Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 18:33:00 đến ngày 2021-11-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,466,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công dân dụng xây mới ≥ 02 tầng hoặc cải tạo công trình dân dụng quy mô ≥ 02 tầng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp;(yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt 3,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa, bảo trì một số hạng mục công trình xây dựng thuộc Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết tín dụng của ngân hàng. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (kèm theo văn bản xác nhận số liệu báo cáo tài chính 03 năm đã được cơ quan thuế hoặc kiểm toán xác nhận). 6. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm tham gia đấu thầu. 7. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 8. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự và thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. *Lưu ý: - Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu trên thì phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
+ Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
+ Điện thoại: 0238 3842753
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh + Địa chỉ: Số 117, đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238 3842753 + Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Tên cơ quan theo dõi: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; + Địa chỉ: Số 12 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | * Cải tạo, sửa chữa nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 341,625 | m² |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,55 | m |
| 4 | Tháo dỡ các loại vật tư, thiết bị còn sót lại sau khi các đơn vị chuyển phòng làm việc (gen dây điện, cáp internet; thảm sàn phòng hội trường, phòng hiệu trưởng, phòng khách; dây viễn thông chằng chịt sau nhà; giàn đèn nê ông, quạt trần, công tắc, ổ cắm, ổ nối; các loại bảng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | TB |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công, phá dỡ nền gạch tại 2 phòng (2-4)(D-F) tầng 1 và tầng 2 sau khi tháo dỡ thảm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,501 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,876 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 358,76 | m² |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,551 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,51 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,876 | m² |
| 11 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,551 | m² |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 394,636 | m² |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,061 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 510,697 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.338,203 | m² |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,5 | m² |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông sàn mái để láng, bằng thủ công (Tính 30% diện tích mái) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,425 | m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,425 | m² |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,572 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,572 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,584 | m³ |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,99 | 100m² |
| 23 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2 | m² |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Bảo dưỡng máy điều hòa (gồm: lau chùi bảo dưỡng, bổ sung ga thiếu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | m |
| 36 | Thông tắc toàn bộ thiết bị, đường ống cấp thoát nước, khu vệ sinh, ống vào và thoát của bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | TB |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,754 | m³ |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,754 | m³ |
| C | * Cải tạo, sửa chữa bồn hoa trước nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,542 | m³ |
| 2 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,557 | m³ |
| 4 | Đào chắn để dời cây đến vị trí theo yêu cầu (bao gồm đào chắn rễ từ trước, di chuyển, trồng vào vị trí mới và bảo hành cây sống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cây |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,131 | 100m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,348 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,288 | m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,07 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,605 | m³ |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,179 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,179 | m³ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG LÝ THUYẾT 5 TẦNG (A2) | |||
| E | * Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ốp trần, công tắc khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462,134 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,188 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,375 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.095,94 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 248,438 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,141 | m² |
| F | * Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 219,188 | m² |
| 2 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,375 | m² |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.315,128 | m² |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,813 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.662,923 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10.612,094 | m² |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m², vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,141 | m² |
| 8 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,749 | m² |
| 9 | Thay cánh cửa sổ nhôm kính đã bị hỏng, mất (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt; phụ kiện: roăng, nẹp, ke, khuy, chốt, bánh xe, thanh chống trượt…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,944 | m2 |
| 10 | Sửa chữa cánh cửa sổ nhôm kính bị xộc xệch, cong vênh, kẹt (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cánh |
| 11 | Thay thế khóa chốt ngang (chốt trùy inox) cửa đi (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,671 | tấn |
| 13 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 462,134 | m² |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,621 | 100m² |
| 15 | Tháo dỡ giá cũ, lắp đặt giá mới cho bồn nước mái (bao gồm: tháo dỡ giá, tháo dỡ mái tôn, vận chuyển giá cũ xuống, vận chuyển giá mới lên để lắp đặt…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ĐVT |
| 16 | Sửa chữa, thông tắc hệ thống cấp thoát nước (gồm vật tư, nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | wc |
| G | * Phần Điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| H | * Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bình |
| 4 | Vòi chữa cháy TQ có khớp nối D65 13 bar 6,2kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 5 | Lăng phun D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| I | * Hoàn trả mặt bằng + Biện pháp thi công | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,536 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,536 | m³ |
| 3 | Phủ bạt lên thiết bị, bàn ghế trong các phòng học chống bụi khi thi công (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và tháo dỡ), Tính 30% theo diện tích nền sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.181,385 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 5 TẦNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (A3); NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (A4) VÀ NHÀ XƯỞNG SỐ 7, 9 KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO | |||
| K | NHÀ HỌC 5 TẦNG KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (A3) | |||
| L | Sửa chữa 04 Khu vệ sinh tầng 3,4 trục (1-3)(D-G), (40-42)(D-G) và phần cửa các phòng học | |||
| M | * Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,25 | m² |
| 2 | Tháo dỡ đèn ốp trần, công tắc khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,659 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,991 | m² |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | lỗ |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,167 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,964 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,835 | m² |
| N | * Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,76 | m³ |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,991 | m² |
| 3 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,167 | m² |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,955 | m² |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,002 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 558,17 | m² |
| 7 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,87 | m² |
| 8 | Thay cánh cửa sổ nhôm kính đã bị hỏng, mất (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt; phụ kiện: roăng, nẹp, ke, khuy, chốt, bánh xe, thanh chống trượt…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,75 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Cắt đường ống thép tráng kẽm để thay thế van khóa (tính 0,5 công 3,5/7 cho mỗi điểm cắt ống để thay van khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Công 3,5/7 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van khóa đồng thay thế cho van khóa đã bị hỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co đường ống thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Thông tắc hệ thống đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh; Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | wc |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,573 | tấn |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,659 | m² |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,347 | 100m² |
| 19 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 21 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 22 | Vòi chữa cháy TQ có khớp nối D65 13 bar 6,2kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cuộn |
| 23 | Lăng phun D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,63 | m³ |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,63 | m³ |
| O | NHÀ HỌC 3 TẦNG KHOA ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (A4) | |||
| P | Sửa chữa 04 khu vệ sinh, lan can hành lang tầng 2 trục C(4-20) và phần cửa các phòng học | |||
| Q | * Phần tháo, phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,293 | m² |
| 2 | Tháo dỡ đèn ốp trần, công tắc khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,659 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,316 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,026 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,025 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,264 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,125 | m² |
| R | * Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,026 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,316 | m² |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,025 | m² |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 152,606 | m² |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,15 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 583,596 | m² |
| 7 | Thay cánh cửa sổ nhôm kính đã bị hỏng, mất (bao gồm: vật tư, nhân công, lắp đặt; phụ kiện: roăng, nẹp, ke, khuy, chốt, bánh xe, thanh chống trượt…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,005 | m2 |
| 8 | Thay cửa đi nhôm kính khu vệ sinh bằng cửa nhựa lõi thép Austdoor (gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính mờ dày 5mm, thanh nhựa Austprofile Austdoor, lõi thép dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,78 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,508 | m² |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | wc |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,659 | m² |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,347 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 18 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 19 | Vòi chữa cháy TQ có khớp nối D65 13 bar 6,2kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,394 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,394 | m³ |
| S | KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO | |||
| T | ** Nhà xưởng số 7 | |||
| U | * Sửa chữa Xưởng trục (13-18)(C-E) | |||
| 1 | Tháo dỡ kính cửa sổ bị nứt vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,675 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,955 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,025 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,865 | m² |
| 7 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,118 | m² |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,675 | m² |
| 9 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,955 | m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122,7 | m² |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,82 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 366,3 | m² |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bình |
| 16 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bình |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,744 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,744 | m³ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | 100m² |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | 100m² |
| 21 | Phủ bạt lên thiết bị, máy móc trong xưởng chống bụi khi thi công (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,536 | m2 |
| V | Sửa chữa khu vệ sinh trục (13-13A)(D1-E) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,214 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,94 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,642 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,82 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,214 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,94 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,856 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,76 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,543 | m² |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thông tắc hệ thống đường ống thoát nước khu vệ sinh; Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | wc |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,043 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,043 | m³ |
| W | * Nhà xưởng số 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ kính cửa sổ bị nứt vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164,948 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,595 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 494,844 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,785 | m² |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 464,778 | m² |
| 8 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít, cửa, vách dạng thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,075 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164,948 | m² |
| 10 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,595 | m² |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 659,792 | m² |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,38 | m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.735,43 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 464,778 | m² |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC, loại 4 tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bình |
| 18 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bình |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,459 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,459 | m³ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,599 | 100m² |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,599 | 100m² |
| 23 | Phủ bạt lên thiết bị, máy móc trong xưởng chống bụi khi thi công (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt và tháo dỡ), Tính 30% theo diện tích nền sàn: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 428,238 | m2 |
| X | * Sửa chữa 03 khu vệ sinh (Tính điển hình 01 khu wc trục (3-4)(E-K)) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,29 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,638 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,87 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,914 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,29 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,638 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,16 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,552 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 139,28 | m² |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Thông tắc hệ thống đường ống thoát nước khu vệ sinh; Dọn dẹp, lau chùi khu vệ sinh bằng các biện pháp chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | wc |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,279 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,279 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công dân dụng xây mới ≥ 02 tầng hoặc cải tạo công trình dân dụng quy mô ≥ 02 tầng;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Hóa đơn VAT, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, có chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh);(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng theo danh mục yêu cầu tại mục này) | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, có các chuyên ngành cụ thể như sau:+ 01 kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp;(yêu cầu cán bộ này có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động);+ 01 kỹ sư Điện;+ 01 kỹ sư Cấp thoát nước;- Mỗi người đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo danh mục yêu cầu tại mục này) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)(kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm yêu cầu tại mục này) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,0KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,2kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt 3,0KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 10 | Tời điện 1,2 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với thiết bị nhà thầu thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi