Gói thầu: Gói thầu số 09: Cung cấp VTDP và SCTX Phần CI cho hệ thống môi trường và hệ thống thổi bụi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Cung cấp VTDP và SCTX Phần CI cho hệ thống môi trường và hệ thống thổi bụi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 18:15:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,125,126,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Cung cấp VTDP và SCTX Phần CI cho hệ thống môi trường và hệ thống thổi bụi năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đề xuất về kỹ thuật (đối với HSĐXKT). Đề xuất về tài chính (đối với HSĐXTC). Các yêu cầu khác theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp đầy đủ CO, CQ hợp lệ, tờ khai hải quan. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả,Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3868001 Fax: 0203.3868100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM. Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị bị thu thập, lưu trữ dữ liệu Dataloger | 1 | Cái | Model: Envidata 1801 hoặc tương đươngBao gồm cấu hình, cài đặt | ||
| 2 | Thiết bị bị thu thập, lưu trữ dữ liệu Dataloger | 1 | Cái | Model: Dlogger 18 hoặc tương đươngBao gồm cấu hình, cài đặt | ||
| 3 | Thiết bị bị thu thập, lưu trữ dữ liệu Dataloger | 1 | Cái | Model: KTE-1400DHãng: Tech Korea hoặc tương đương | ||
| 4 | Phin lọc | 8 | Cái | Kí hiệu: 8018512Nhà sx: ABB hoặc tương đương | ||
| 5 | Phin lọc axit | 24 | Cái | Kí hiệu: 8018013Nhà sx: ABB hoặc tương đương | ||
| 6 | Dây bơm | 8 | Cái | Flexible tube set for SR25.2;90P1007 & 90P1050NSX: M&C hoặc tương đương | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Kí hiệu: A-87.030.200; gồm dây kết nối tín hiệu từ cảm biến tới bộ hiển thịloại PT1000Nhà sx: Swan hoặc tương đương | ||
| 8 | Cảm biến PH | 2 | Cái | Kí hiệu: A-87.120.200; gồm dây kết nối tín hiệu từ cảm biến tới bộ hiển thịNhà sx: Swan hoặc tương đương | ||
| 9 | Thiết bị đo Clo dư | 2 | Bộ | Kí hiệu: A-87.531.100 gồm Photometer AMI CodesNSX: Swan hoặc tương đương | ||
| 10 | Dây bơm | 12 | Cái | PN: A-86.191.151; tube 2.29mm in frame for Periclip pumpNSX: Swan hoặc tương đương | ||
| 11 | Thiết bị đo lưu lượng | 3 | Cái | PN: A-87.932.020Sensor bubble phi 20mm for AMI codes,NSX: Swan hoặc tương đương | ||
| 12 | Hộp hút ẩm | 1 | Cái | Kí hiệu: LZY 876NSX: Hach hoặc tương đương | ||
| 13 | Thiết bị hiệu chuẩn | 1 | Bộ | LZY834Cat LZY898NSX: Hach hoặc tương đương | ||
| 14 | Thiết bị làm sạch | 6 | Cái | Cuvete; HDB053NSX: Hach hoặc tương đương | ||
| 15 | Bộ chuyển đối tín hiệu độ dẫn | 1 | Cái | Type: AX410; Loại panel mountđiện áp vào: 100~240Vac; 50/60Hz; 10WNSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 16 | Bộ chuyển đối tín hiệu độ dẫn | 1 | Cái | Type: AX410; Loại wall mountđiện áp vào: 100~240Vac; 50/60Hz; 10WNSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 17 | Cảm biến đo độ dẫn | 1 | Cái | Kí hiệu: AC221NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 18 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa máy đo Silica | 10 | Bộ | Kí hiệu: AW601155Nhà sản xuất: ABB hoặc tương đương | ||
| 19 | Cảm biến Electrode | 4 | Cái | ASO550 sodium electrode;PN: AW501030;Bao gồm dây kết nối từ điện cực đo tới bộ chuyển đổiHãng sx: ABB hoặc tương đương | ||
| 20 | Cảm biến Reference | 4 | Cái | ASO550 Reference electrodePN: AW501035;Bao gồm dây kết nối từ điện cực đo tới bộ chuyển đổiHãng sx: ABB hoặc tương đương | ||
| 21 | Dung dịch Kcl | 2 | Hộp | Reference electrolyte 3.5M KCL (3x60ml)NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 22 | Bộ trộn hóa chất đầu vào | 1 | Cái | Entrainment piece assemblyKí hiệu:AW501 065NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 23 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu Natri | 1 | Cái | Model: AW501050NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 24 | Phin Lọc | 6 | Cái | Microporous disc sử dụng cho máy đo Hydrazine Navigator 500NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 25 | Thiết bị chia mẫu Hydrazine | 1 | Cái | Reagent dosing for Navigator 500NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 26 | Gel phản ứng | 6 | Cái | PN: 7830061Hãng sx: ABB hoặc tương đương | ||
| 27 | Đầu kết nối bình hóa chất | 1 | Cái | Caln tank assemblyNSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 28 | Đầu kết nối bình hóa chất | 1 | Cái | Reagent tank assemblyNSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 29 | Đầu kết nối | 1 | Cái | Sample adaptor kit; AW503 064NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 30 | Dung dịch điện cực | 1 | Cái | Kí hiệu: AW620 023NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 31 | Transmitter đo áp lực | 1 | Cái | Model: 266HSHPNSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 32 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Model: FAM541A2Y0F1NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 33 | Transmitter đo clo | 1 | Bộ | Phụ kiện thay thế cho transmitter máy AMI Code III - Main PCB for AMI-2 transmitterModel: Print AMI V2.6 ACMã: E-106039.10II - PCB AMI Microcon, processor and display for all AMI transmittersModel: Print AMI Microcon V1.xMã: E-106040.10NSX: Swan hoặc tương đương | ||
| 34 | Phin lọc | 1 | Cái | Bộ lọc nước: Ultrafiler 9380/100. NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 35 | Bộ chuyển đổi đo axit | 1 | Cái | AX 430NSX: ABB hoặc tương đương | ||
| 36 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | cái | Model: 6553. ABB hoặc tương đương. Bao gồm cả hiệu chuẩn và cấu hình | ||
| 37 | Bộ phân tích và lọc | 2 | cái | Model: 006540 203 hoặc tương đương. ABB. Bao gồm cả hiệu chuẩn và cấu hình | ||
| 38 | Switch áp lực | 2 | cái | PS1-A4R hoặc tương đương | ||
| 39 | Động cơ bộ trộn mới | 1 | cái | YE3-250M hoặc tương đương. 37kW | ||
| 40 | Báo mức | 3 | cái | SMC-14-A-2-OP-2-A hoặc tương đương | ||
| 41 | Tiếp điểm | 10 | cái | A600 Q600 hoặc tương đương, thường mở, bao gồm cả nút bấm màu xanh. TEKNIC | ||
| 42 | Tiếp điểm | 10 | cái | A600 Q600 hoặc tương đương, thường đóng, bao gồm cả nút bấm màu xanh. TEKNIC | ||
| 43 | Thiết bị điều chỉnh lưu lượng khí | 2 | cái | PA-40 dải điều chỉnh 0-1 NL/minNSX: Kometer hoặc tương đương | ||
| 44 | Phin lọc | 8 | cái | Model: SAHT-GTF-P2-S; Seah Hightech hoặc tương đương | ||
| 45 | Khởi động từ | 10 | cái | LS 5K-4 hoặc tương đương | ||
| 46 | Module đầu ra | 1 | cái | AK160. Bender hoặc tương đương | ||
| 47 | Bộ cách ly | 1 | cái | EMO10 – 9317 hoặc tương đương | ||
| 48 | cảm biến độ rung máy nghiền than | 2 | cái | IRD533 (MIL533) hoặc tương đươngBao gồm cả giắc | ||
| 49 | Card mô đun độ rung máy nghiền than | 3 | cái | Vibration Casing IRD Machanalysis IRD8800, M88200 hoặc tương đương | ||
| 50 | Công tắc giảm sát tốc độ băng tải cần dải | 1 | Cái | Belt slip Detector, 220VAC, 500mA, loại Kt bánh răng:f120/ f150. IP65, trọng lượng 3.5kg | ||
| 51 | Contactor điều khiển | 4 | Cái | L&T Auxiliary Contactor hoặc tương đương Type MX 0, 22E 2NO+2NC 4A, loại điện áp cuộn hút 220VDC | ||
| 52 | Contactor điều khiển | 8 | Cái | L&T Auxiliary Contactor hoặc tương đương Type MX 0, 22E 2NO+2NC 4A, , loại điện áp cuộn hút 110VDC | ||
| 53 | Rắc và cáp kết nối bộ mã hóa vòng quay xe Tripper | 2 | Bộ | Loại đầu rắc và cáp XCC RM23SUB37PB hoặc tương đương dùng cho bộ mã hóa Encoder XCC3930TS84SBN | ||
| 54 | Bóng đèn Led Corn Lamp | 200 | Cái | Loại LED corn light bult, 120W, đui E39, Color Teperature: 6000-6500K, Lighting angle: 360 độ lighting | ||
| 55 | Rơ le giám sát tốc độ | 7 | Cái | Model: RM35S0MWNhà sx: Schneider hoặc tương đương | ||
| 56 | Rơ le trung gian | 5 | Bộ | Model: DRM570615LT; RIM3, đế rơ leNSX: Weidmuller hoặc tương đương | ||
| 57 | Dây khí nén | 3 | Cái | Flexible hoseKết nối vào/ra 1/2"NPTChiều dài: 800mm | ||
| 58 | Dây khí nén | 2 | Cái | Flexible hose1 đầu kết nối với ống inox 12mm, 1 đầu ren đực 1/4"NPTChiều dài: 500mm | ||
| 59 | Thiết bị giám sát ngọn lửa | 10 | Cái | Kí hiệu: D-LX 101 UA-30 hoặc tương đương; 24Vdc/5WSZ/ST: 1sfuse F1: MST 260.500mA slowNgõ ra: 4-20mA; Cáp kết nối | ||
| 60 | Thiết bị điều chỉnh áp lực | 1 | Cái | Model: 12E37E18AA hoặc tương đương | ||
| 61 | Thiết bị điều chỉnh áp lực | 3 | Cái | Model: AWM20 hoặc tương đương | ||
| 62 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu tốc độ | 2 | Cái | Kí hiệu: MP5W hoặc tương đương | ||
| 63 | Cút nối 3 ngả | 10 | Cái | Loại 3 ngả;- 1 đầu kết nối: 1/4"NPT-M- 2 đầu kết nối: 10 mm OD x 10 mm OD- Vật liệu thép 316SSNSX: Dk-Lok hoặc tương đương | ||
| 64 | Cút nối thẳng | 10 | Cái | 1/4"NPT-M x 10 mm OD- Vật liệu thép 316SSNSX: Dk-Lok hoặc tương đương | ||
| 65 | Đồng hồ đo chân không | 1 | Cái | Model: P258Dải đo: -1 -0 bar, có kiểm định của đơn vị thứ 3NSX: Wise hoặc tương đương | ||
