Gói thầu: Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 18:21:00 đến ngày 2021-11-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,362,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên nghành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư2. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, ngoài ra còn nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực,. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng (có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng ( có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu,, có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 7,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang Sửa chữa Trung tâm thí nghiệm điện Bắc Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh bản phô tô có công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc:
- 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội.
- Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: - 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. - Tel: 024. 38759361 -Fax: 027. 38759080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,1874 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,229 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,39 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,474 | m3 |
| 6 | Cắt, phá thép hoa sắt lan can; dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,255 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,678 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8772 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,604 | m3 |
| 17 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,604 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,604 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5938 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà trụ sở làm việc tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2548 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8637 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,1852 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,618 | m2 |
| 8 | Rải lớp bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3221 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,221 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,39 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,59 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,356 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỬA ĐI CỬA SỔ VÀ VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | SX cửa đi khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,854 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | SX cửa sổ khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,678 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Vách nhôm kính tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,244 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt D4, cửa sắt xếp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,479 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,366 | m2 |
| 9 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,41 | kg |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn composite chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,936 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 40x60x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Tủ điện phòng 5-8 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Đèn panel nổi trần 300x1200mm, cs 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Đèn Led 250x250mm, 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led downlight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống bảo ôn + ống đồng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 21 | Cung cấp và sửa chữa đường ga hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Ổ cắm mạng máy tính âm bàn và hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Bộ chia SWitch Cisco SF350-16P-K9 16-Port 10/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cáp UTP cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y-tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y-tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Ga thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Van nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên nghành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư2. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, ngoài ra còn nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực,. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng (có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng ( có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu,, có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 350L | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm bàn | Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 1,1kW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Năm sản xuất >= 2014; Công suất: 7,5KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi