Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.532.517.000 Chi phí đảm bảo ATGT: 67.928.000)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.532.517.000 Chi phí đảm bảo ATGT: 67.928.000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 18:57:00 đến ngày 2021-11-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,600,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (trong đó: Chi phí xây dựng: 6.532.517.000 Chi phí đảm bảo ATGT: 67.928.000) Đường giao thông nông thôn xóm Rụt, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,832 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,7865 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường M.Đào 1.25; ủi 110 đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9915 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3997 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3259 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường M đào 1,25 m3, ủi 110 đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0888 | 100m3 |
| 8 | Đào bóc hữu cơ; M.Đào 1.25 đất C1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,9046 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp nền đường đất C2 bằng M.Đào 1.25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4301 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường đất C3 đầm K95 bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1726 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,2466 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ kênh mương nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,0217 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển cỏ tiếp 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,0217 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền bằng ô tô 7Tcự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,3666 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1057 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7T cự ly 1000m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1057 | 100m3 |
| 17 | Thuế tài nguyên tính bằng 3% chi phí khai thác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1057 | 100m3 |
| 18 | Phí bảo vệ môI trường khai thác khoáng sản tính 1000 đ/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1057 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,9046 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, bằng ô tô 7T cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7951 | 100m3 |
| 21 | Móng đường CPĐD loại II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,2982 | 100m3 |
| 22 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,2125 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.358,674 | m3 |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,491 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,938 | 10m |
| 26 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,418 | 10m |
| 27 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,727 | 100m |
| 28 | Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.594,3 | m |
| 29 | Làm khe dãn mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 204,18 | m |
| 30 | Làm khe co mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.225,08 | m |
| 31 | Làm khe dọc mặt đường BTXM (Có thanh truyền lực) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.072,7 | m |
| 32 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 35 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 37 | Làm biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7 phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.0*1.2 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,704 | m3 |
| 40 | Lót vữa xi măng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 493,24 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.672 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,0638 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5494 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC CỐNG LO | |||
| 1 | Đào móng cống M đào 1,25, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5991 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công cống M đào 1,25, đất C4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | 100m3 |
| 5 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,23 | m3 |
| 6 | Xây thân cống vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,03 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 313,67 | m2 |
| 8 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 9 | BT bản cống đá 1 x 2 ;R 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản cống M300# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố hố thu, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,04 | m3 |
| 14 | Bê tông mố, tường cánh cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,03 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản cống, D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3093 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3646 | tấn |
| 18 | Cốt thép ông cống đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8505 | tấn |
| 19 | Làm lan can, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2706 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng mố, tường cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mố, tường cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9056 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cấu kiện |
| 26 | Chống thấm ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 185,37 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | ống |
| 28 | Lắp dựng lan can, tay vịn bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo đoạn đường thi công 441 KT (80x140) 2 cột D90, (vận dụng, NC = 40%, KH 20%) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20% | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20% | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20% | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Barie di động chắn hai đầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,2 | m |
| 8 | Dây nilong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 9 | Giấy phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,747 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 11 | Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu >= 10 tấn | Máy lu >= 10 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi