Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082818-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210958887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:33:00 đến ngày 2021-11-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,466,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công dân dụng xây mới ≥ 02 tầng hoặc cải tạo công trình dân dụng quy mô ≥ 02 tầng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp;(yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,2kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt 3,0KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục công trình xây dựng thuộc Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
3 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Trung Đô; + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh , địa chỉ: 117 Nguyễn Viết Xuân - Thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng của ngân hàng. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (kèm theo văn bản xác nhận số liệu báo cáo tài chính 03 năm đã được cơ quan thuế hoặc kiểm toán xác nhận). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm tham gia đấu thầu. 7. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 8. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự và thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. *Lưu ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B * Cải tạo, sửa chữa nhà
1Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt341,625
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,55m
4Tháo dỡ các loại vật tư, thiết bị còn sót lại sau khi các đơn vị chuyển phòng làm việc (gen dây điện, cáp internet; thảm sàn phòng hội trường, phòng hiệu trưởng, phòng khách; dây viễn thông chằng chịt sau nhà; giàn đèn nê ông, quạt trần, công tắc, ổ cắm, ổ nối; các loại bảng...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1TB
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công, phá dỡ nền gạch tại 2 phòng (2-4)(D-F) tầng 1 và tầng 2 sau khi tháo dỡ thảmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,501
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,876
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt358,76
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,551
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105,51
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,876
11Trát xà, dầm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,551
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt394,636
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116,061
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt510,697
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2.338,203
16Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt76,5
17Đục nhám mặt bê tông sàn mái để láng, bằng thủ công (Tính 30% diện tích mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88,425
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88,425
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,572tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,572tấn
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,584
22Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,99100m²
23Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,2
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
25Bảo dưỡng máy điều hòa (gồm: lau chùi bảo dưỡng, bổ sung ga thiếu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11bộ
26Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29bộ
30Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25cái
31Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
32Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
33Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
34Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt110m
35Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45m
36Thông tắc toàn bộ thiết bị, đường ống cấp thoát nước, khu vệ sinh, ống vào và thoát của bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1TB
37Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,754
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,754
C * Cải tạo, sửa chữa bồn hoa trước nhà
1Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,542
2Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,08
3Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,557
4Đào chắn để dời cây đến vị trí theo yêu cầu (bao gồm đào chắn rễ từ trước, di chuyển, trồng vào vị trí mới và bảo hành cây sống)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cây
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,131100m³
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,348
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,288
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,07
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,605
10Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,179
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,179
D HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG LÝ THUYẾT 5 TẦNG (A2)
E * Phần tháo, phá dỡ
1Tháo dỡ đèn ốp trần, công tắc khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cái
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt462,134
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt219,188
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,375
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.095,94
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt248,438
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118,141
F * Phần Kiến trúc
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt219,188
2Trát xà, dầm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,375
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.315,128
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt347,813
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.662,923
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10.612,094
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m², vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118,141
8Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,749
9Thay cánh cửa sổ nhôm kính đã bị hỏng, mất (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt; phụ kiện: roăng, nẹp, ke, khuy, chốt, bánh xe, thanh chống trượt…)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,944m2
10Sửa chữa cánh cửa sổ nhôm kính bị xộc xệch, cong vênh, kẹt (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cánh
11Thay thế khóa chốt ngang (chốt trùy inox) cửa đi (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,671tấn
13Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt462,134
14Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,621100m²
15Tháo dỡ giá cũ, lắp đặt giá mới cho bồn nước mái (bao gồm: tháo dỡ giá, tháo dỡ mái tôn, vận chuyển giá cũ xuống, vận chuyển giá mới lên để lắp đặt…)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1ĐVT
16Sửa chữa, thông tắc hệ thống cấp thoát nước (gồm vật tư, nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6wc
G * Phần Điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m
2Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180m
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36bộ
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cái
H * Phần Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
2Bình chữa cháy VN MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bình
3Bình khí CO2 TQ MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bình
4Vòi chữa cháy TQ có khớp nối D65 13 bar 6,2kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cuộn
5Lăng phun D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
I * Hoàn trả mặt bằng + Biện pháp thi công
1Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,536
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,536
3Phủ bạt lên thiết bị, bàn ghế trong các phòng học chống bụi khi thi công (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và tháo dỡ), Tính 30% theo diện tích nền sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.181,385m2
J HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 5 TẦNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (A3); NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (A4) VÀ NHÀ XƯỞNG SỐ 7, 9 KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO
K NHÀ HỌC 5 TẦNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (A3)
L Sửa chữa 04 Khu vệ sinh tầng 3,4 trục (1-3)(D-G), (40-42)(D-G) và phần cửa các phòng học
M * Phần tháo, phá dỡ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,25
2Tháo dỡ đèn ốp trần, công tắc khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134,659
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,991
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60lỗ
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,167
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt99,964
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,835
N * Phần cải tạo, sửa chữa
1Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,76
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,991
3Trát xà, dầm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,167
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt124,955
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,002
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt558,17
7Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,87
8Thay cánh cửa sổ nhôm kính đã bị hỏng, mất (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt; phụ kiện: roăng, nẹp, ke, khuy, chốt, bánh xe, thanh chống trượt…)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,75m2
