Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104851-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20211073457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:21:00 đến ngày 2021-11-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,362,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên nghành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư2. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, ngoài ra còn nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực,.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng (có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng ( có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu,, có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 350L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 7,5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang
Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc M2


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc , địa chỉ: Số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh bản phô tô có công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V782,1874m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,229m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V238m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V254,39m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,474m3
6Cắt, phá thép hoa sắt lan can; dọn dẹp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,255m2
8Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,678m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8772m3
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,36m2
12Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ, cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V20công
16Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V116,604m3
17Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V116,604m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V116,604m3
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5938100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,664100m2
B Hạng mục: Sửa chữa nhà trụ sở làm việc tầng 3
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2548m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8637m3
3Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V958,1852m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.025,618m2
8Rải lớp bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3221100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,221m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V254,39m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,59m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,356m2
C HẠNG MỤC: CỬA ĐI CỬA SỔ VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH
1SX cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,854m2
2Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4SX cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,678m2
5Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
6Vách nhôm kính tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,244m2
7Gia công cửa sắt D4, cửa sắt xếp tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,479m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V70,366m2
9Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,944m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,944m2
11Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V269,41kg
12Lắp dựng vách ngăn composite chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,936m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Tủ điện tổng 40x60x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Tủ điện phòng 5-8 átMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Đèn panel nổi trần 300x1200mm, cs 50wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Đèn Led 250x250mm, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt đèn Led downlightMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
19Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bảo dưỡng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
21Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
23Bộ chia SWitch Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cáp UTP cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
26Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V255m2
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt Y-tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt Y-tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
29Ga thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Van nhựa PPRMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên nghành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư2. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, ngoài ra còn nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực,.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng (có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng ( có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu,, có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 350L1
2 Máy đầm dùi, đầm bàn Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 1,1kW2
3 Máy hàn Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 7,5KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->