nhà vệ sinh các phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam, nữ bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,139 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7514 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7514 | 100m3/1km |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trần để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,841 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,606 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,447 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Đầu cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bình nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đường nước nóng từ bình nóng lạnh tới chậu rửa bằng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Đường thoát nước cho chậu rửa bằng ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Công tác tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Giá treo để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | Bộ dây cấp nước inox cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 82 | Vệ sinh sàn để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm Sika 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,888 | m2 |
| 84 | Lát gạch rỗng tôn nền vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,384 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,384 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | m3 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,45 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 89 | Vệ sinh trần để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,841 | m2 |
| 90 | Vệ sinh tường để sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,606 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (50m2 tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,447 | m2 |
| 92 | Sửa cửa đi, thay khoá cửa Đ4 tại các phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 117 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Giá treo để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 150 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 153 | Dây cấp nước bằng inox cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 154 | Lắp dựng vách compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 155 | Vách compact mua thẳng+ chân, phụ kiện đi kèm đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 156 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 157 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 158 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 160 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 161 | Chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 162 | Tê nhựa 110*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 163 | Tê nhựa 90*48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 164 | Tê nhựa 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 165 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 166 | Côn thu PVC D48*90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 167 | Nút bịt đầu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Nút bịt đầu nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 169 | Giá treo để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Giá treo để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Nắp ngồi xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Khoan đục tường đi lại đường cấp, thoát nước cho máy lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 178 | Đường cấp nước máy lọc nước đi trong hộp vuông 20*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 179 | Đường thoát nước máy lọc nước đi trong hộp vuông 20*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 181 | Gia công chân đế bể nước Inox bằng thép góc 50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | tấn |
| 182 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | m2 |
| 183 | Lắp mới 2 cột lọc nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ck |
| 184 | Lắp mới đường cấp nước vào téc nước và cột lọc nước bằng ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m |
| 185 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Máy bơm tăng áp cho cột lọc nước trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp mới 1 phao điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp mới 1 phao cơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp mới máy bơm đẩy cao cấp nước tổng từ đất lên mái trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 191 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 192 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 822.000.000 VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 822.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy tời điện | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi