Gói thầu: Gói thầu CPC-ĐAIĐONG-G06: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cáp ngầm, cáp quang, cách điện và phụ kiện bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu CPC-ĐAIĐONG-G06: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn, cáp ngầm, cáp quang, cách điện và phụ kiện bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200475421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 10:26:00 đến ngày 2020-06-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,826,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 185/29 | 16.479 | Mét | như quy định tại Chương V | ||
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 100 | Mét | như quy định tại Chương V | ||
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR240/32 + phụ kiện (70kN) | 3 | Chuỗi | như quy định tại Chương V | ||
| 4 | Cách điện đứng 123kV đỡ ống nhôm F70/80 kèm phụ kiện. | 6 | Bộ | như quy định tại Chương V | ||
| 5 | Cách điện đứng 123kV đỡ dây ACSR 240mm2 kèm phụ kiện. | 1 | Bộ | như quy định tại Chương V | ||
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR185/29 + phụ kiện (70kN) | 25 | Chuỗi | như quy định tại Chương V | ||
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29 + phụ kiện (70kN) | 66 | Chuỗi | như quy định tại Chương V | ||
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 + phụ kiện (120kN) | 60 | Chuỗi | như quy định tại Chương V | ||
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 185/29 | 180 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70, dài 10m, bao gồm nắp bịt đầu ống, dây chống rung | 3 | Ống | như quy định tại Chương V | ||
| 11 | Kẹp nối ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 | 6 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T từ 1 ống hợp kim nhôm AlMgSi, D80/70 đến 1 dây ACSR240mm2 | 3 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T đấu dây ACSR240mm2 vào ACSR185mm2 | 1 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 14 | Đầu cosse ép lèo dây cho 1 dây ACSR240mm2 | 3 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 15 | Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240 | 22 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 16 | Dây cáp quang OPGW-50/24 | 5.650 | Mét | như quy định tại Chương V | ||
| 17 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW-50/24 | 55 | Cái | như quy định tại Chương V | ||
| 18 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50/24 | 22 | Chuỗi | như quy định tại Chương V | ||
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50/24, kiểu dây xoắn | 20 | Chuỗi | như quy định tại Chương V | ||
| 20 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-OPGW | 2 | Hộp | như quy định tại Chương V | ||
| 21 | Kẹp cáp quang OPGW | 4 | Cái | như quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi