Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084895-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211032655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:53:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,473,658,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5788463925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412276374E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục giao thông, san nền, cấp, thoát nước, đường dây và trạm biến áp;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.500.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông và phần san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (đường dây và trạm biến áp) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước tổng thể
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cử nhân vật liệu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư bảo hộ lao động trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu bố trí ≥ 20 công nhân kỹ thuật. Các công nhân kỹ thuật có:+ Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.+ Thẻ an toàn hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3 do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung: ≥ 25 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110 cv(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: ≥ 600 m3/h(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 315 mm(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 12 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 5 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở xã hội tại xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Không Gian và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng điện Anh Kiệt (Địa chỉ: Số 116/5B Tuyên Quang, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận và Số 277/33/10, đường Hải Thượng Lãn Ông, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý dự án Việt Long (Địa chỉ: A2, 58 Đường Trương Văn Ly, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Tất Thành, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); + Tư vấn thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn - Tổng hợp - Xây dựng Gia Linh (Địa chỉ: F103 đường Trương Gia Hội, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 02 Mậu Thân, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT26,294100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT66,006100m3
3Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT108,593100m3
4Cung cấp đất cấp 3Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT19.729,642m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT19,136100m3
6Cung cấp đất cấp 3 (tại mỏ) + vận chuyểnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2.219,799m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (Dmax 37,5mm)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12,757100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (Dmax 25mm)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12,757100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT62,686100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10,418100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10,418100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT62,686100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT44,722m3
14Lớp vữa lót ximăng dày 2cm mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT745,37m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn borderTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5,842100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông border đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT140,13m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1.440cấu kiện
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5.268,796m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT439,132m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT52,688100m2
21Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT28,81m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT28,81m3
23Đào móng trụ đỡ biển báo bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,64m3
24Bê tông móng trụ đỡ biển báo sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,64m3
25Cung cấp biển báo tên đường (60x35)cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT16cái
26Cung cấp biển báo ngã giao (cạnh 70cm)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
27Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
28Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
29Lắp đặt cột và biển báo ngã giaoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt cột và biển báo tên đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT112,35m2
B 2/ HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT329,949100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT483,954100m3
3Cung cấp cát san nềnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT55.305,831m3
C 3/ HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào đất đường ống, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,669100m3
2Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,491100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13,187m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,52m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,125m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,687m3
7Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 225mm, Khoan ngầm trên cạnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,352100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,691100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,65100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,285100m
11Lắp đặt trụ cứu hoả D100 + 2 họng D65Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5cái
12Hộp chụp vanTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5cái
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,368m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,202m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,44m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,38m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,338m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,038tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,222100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cấu kiện
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,055tấn
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,649100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,65100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,649100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,65100m
26Lắp nút bịt chụp van gang D225mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5cái
27Lắp nút bịt HDPE, đường kính 110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp nút bịt HDPE, đường kính 160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt van xả cặn D100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt van xả cặn D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt van ren chặn gang D150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt van cổng gang BB D150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt van 1 chiều gang BB D150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt đồng hồ đo nước điện từ D100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt măng xông gang D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt măng xông gang D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt măng xông gang D200/150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt măng xông HDPE D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT111cái
39Lắp đặt măng xông HDPE D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT27cái
40Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt tê gang BBB D150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt tê gang EBE D200/150mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt BU HDPE + bích thép D160mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT17cái
44Lắp đặt BU HDPE + bích thép D110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt côn HDPE D160-110mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt tê HDPE D160-110Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2cái
D 4/ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,863100m3
2Đào đất, chiều rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8,542100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,307100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,324100m3
5Làm lớp đá dăm đệm móngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT23,017m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT14,526m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT40,687m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT64,047m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,766m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,269m3
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,4m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,808tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,457tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,6tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3,59tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT104cấu kiện
17Cung cấp gối cống D400Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT295cái
18Cung cấp gối cống D600Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT288cái
19Cung cấp gối cống D800Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT21cái
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT604cái
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,07100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,408100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn mũ hố gaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,063100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,291100m2
25Lắp đặt ống BTLT D1000, H30, L=4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2đoạn ống
26Lắp đặt ống BTLT D1000, H30, L=2,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
27Lắp đặt ống BTLT D800, VH, L=4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT10đoạn ống
28Lắp đặt ống BTLT D800, VH, L=2,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
29Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5đoạn ống
30Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=2,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
31Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=2mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
32Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=1mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
33Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT130đoạn ống
34Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=2,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11đoạn ống
35Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=2mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12đoạn ống
36Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=1mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5đoạn ống
37Lắp đặt ống BTLT D600, H30, L=4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4đoạn ống
38Lắp đặt ống BTLT D600, H30, L=2,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2đoạn ống
39Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=4mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT137đoạn ống
40Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=2,5mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
41Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=2mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT19đoạn ống
42Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=1mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2mối nối
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT15mối nối
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT139mối nối
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT128mối nối
47Lắp đặt ống nhựa D114x3,2mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,248100m
48Nắp gang chắn rác KT 64x30x5Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT52cái
E 5/ HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT46,575m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT15,525m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,968100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT37,26m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12,42m3
6Đào đất hố trồng cây, chiều rộng móng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,15100m3
7Đắp đất hố trồng câyTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT90,16m3
8Trồng cây dầu rái, cao đọt (4,5-5)m, đường kính gốc (14-15)cmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT115cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT115cây/90 ngày
F 6/ HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT15,36m3
2Đắp đất móng cột đènTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6,048m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,536m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8,64m3
5Khung bulong móng trụ đèn M20, L=1000Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (trong móng trụ + móng tủ điện)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT104m
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,576100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT211,872m3
9Đắp đất mương cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT209,676m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (dưới mương cáp)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT662,1m
11Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT125,799m2
12Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm đoạn băng đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT40m
13Rải cáp ngầmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7,63100m
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (tiếp địa liên hoàn)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT759,1m
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24cột
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24cần đèn
17Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24bộ
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (tại trụ)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24bộ
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3100m
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT24cửa
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2tủ
22Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2bộ
23Chi phí lắp điện kế đo đếm điện năng tiêu thụ của hệ thống điện chiếu sáng (tạm tính khi thanh quyết toán lấy theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL Phan Thiết)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2cái
G 7/ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,99m3
2Đắp đất móng trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4,491m3
3Lắp đà cảnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2cấu kiện
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT11,2m3
5Đắp đất móng trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2m3
6Lắp bi giếngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT8cấu kiện
7Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,44m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,64m3
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7cột
10Lắp đặt xà X.D 2.4m - LBFCO (xà gắn FCO/LBFCO)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt xà dừng thẳng 0,8mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà dừng góc 0,8mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt xà đỡ thẳng 0,8mTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt xà dừng cuốiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
15Lắp đặt xà XI 2,4m gắn sứ đứng đỡ dây lèoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt xà XI 2,4m gắn LBFCO/FCO + LATheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
17Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT13sứ
18Lắp đặt sứ treoTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT18chuỗi
19Lắp đặt các loại sứ hạ thếTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT7sứ
20Lắp đặt các loại sứ đứng (sứ tăng cường khoảng cách ) polime cấp điện áp 10-35 kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT61 cái
21Công tác rải căng dây ACXH lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT357m
22Công tác rải căng dây AC lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT119m
23Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m, đất cấp ITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4cọc
24Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4m3
25Đắp đất mương cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4m3
26Rải dây tiếp địaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT30m
27Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT88,4m3
28Đắp đất mương cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT70,72m3
29Lát gạch thẻ làm dấuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT44,2m2
30Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT221m
31Lắp đặt ống STK D168 nối bằng phương pháp hànTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT17m
32Lắp đặt ống STK D114 bảo vệ cáp đoạn lên trụTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6m
33Kéo rải cáp ngầm trung thếTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT237m
34Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm áp 10 đến 15kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2đầu cáp
35Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 400KVATheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2máy
36Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV bảo vệ MBA và đường dây, 3 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3bộ
37Cung cấp và lắp đặt chống sét van bảo vệ MBA và đường dây trên cột có chiều cao <=20m, 3 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2bộ
38Cung cấp và lắp đặt MCCB 3 pha loại 630ATheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2cái
39Cung cấp và lắp đặt TI hạ thế mạch nhị thứ đo đếm điện năngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6cái
40Cung cấp và lắp đặt điện kế đo đếm điện năngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2cái
41Cung cấp và lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2tủ
42Lắp đặt xà thép cho cột đỡ gắn LA+FCO, Trọng lượng xà 25kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt xà thép cho cột đỡ gắn sứ đứng đở dây lèo, Trọng lượng xà 25kgTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2bộ
44Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi bằng bu lôngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt dây dẫn từ lưới TT xuống MBA (24m/1TBA và đấu nối đầu nhánh đường dây TT (15m/1 vị trí)Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT54m
46Lắp đặt dây dẫn từ MBA xuống áptomatTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT90m
47Lắp đặt dây dẫn từ MBA xuống áptomatTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT25m
48Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1tủ
49Lắp đặt ống PVC D114 bảo vệ cáp điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT810m
50Rải dây tiếp địa trạm biến ápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT112m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT12m
52Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBATheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6cái
53Lắp đặt các loại sứ đứng (sứ tăng cường khoảng cách) polime cấp điện áp 10-35 kVTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5,897m3
55Đắp đất nền móngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,769m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,14tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,09100m2
58Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,018m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,8m3
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT4m
61Dựng cột thép đỡ MBA bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1cột
62Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2máy
63Thí nghiệm Aptomat dòng điện 500Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2cái
64Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT3bộ
65Thí nghiệm chống sét van LA điện áp 22-35kv, 1 phaTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT6bộ
66Thí nghiệm cáp ngầm trước khi đóng điện, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1sợi
67Đào mương cáp bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT104,8m3
68Đắp đất mương cápTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT83,84m3
69Lát gạch thẻ làm dấuTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT52,4m2
70Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT440m
71Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mmTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT277m
72Lắp đặt ống STK D114 nối bằng phương pháp hànTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT45m
73Kéo rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x70mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT2,12100m
74Kéo rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x50mm2Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,7100m
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT1,75m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT0,35m3
77Lắp móng tủ điện HT đúc sẳnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5cấu kiện
78Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha 9 công tơTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5tủ
79Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điệnTheo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT5bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5788463925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412276374E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục giao thông, san nền, cấp, thoát nước, đường dây và trạm biến áp;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.500.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông và phần san nền 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
3 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (đường dây và trạm biến áp) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
5 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước tổng thể 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
6 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
7 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách vật liệu 1 - Trình độ cử nhân vật liệu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
8 Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình 1 - Trình độ Kỹ sư bảo hộ lao động trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh).33
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Nhà thầu bố trí ≥ 20 công nhân kỹ thuật. Các công nhân kỹ thuật có:+ Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.+ Thẻ an toàn hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3 do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
5 Máy đào một gầu Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
6 Máy hàn xoay chiều Công suất: ≥ 23 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 kW1
8 Máy lu tĩnh bánh thép Trọng lượng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung: ≥ 25 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất: ≥ 110 cv(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
11 Máy phun nhựa đường (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
12 Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch -1
15 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
16 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít1
17 Máy toàn đạt (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
18 Máy nén khí Năng suất: ≥ 600 m3/h(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
19 Máy gia nhiệt D ≥ 315 mm(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
20 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 12 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)2
21 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥ 5 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->