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
10Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
11Cắt đường ống thép tráng kẽm để thay thế van khóa (tính 0,5 công 3,5/7 cho mỗi điểm cắt ống để thay van khóa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10Công 3,5/7
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2100m
13Lắp đặt van khóa đồng thay thế cho van khóa đã bị hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
14Lắp đặt rắc co đường ống thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cái
15Thông tắc hệ thống đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh; Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4wc
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,573tấn
17Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134,659
18Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,347100m²
19Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
20Bình chữa cháy VN MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bình
21Bình khí CO2 TQ MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bình
22Vòi chữa cháy TQ có khớp nối D65 13 bar 6,2kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cuộn
23Lăng phun D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
24Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,63
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,63
O NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (A4)
P Sửa chữa 04 khu vệ sinh, lan can hành lang tầng 2 trục C(4-20) và phần cửa các phòng học
Q * Phần tháo, phá dỡ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,293
2Tháo dỡ đèn ốp trần, công tắc khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cái
3Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134,659
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,316
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,026
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,025
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101,264
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,125
R * Phần cải tạo, sửa chữa
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,026
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,316
3Trát trần, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,025
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt152,606
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,15
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt583,596
7Thay cánh cửa sổ nhôm kính đã bị hỏng, mất (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt; phụ kiện: roăng, nẹp, ke, khuy, chốt, bánh xe, thanh chống trượt…)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,005m2
8Thay cửa đi nhôm kính khu vệ sinh bằng cửa nhựa lõi thép Austdoor (gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính mờ dày 5mm, thanh nhựa Austprofile Austdoor, lõi thép dày 1,2mm; đã lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,78m2
9Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,508
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
11Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
12Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4wc
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,573tấn
14Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt134,659
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,347100m²
16Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
17Bình chữa cháy VN MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bình
18Bình khí CO2 TQ MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bình
19Vòi chữa cháy TQ có khớp nối D65 13 bar 6,2kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cuộn
20Lăng phun D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
21Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,394
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,394
S KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO
T ** Nhà xưởng số 7
U * Sửa chữa Xưởng trục (13-18)(C-E)
1Tháo dỡ kính cửa sổ bị nứt vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,118m2
2Tháo dỡ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,675
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,955
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt92,025
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,865
7Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,118
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30,675
9Trát xà, dầm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,955
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt122,7
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,82
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt366,3
13Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
14Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
15Bình chữa cháy VN MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bình
16Bình khí CO2 TQ MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bình
17Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,744
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,744
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008100m²
20Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008100m²
21Phủ bạt lên thiết bị, máy móc trong xưởng chống bụi khi thi công (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt67,536m2
V Sửa chữa khu vệ sinh trục (13-13A)(D1-E)
1Tháo dỡ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,214
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,94
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,642
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,82
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,214
7Trát trần, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,94
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,856
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,76
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21,543
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
13Thông tắc hệ thống đường ống thoát nước khu vệ sinh; Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1wc
14Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,043
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,043
W * Nhà xưởng số 9
1Tháo dỡ kính cửa sổ bị nứt vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,075m2
2Tháo dỡ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt164,948
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,595
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt494,844
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,785
7Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt464,778
8Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,075
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt164,948
10Trát xà, dầm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,595
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt659,792
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,38
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.735,43
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt464,778
15Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
16Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
17Bình chữa cháy VN MFZ8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bình
18Bình khí CO2 TQ MT5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bình
19Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,459
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,459
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,599100m²
22Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,599100m²
23Phủ bạt lên thiết bị, máy móc trong xưởng chống bụi khi thi công (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và tháo dỡ), Tính 30% theo diện tích nền sàn:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt428,238m2
X * Sửa chữa 03 khu vệ sinh (Tính điển hình 01 khu wc trục (3-4)(E-K))
1Tháo dỡ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,29
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,638
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,87
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,914
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,29
7Trát trần, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,638
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt33,16
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,552
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt139,28
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18bộ
12Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
13Thông tắc hệ thống đường ống thoát nước khu vệ sinh; Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3wc
14Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,279
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,279
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công dân dụng xây mới ≥ 02 tầng hoặc cải tạo công trình dân dụng quy mô ≥ 02 tầng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này)64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp;(yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này)43
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
5 Máy đầm bàn 1,0KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
6 Máy cắt gạch đá 1,2kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
8 Máy cắt uốn sắt 3,0KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
9 Máy hàn 23 KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan2
10 Tời điện 1,2 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->