| 66 | Cảm biến đo tốc độ tuabin | 1 | Cái | Model: 3040A120 ~ 162 Ohm; -55~120°C; 0~40 kHz; 70V; Mil-Std 202F Method 204D; Housing length: 64mm; DN 16NSX: WISE hoặc tương đương | ||
| 67 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 240-4800 PSI (16.5-331bar)Proof pressure: 7200PSI (497bar)Tiếp điểm NO tác động theo chiều giảm: 131bar;tiếp điểm NC tác động theo chiều tăng: 151.7Model: B2T-M48SS NSX: Barksdale hoặc tương đương | ||
| 68 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 240-4800 PSI (16.5-331bar)Proof pressure: 7200PSI (497bar)Tiếp điểm NC tác động theo chiều giảm: 131bar;tiếp điểm NO tác động theo chiều tăng: 151.7Model: B2T-M48SS NSX: Barksdale hoặc tương đương | ||
| 69 | Công tắc áp suất | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 240-4800 PSI (16.5-331bar)Proof pressure: 7200PSI (497bar)Tiếp điểm NO tác động theo chiều giảm: 110bar;Tiếp điểm NC tác động theo chiều tăng: 131Model: B2T-M48SS NSX: Barksdale hoặc tương đương | ||
| 70 | Van điện từ | 2 | Cái | 246066-102-FCatalog No. VCEFCMHTX8316G064MONSX: Asco hoặc tương đương | ||
| 71 | Đồng hồ đo áp suất | 1 | Cái | Dải đo: -150~0mbar; có kiểm định của đơn vị thứ 3Model: P440NSX: Wise hoặc tương đương | ||
| 72 | Cảm biến tốc độ | 1 | Cái | Kí hiệu:4202827000 và 4202837001NSX: Voith hoặc tương đương | ||
| 73 | Đồng hồ áp lực | 2 | Cái | Dải đo 0-400bar;Đo photphat; chân ren 1/2"M-NPT; Có Diaphragm | ||
| 74 | Đồng hồ áp lực | 7 | Cái | Dải đo: 0-160 mbar; Đường kính mặt: 150 mm; Chân ren: 1/2"NPT; Fill glycerinType: N5500NSX: Ashcroft hoặc tương đương | ||
| 75 | Đồng hồ áp lực | 19 | Cái | Type: Direct readingRange: 0 to 1.6 barProcess connection: 1/2" NPTConnection location: BottomDial size: 100mm; Fill glycerinCase material: 304SSMovement material: 304SSLens: safety glassPressure element: Bourdon tubeElement material: 316SSConnection material: 316SSEnclosure: IP67Accuracy: ± 1.0% of FSOver range protection: 130% of FSNSX: Ashcroft hoặc tương đương | ||
| 76 | Đồng hồ áp lực | 19 | Cái | Type: Direct readingRange: 0 to 10 barProcess connection: 1/2" NPTConnection location: BottomDial size: 100mm; Fill glycerinCase material: 304SSMovement material: 304SSLens: safety glassPressure element: Bourdon tubeElement material: 316SSConnection material: 316SSEnclosure: IP67Accuracy: ± 1.0% of FSOver range protection: 130% of FSNSX: Ashcroft hoặc tương đương | ||
| 77 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | cái | ST-22; TC-E; gồm transmitter.NSX: Thermoway hoặc tương đương | ||
| 78 | Bo mạch CPU | 10 | Cái | Kí hiệu: Z043.584; Auma AC01.2Nhà sx: Auma hoặc tương đương | ||
| 79 | Bo mạch nguồn | 2 | Cái | Kí hiệu: Z043.633; Auma AC01.2Nhà sx: Auma hoặc tương đương | ||
| 80 | Bo mạch màn hình | 8 | Cái | Kí hiệu: Z100.940; Auma AC01.2Nhà sx: Auma hoặc tương đương | ||
| 81 | Bộ dẫn động điều khiển van rotork | 1 | Bộ | Actuator type: IQ35Tốc độ: 24 v/p; momen đầu ra lớn nhất: 610Nm; Dầu bôi trơn: SAE80EPNguồn cấp cho động cơ: 400-3-50Công suất động cơ: 1.4kW; 15minDòng điện: 2.7ABản vẽ điện: 100B0000-6NSX: Rotork hoặc tương đương | ||
| 82 | Bộ dẫn động điều khiển van rotork | 2 | Bộ | Actuator type: IQ35Tốc độ: 24 v/p; momen đầu ra lớn nhất: 610Nm; Dầu bôi trơn: SAE80EPNguồn cấp cho động cơ: 400-3-50Công suất động cơ: 1.4kW; 15minDòng điện: 2.7ABản vẽ điện: 100B0000-6NSX: Rotork hoặc tương đương | ||
| 83 | Bộ dẫn động điều khiển van rotork | 1 | Bộ | Actuator type: IQ12 NR B4Tốc độ: 96 v/p; momen đầu ra lớn nhất: 41Nm; Dầu bôi trơn: SAE80EPNguồn cấp cho động cơ: 400-3-50Công suất động cơ: 0.23kW; 15minDòng điện: 1.3 ACân năng;: 32KgBản vẽ điện: 3100 000 -09NSX: Rotork hoặc tương đương | ||
| 84 | Bộ dẫn động điều khiển van enertork | 1 | Bộ | Output: 2.2kW; 400V; current: 4.7A; 50HzRating: 15 min; 1400rpm; Eff: 80.4%; ins: F3 pha, 4 cặp cực; mômen:33kg.m; IP68; tốc độ: 35.1 RPM; trọng lượng 102kgType: TM-07iE;NSX: Enertork hoặc tương đương | ||
| 85 | Bộ dẫn động điều khiển van enertork | 1 | Bộ | Model: TQ-020SM400V, 3 pha, 50Hz, mômen: 20kg.m; công suất động cơ: 40W; F-class; dòng điện 0.32A; IP68; trọng lượng 12kgNSX: enertork hoặc tương đương | ||
| 86 | Bộ dẫn động điều khiển van enertork | 2 | Bộ | Model: TQ-040SMOutput: 40W; 400V; current: 0.27A; 50Hz3 pha; mômen:40kg.m; IP68; trọng lượng 40kgNSX: Enertork hoặc tương đương | ||
| 87 | Main màn hình | 5 | Cái | Sử dụng cho van TM-04SM NSX: Enertork | ||
| 88 | Main nguồn | 5 | Cái | Model: TMS-P11-V1 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork | ||
| 89 | Main điều khiển | 5 | Cái | Model: TMS-M11-V2 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork | ||
| 90 | Main rơ le | 5 | Cái | Model: TMS-Y12-V1 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork | ||
| 91 | Main điều khiển | 5 | Cái | Model: TMS-Z11-V3 hoặc tương đươngSử dụng cho van TM-04SMNSX: Enertork | ||
| 92 | Bộ lưu điện | 1 | Cái | STK UPS hoặc tương đươngCastle 1K; 220Vac 10%; 4.5A; 1KVA/800W | ||
| 93 | Module CPU | 1 | Cái | Model: S7-1200; Cài đặt chương trình điều khiển dầu thủy lực bypassNSX: Simens hoặc tương đương | ||
| 94 | Module đầu vào số | 1 | Cái | Model: 6ES7221-1BH32-0XB0NSX: Simens hoặc tương đương | ||
| 95 | Module đầu ra số | 1 | Cái | Model: 6ES7222-1BH32-0XB0NSX: Simens hoặc tương đương | ||
| 96 | Module cách ly | 1 | Cái | MCR-2-UNI-UI-2UI hoặc tương đương | ||
| 97 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | Cái | 10ANSX: Phoenix hoặc tương đương | ||
| 98 | Bộ nút ấn van auma | 2 | Cái | Sử dụng cho van Model: SGC 05.1-F05NSX: Auma | ||
| 99 | Bộ điều khiển van điện | 1 | Cái | Model: SGC 05.1-F05; gồm đầu kết nốiNSX: Auma hoặc tương đương | ||
| 100 | Bo mạch đế cắm CPU | 1 | Cái | Model: 5X00225G01NSX: Emerson hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường và/hoặc điều khiển cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi