Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.532.517.000 Chi phí đảm bảo ATGT: 67.928.000)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106900-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.532.517.000 Chi phí đảm bảo ATGT: 67.928.000)
Số hiệu KHLCNT 20211106629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:57:00 đến ngày 2021-11-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,600,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.532.517.000 Chi phí đảm bảo ATGT: 67.928.000)
Đường giao thông nông thôn xóm Rụt, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68, địa chỉ: Khu An Cư Xanh, phường Hữu Nghị, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: ……………..; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,832100m3
2Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,7865100m3
3Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,9915100m3
4Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3997100m3
5Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,642100m3
6Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,3259100m3
7Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0888100m3
8Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9046100m3
9Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4301100m3
10Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cócChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1726100m3
11Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70,2466100m3
12Trồng cỏ kênh mương nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,0217100m2
13Vận chuyển cỏ tiếp 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,0217100m2
14Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48,3666100m3
15Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1057100m3
16Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7T cự ly 1000mChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1057100m3
17Thuế tài nguyên tính bằng 3% chi phí khai thácChương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1057100m3
18Phí bảo vệ môI trường khai thác khoáng sản tính 1000 đ/m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1057100m3
19Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,9046100m3
20Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7951100m3
21Móng đường CPĐD loại IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,2982100m3
22RảI lớp giấy dầu tạo phẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật107,2125100m2
23Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.358,674m3
24Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,491100m2
25Cắt khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật281,93810m
26Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,41810m
27Cắt khe dọc mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,727100m
28Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.594,3m
29Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật204,18m
30Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.225,08m
31Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.072,7m
32Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,475m3
34Ván khuôn bê tông cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,375100m2
35Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,25m2
36Lắp đặt cọc tiêu bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
37Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,704m3
40Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật493,24m2
41Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.672cái
42Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,0638m3
43Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5494100m2
B HẠNG MỤC CỐNG LO
1Đào móng cống M đào 1,25, đất C2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,533100m3
2Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5991100m3
3Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,533100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,22100m3
5Xây móng cống đá hộc VXM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật192,23m3
6Xây thân cống vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,03m3
7Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật313,67m2
8BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,66m3
9BT bản cống đá 1 x 2 ;R 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,95m3
10Bê tông phủ bản cống M300#Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,95m3
11Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,5m3
12Bê tông gia cố hố thu, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
13Bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,04m3
14Bê tông mố, tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,03m3
15Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4629tấn
16Cốt thép bản cống, DChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3093tấn
17Cốt thép mũ mố DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3646tấn
18Cốt thép ông cống đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8505tấn
19Làm lan can, tay vịn bằng thép ống mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
20Ván khuôn tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,849100m2
21Ván khuôn mũ mố cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2706100m2
22Ván khuôn ống cống bằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,42100m2
23Ván khuôn móng mố, tường cánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2681100m2
24Ván khuôn mố, tường cánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9056100m2
25Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật73cấu kiện
26Chống thấm ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật185,37m2
27Lắp đặt ống cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật50ống
28Lắp dựng lan can, tay vịn bằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo đoạn đường thi công 441 KT (80x140) 2 cột D90, (vận dụng, NC = 40%, KH 20%)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Đèn tín hiệuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Barie di động chắn hai đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Ống nhựa PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật139,2m
8Dây nilongChương V- Yêu cầu kỹ thuật140m
9Giấy phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,747m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,783m3
11Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Máy lu >= 10 tấn Máy lu >= 10 tấn2
11 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->