Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211032655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:53:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,473,658,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5788463925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412276374E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục giao thông, san nền, cấp, thoát nước, đường dây và trạm biến áp;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.500.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông và phần san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (đường dây và trạm biến áp) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước tổng thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân vật liệu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư bảo hộ lao động trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu bố trí ≥ 20 công nhân kỹ thuật. Các công nhân kỹ thuật có:+ Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.+ Thẻ an toàn hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3 do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung: ≥ 25 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: ≥ 600 m3/h(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D ≥ 315 mm(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 12 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 5 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng) Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở xã hội tại xã Tiến Lợi, thành phố Phan Thiết 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3825038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận Địa chỉ: Số 02 Mậu Thân, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận ĐT: 0252. 3821173 Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 26,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 66,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 108,593 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19.729,642 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19,136 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (tại mỏ) + vận chuyển | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2.219,799 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II (Dmax 37,5mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,757 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (Dmax 25mm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,757 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 62,686 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,418 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10,418 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 62,686 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,722 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót ximăng dày 2cm mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 745,37 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn border | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,842 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông border đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 140,13 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1.440 | cấu kiện |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5.268,796 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 439,132 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 52,688 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 23 | Đào móng trụ đỡ biển báo bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 25 | Cung cấp biển báo tên đường (60x35)cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo ngã giao (cạnh 70cm) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dài 3m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo ngã giao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 112,35 | m2 |
| B | 2/ HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 329,949 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 483,954 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san nền | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 55.305,831 | m3 |
| C | 3/ HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đường ống, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,669 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,491 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13,187 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,687 | m3 |
| 7 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 225mm, Khoan ngầm trên cạn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,691 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,285 | 100m |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 + 2 họng D65 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Hộp chụp van | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,649 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,649 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 26 | Lắp nút bịt chụp van gang D225mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính 110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính 160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả cặn D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả cặn D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren chặn gang D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng gang BB D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều gang BB D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo nước điện từ D100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông gang D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông gang D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông gang D200/150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông HDPE D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông HDPE D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê gang BBB D150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê gang EBE D200/150mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BU HDPE + bích thép D160mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt BU HDPE + bích thép D110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn HDPE D160-110mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê HDPE D160-110 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | 4/ HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 2 | Đào đất, chiều rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,542 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,324 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 23,017 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 14,526 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40,687 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 64,047 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,766 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,269 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3,59 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp gối cống D400 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 295 | cái |
| 18 | Cung cấp gối cống D600 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 19 | Cung cấp gối cống D800 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 604 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,07 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,408 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn mũ hố ga | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống BTLT D1000, H30, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống BTLT D1000, H30, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống BTLT D800, VH, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống BTLT D800, VH, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống BTLT D800, H30, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 130 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống BTLT D600, VH, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống BTLT D600, H30, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống BTLT D600, H30, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=4m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 137 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=2,5m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=2m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 19 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống BTLT D400, VH, L=1m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 139 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 128 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,2mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,248 | 100m |
| 48 | Nắp gang chắn rác KT 64x30x5 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| E | 5/ HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 46,575 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,525 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,968 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 37,26 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây, chiều rộng móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố trồng cây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 90,16 | m3 |
| 8 | Trồng cây dầu rái, cao đọt (4,5-5)m, đường kính gốc (14-15)cm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 115 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 115 | cây/90 ngày |
| F | 6/ HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 5 | Khung bulong móng trụ đèn M20, L=1000 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 đặt nổi bảo hộ dây dẫn (trong móng trụ + móng tủ điện) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 211,872 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 209,676 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn (dưới mương cáp) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 662,1 | m |
| 11 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 125,799 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm đoạn băng đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (tiếp địa liên hoàn) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 759,1 | m |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cần đèn |
| 17 | Lắp đèn chiếu sáng ở độ cao | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (tại trụ) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 24 | cửa |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chi phí lắp điện kế đo đếm điện năng tiêu thụ của hệ thống điện chiếu sáng (tạm tính khi thanh quyết toán lấy theo hóa đơn lắp đặt điện kế của ĐL Phan Thiết) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | 7/ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4,491 | m3 |
| 3 | Lắp đà cản | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Lắp bi giếng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Lắp đặt xà X.D 2.4m - LBFCO (xà gắn FCO/LBFCO) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà dừng thẳng 0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà dừng góc 0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ thẳng 0,8m | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà dừng cuối | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà XI 2,4m gắn sứ đứng đỡ dây lèo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà XI 2,4m gắn LBFCO/FCO + LA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 13 | sứ |
| 18 | Lắp đặt sứ treo | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 7 | sứ |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng (sứ tăng cường khoảng cách ) polime cấp điện áp 10-35 kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 21 | Công tác rải căng dây ACXH lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 357 | m |
| 22 | Công tác rải căng dây AC lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 119 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 24 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 25 | Đắp đất mương cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 88,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 70,72 | m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 221 | m |
| 31 | Lắp đặt ống STK D168 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 32 | Lắp đặt ống STK D114 bảo vệ cáp đoạn lên trụ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm trung thế | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm áp 10 đến 15kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 400KVA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV bảo vệ MBA và đường dây, 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van bảo vệ MBA và đường dây trên cột có chiều cao <=20m, 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3 pha loại 630A | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt TI hạ thế mạch nhị thứ đo đếm điện năng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ gắn LA+FCO, Trọng lượng xà 25kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ gắn sứ đứng đở dây lèo, Trọng lượng xà 25kg | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi bằng bu lông | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn từ lưới TT xuống MBA (24m/1TBA và đấu nối đầu nhánh đường dây TT (15m/1 vị trí) | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn từ MBA xuống áptomat | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn từ MBA xuống áptomat | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D114 bảo vệ cáp điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 8 | 10m |
| 50 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV trong TBA | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ đứng (sứ tăng cường khoảng cách) polime cấp điện áp 10-35 kV | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5,897 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,769 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 61 | Dựng cột thép đỡ MBA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 62 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 500 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van LA điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm cáp ngầm trước khi đóng điện, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 67 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 104,8 | m3 |
| 68 | Đắp đất mương cáp | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 83,84 | m3 |
| 69 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65mm | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 72 | Lắp đặt ống STK D114 nối bằng phương pháp hàn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 73 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 74 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 77 | Lắp móng tủ điện HT đúc sẳn | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha 9 công tơ | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 79 | Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật chính tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5788463925E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.412276374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III có các hạng mục giao thông, san nền, cấp, thoát nước, đường dây và trạm biến áp;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 18.500.000.000 VNĐ;- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp Hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự, danh mục các hạng mục tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông và phần san nền | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện (đường dây và trạm biến áp) do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp, thoát nước tổng thể | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách vật liệu | 1 | - Trình độ cử nhân vật liệu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn lao động trên công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư bảo hộ lao động trở lên.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Kèm theo Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình và tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Nhà thầu bố trí ≥ 20 công nhân kỹ thuật. Các công nhân kỹ thuật có:+ Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.+ Thẻ an toàn hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 3 do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: ≥ 1,25 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng: ≥ 10 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung: ≥ 25 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 17 | Máy toàn đạt | (Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Năng suất: ≥ 600 m3/h(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Máy gia nhiệt | D ≥ 315 mm(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 12 t(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 2 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥ 5 m3(Kèm theo giấy kiểm định hoặc đăng kiểm do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi