Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp VTDP và SCTX Phần CI cho hệ thống môi trường và hệ thống thổi bụi năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106706-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Cung cấp VTDP và SCTX Phần CI cho hệ thống môi trường và hệ thống thổi bụi năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211104481
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:15:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,125,126,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Mông Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Cung cấp VTDP và SCTX Phần CI cho hệ thống môi trường và hệ thống thổi bụi năm 2022
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của Công ty NĐMD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả,Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Mông Dương , địa chỉ: Khu 8 - Phường Mông Dương - TP Cẩm Phả - TỈnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả,Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100


E-CDNT 10.1(a)
 Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT).  Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC).  Các yêu cầu khác theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong năm 2022.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả,Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương.  Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh  Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100.  Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu.  Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị bị thu thập, lưu trữ dữ liệu Dataloger1CáiModel: Envidata 1801 hoặc tương đươngBao gồm cấu hình, cài đặt
2Thiết bị bị thu thập, lưu trữ dữ liệu Dataloger1CáiModel: Dlogger 18 hoặc tương đươngBao gồm cấu hình, cài đặt
3Thiết bị bị thu thập, lưu trữ dữ liệu Dataloger1CáiModel: KTE-1400DHãng: Tech Korea hoặc tương đương
4Phin lọc8CáiKí hiệu: 8018512Nhà sx: ABB hoặc tương đương
5Phin lọc axit24CáiKí hiệu: 8018013Nhà sx: ABB hoặc tương đương
6Dây bơm8CáiFlexible tube set for SR25.2;90P1007 & 90P1050NSX: M&C hoặc tương đương
7Cảm biến nhiệt độ1CáiKí hiệu: A-87.030.200; gồm dây kết nối tín hiệu từ cảm biến tới bộ hiển thịloại PT1000Nhà sx: Swan hoặc tương đương
8Cảm biến PH2CáiKí hiệu: A-87.120.200; gồm dây kết nối tín hiệu từ cảm biến tới bộ hiển thịNhà sx: Swan hoặc tương đương
9Thiết bị đo Clo dư2BộKí hiệu: A-87.531.100 gồm Photometer AMI CodesNSX: Swan hoặc tương đương
10Dây bơm12 CáiPN: A-86.191.151; tube 2.29mm in frame for Periclip pumpNSX: Swan hoặc tương đương
11Thiết bị đo lưu lượng3CáiPN: A-87.932.020Sensor bubble phi 20mm for AMI codes,NSX: Swan hoặc tương đương
12Hộp hút ẩm1CáiKí hiệu: LZY 876NSX: Hach hoặc tương đương
13Thiết bị hiệu chuẩn1BộLZY834Cat LZY898NSX: Hach hoặc tương đương
14Thiết bị làm sạch6CáiCuvete; HDB053NSX: Hach hoặc tương đương
15Bộ chuyển đối tín hiệu độ dẫn1CáiType: AX410; Loại panel mountđiện áp vào: 100~240Vac; 50/60Hz; 10WNSX: ABB hoặc tương đương
16Bộ chuyển đối tín hiệu độ dẫn1CáiType: AX410; Loại wall mountđiện áp vào: 100~240Vac; 50/60Hz; 10WNSX: ABB hoặc tương đương
17Cảm biến đo độ dẫn1CáiKí hiệu: AC221NSX: ABB hoặc tương đương
18Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa máy đo Silica10BộKí hiệu: AW601155Nhà sản xuất: ABB hoặc tương đương
19Cảm biến Electrode4CáiASO550 sodium electrode;PN: AW501030;Bao gồm dây kết nối từ điện cực đo tới bộ chuyển đổiHãng sx: ABB hoặc tương đương
20Cảm biến Reference4CáiASO550 Reference electrodePN: AW501035;Bao gồm dây kết nối từ điện cực đo tới bộ chuyển đổiHãng sx: ABB hoặc tương đương
21Dung dịch Kcl2HộpReference electrolyte 3.5M KCL (3x60ml)NSX: ABB hoặc tương đương
22Bộ trộn hóa chất đầu vào1CáiEntrainment piece assemblyKí hiệu:AW501 065NSX: ABB hoặc tương đương
23Bo mạch chuyển đổi tín hiệu Natri1CáiModel: AW501050NSX: ABB hoặc tương đương
24Phin Lọc6CáiMicroporous disc sử dụng cho máy đo Hydrazine Navigator 500NSX: ABB hoặc tương đương
25Thiết bị chia mẫu Hydrazine1CáiReagent dosing for Navigator 500NSX: ABB hoặc tương đương
26Gel phản ứng6CáiPN: 7830061Hãng sx: ABB hoặc tương đương
27Đầu kết nối bình hóa chất1CáiCaln tank assemblyNSX: ABB hoặc tương đương
28Đầu kết nối bình hóa chất1CáiReagent tank assemblyNSX: ABB hoặc tương đương
29Đầu kết nối1CáiSample adaptor kit; AW503 064NSX: ABB hoặc tương đương
30Dung dịch điện cực1CáiKí hiệu: AW620 023NSX: ABB hoặc tương đương
31Transmitter đo áp lực1CáiModel: 266HSHPNSX: ABB hoặc tương đương
32Đồng hồ đo lưu lượng1CáiModel: FAM541A2Y0F1NSX: ABB hoặc tương đương
33Transmitter đo clo1BộPhụ kiện thay thế cho transmitter máy AMI Code III - Main PCB for AMI-2 transmitterModel: Print AMI V2.6 ACMã: E-106039.10II - PCB AMI Microcon, processor and display for all AMI transmittersModel: Print AMI Microcon V1.xMã: E-106040.10NSX: Swan hoặc tương đương
34Phin lọc1CáiBộ lọc nước: Ultrafiler 9380/100. NSX: ABB hoặc tương đương
35Bộ chuyển đổi đo axit1CáiAX 430NSX: ABB hoặc tương đương
36Bộ chuyển đổi tín hiệu1cáiModel: 6553. ABB hoặc tương đương. Bao gồm cả hiệu chuẩn và cấu hình
37Bộ phân tích và lọc2cáiModel: 006540 203 hoặc tương đương. ABB. Bao gồm cả hiệu chuẩn và cấu hình
38Switch áp lực2cáiPS1-A4R hoặc tương đương
39Động cơ bộ trộn mới1cáiYE3-250M hoặc tương đương. 37kW
40Báo mức3cáiSMC-14-A-2-OP-2-A hoặc tương đương
41Tiếp điểm10cáiA600 Q600 hoặc tương đương, thường mở, bao gồm cả nút bấm màu xanh. TEKNIC
42Tiếp điểm10cáiA600 Q600 hoặc tương đương, thường đóng, bao gồm cả nút bấm màu xanh. TEKNIC
43Thiết bị điều chỉnh lưu lượng khí2cáiPA-40 dải điều chỉnh 0-1 NL/minNSX: Kometer hoặc tương đương
44Phin lọc8cáiModel: SAHT-GTF-P2-S; Seah Hightech hoặc tương đương
45Khởi động từ10cáiLS 5K-4 hoặc tương đương
46Module đầu ra1cáiAK160. Bender hoặc tương đương
47Bộ cách ly1cáiEMO10 – 9317 hoặc tương đương
48cảm biến độ rung máy nghiền than2cáiIRD533 (MIL533) hoặc tương đươngBao gồm cả giắc
49Card mô đun độ rung máy nghiền than3cáiVibration Casing IRD Machanalysis IRD8800, M88200 hoặc tương đương
50Công tắc giảm sát tốc độ băng tải cần dải1CáiBelt slip Detector, 220VAC, 500mA, loại Kt bánh răng:f120/ f150. IP65, trọng lượng 3.5kg
51Contactor điều khiển4CáiL&T Auxiliary Contactor hoặc tương đương Type MX 0, 22E 2NO+2NC 4A, loại điện áp cuộn hút 220VDC
52Contactor điều khiển8CáiL&T Auxiliary Contactor hoặc tương đương Type MX 0, 22E 2NO+2NC 4A, , loại điện áp cuộn hút 110VDC
53Rắc và cáp kết nối bộ mã hóa vòng quay xe Tripper2BộLoại đầu rắc và cáp XCC RM23SUB37PB hoặc tương đương dùng cho bộ mã hóa Encoder XCC3930TS84SBN
54Bóng đèn Led Corn Lamp200CáiLoại LED corn light bult, 120W, đui E39, Color Teperature: 6000-6500K, Lighting angle: 360 độ lighting
55Rơ le giám sát tốc độ7CáiModel: RM35S0MWNhà sx: Schneider hoặc tương đương
56Rơ le trung gian5BộModel: DRM570615LT; RIM3, đế rơ leNSX: Weidmuller hoặc tương đương
57Dây khí nén3CáiFlexible hoseKết nối vào/ra 1/2"NPTChiều dài: 800mm
58Dây khí nén2CáiFlexible hose1 đầu kết nối với ống inox 12mm, 1 đầu ren đực 1/4"NPTChiều dài: 500mm
59Thiết bị giám sát ngọn lửa10CáiKí hiệu: D-LX 101 UA-30 hoặc tương đương; 24Vdc/5WSZ/ST: 1sfuse F1: MST 260.500mA slowNgõ ra: 4-20mA; Cáp kết nối
60Thiết bị điều chỉnh áp lực1CáiModel: 12E37E18AA hoặc tương đương
61Thiết bị điều chỉnh áp lực3CáiModel: AWM20 hoặc tương đương
62Thiết bị chuyển đổi tín hiệu tốc độ2CáiKí hiệu: MP5W hoặc tương đương
63Cút nối 3 ngả10CáiLoại 3 ngả;- 1 đầu kết nối: 1/4"NPT-M- 2 đầu kết nối: 10 mm OD x 10 mm OD- Vật liệu thép 316SSNSX: Dk-Lok hoặc tương đương
64Cút nối thẳng10Cái1/4"NPT-M x 10 mm OD- Vật liệu thép 316SSNSX: Dk-Lok hoặc tương đương
65Đồng hồ đo chân không1CáiModel: P258Dải đo: -1 -0 bar, có kiểm định của đơn vị thứ 3NSX: Wise hoặc tương đương
66Cảm biến đo tốc độ tuabin1CáiModel: 3040A120 ~ 162 Ohm; -55~120°C; 0~40 kHz; 70V; Mil-Std 202F Method 204D; Housing length: 64mm; DN 16NSX: WISE hoặc tương đương
67Công tắc áp suất1CáiDải điều chỉnh: 240-4800 PSI (16.5-331bar)Proof pressure: 7200PSI (497bar)Tiếp điểm NO tác động theo chiều giảm: 131bar;tiếp điểm NC tác động theo chiều tăng: 151.7Model: B2T-M48SS NSX: Barksdale hoặc tương đương
68Công tắc áp suất1CáiDải điều chỉnh: 240-4800 PSI (16.5-331bar)Proof pressure: 7200PSI (497bar)Tiếp điểm NC tác động theo chiều giảm: 131bar;tiếp điểm NO tác động theo chiều tăng: 151.7Model: B2T-M48SS NSX: Barksdale hoặc tương đương
69Công tắc áp suất1CáiDải điều chỉnh: 240-4800 PSI (16.5-331bar)Proof pressure: 7200PSI (497bar)Tiếp điểm NO tác động theo chiều giảm: 110bar;Tiếp điểm NC tác động theo chiều tăng: 131Model: B2T-M48SS NSX: Barksdale hoặc tương đương
70Van điện từ2Cái246066-102-FCatalog No. VCEFCMHTX8316G064MONSX: Asco hoặc tương đương
71Đồng hồ đo áp suất1CáiDải đo: -150~0mbar; có kiểm định của đơn vị thứ 3Model: P440NSX: Wise hoặc tương đương
72Cảm biến tốc độ1CáiKí hiệu:4202827000 và 4202837001NSX: Voith hoặc tương đương
73Đồng hồ áp lực2CáiDải đo 0-400bar;Đo photphat; chân ren 1/2"M-NPT; Có Diaphragm
74Đồng hồ áp lực7CáiDải đo: 0-160 mbar; Đường kính mặt: 150 mm; Chân ren: 1/2"NPT; Fill glycerinType: N5500NSX: Ashcroft hoặc tương đương
75Đồng hồ áp lực19CáiType: Direct readingRange: 0 to 1.6 barProcess connection: 1/2" NPTConnection location: BottomDial size: 100mm; Fill glycerinCase material: 304SSMovement material: 304SSLens: safety glassPressure element: Bourdon tubeElement material: 316SSConnection material: 316SSEnclosure: IP67Accuracy: ± 1.0% of FSOver range protection: 130% of FSNSX: Ashcroft hoặc tương đương
76Đồng hồ áp lực19CáiType: Direct readingRange: 0 to 10 barProcess connection: 1/2" NPTConnection location: BottomDial size: 100mm; Fill glycerinCase material: 304SSMovement material: 304SSLens: safety glassPressure element: Bourdon tubeElement material: 316SSConnection material: 316SSEnclosure: IP67Accuracy: ± 1.0% of FSOver range protection: 130% of FSNSX: Ashcroft hoặc tương đương
77Cảm biến nhiệt độ6cáiST-22; TC-E; gồm transmitter.NSX: Thermoway hoặc tương đương
78Bo mạch CPU10CáiKí hiệu: Z043.584; Auma AC01.2Nhà sx: Auma hoặc tương đương
79Bo mạch nguồn2CáiKí hiệu: Z043.633; Auma AC01.2Nhà sx: Auma hoặc tương đương
80Bo mạch màn hình8CáiKí hiệu: Z100.940; Auma AC01.2Nhà sx: Auma hoặc tương đương
81Bộ dẫn động điều khiển van rotork1BộActuator type: IQ35Tốc độ: 24 v/p; momen đầu ra lớn nhất: 610Nm; Dầu bôi trơn: SAE80EPNguồn cấp cho động cơ: 400-3-50Công suất động cơ: 1.4kW; 15minDòng điện: 2.7ABản vẽ điện: 100B0000-6NSX: Rotork hoặc tương đương
82Bộ dẫn động điều khiển van rotork2BộActuator type: IQ35Tốc độ: 24 v/p; momen đầu ra lớn nhất: 610Nm; Dầu bôi trơn: SAE80EPNguồn cấp cho động cơ: 400-3-50Công suất động cơ: 1.4kW; 15minDòng điện: 2.7ABản vẽ điện: 100B0000-6NSX: Rotork hoặc tương đương
83Bộ dẫn động điều khiển van rotork1BộActuator type: IQ12 NR B4Tốc độ: 96 v/p; momen đầu ra lớn nhất: 41Nm; Dầu bôi trơn: SAE80EPNguồn cấp cho động cơ: 400-3-50Công suất động cơ: 0.23kW; 15minDòng điện: 1.3 ACân năng;: 32KgBản vẽ điện: 3100 000 -09NSX: Rotork hoặc tương đương
84Bộ dẫn động điều khiển van enertork1BộOutput: 2.2kW; 400V; current: 4.7A; 50HzRating: 15 min; 1400rpm; Eff: 80.4%; ins: F3 pha, 4 cặp cực; mômen:33kg.m; IP68; tốc độ: 35.1 RPM; trọng lượng 102kgType: TM-07iE;NSX: Enertork hoặc tương đương
85Bộ dẫn động điều khiển van enertork1BộModel: TQ-020SM400V, 3 pha, 50Hz, mômen: 20kg.m; công suất động cơ: 40W; F-class; dòng điện 0.32A; IP68; trọng lượng 12kgNSX: enertork hoặc tương đương
86Bộ dẫn động điều khiển van enertork2BộModel: TQ-040SMOutput: 40W; 400V; current: 0.27A; 50Hz3 pha; mômen:40kg.m; IP68; trọng lượng 40kgNSX: Enertork hoặc tương đương
87Main màn hình5CáiSử dụng cho van TM-04SM NSX: Enertork
88Main nguồn5CáiModel: TMS-P11-V1 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork
89Main điều khiển5CáiModel: TMS-M11-V2 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork
90Main rơ le5CáiModel: TMS-Y12-V1 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork
91Main điều khiển5CáiModel: TMS-Z11-V3 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork
92Bộ lưu điện1CáiSTK UPS hoặc tương đươngCastle 1K; 220Vac 10%; 4.5A; 1KVA/800W
93Module CPU1CáiModel: S7-1200; Cài đặt chương trình điều khiển dầu thủy lực bypassNSX: Simens hoặc tương đương
94Module đầu vào số1CáiModel: 6ES7221-1BH32-0XB0NSX: Simens hoặc tương đương
95Module đầu ra số1CáiModel: 6ES7222-1BH32-0XB0NSX: Simens hoặc tương đương
96Module cách ly1CáiMCR-2-UNI-UI-2UI hoặc tương đương
97Bộ chuyển đổi nguồn1Cái10ANSX: Phoenix hoặc tương đương
98Bộ nút ấn van auma2CáiSử dụng cho van Model: SGC 05.1-F05NSX: Auma
99Bộ điều khiển van điện1CáiModel: SGC 05.1-F05; gồm đầu kết nốiNSX: Auma hoặc tương đương
100Bo mạch đế cắm CPU1CáiModel: 5X00225G01NSX: Emerson hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->