Gói thầu: Gói thầu 01-XL-BAC.12: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080757-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL-BAC.12: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211080476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:53:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,749,497,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-XL-BAC.12: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực Bắc thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đăk Lăk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69Móng
2Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Móng
3Cung cấp và lắp đặt: Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Móng
4Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
5Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
6Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
7Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Móng
8Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MT-6Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Móng
9Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm; MG-6Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Móng
10Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa cột điện LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Vị trí
11Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Bộ
12Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Bộ
13Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm200Bộ
14Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.10-4,3 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69Cột
15Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.12-4,3 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Cột
16Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.12-5,4 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cột
17Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.14-6,5 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Cột
18Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.14-8,5 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35Cột
19Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.18-9,2 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm94Cột
20Cung cấp và lắp đặt: Xà XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm99Bộ
21Cung cấp và lắp đặt: Xà XA-1AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
22Cung cấp và lắp đặt: Cồ dề ghép cột; CDGC-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Bộ
23Cung cấp và lắp đặt: Xà XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt: Xà XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
25Cung cấp và lắp đặt: Xà XNA-1AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt: Xà XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
27Cung cấp và lắp đặt: Xà XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt: Xà XAL-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
29Cung cấp và lắp đặt: Xà XAL-11Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
30Cung cấp và lắp đặt: Xà XNAL-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt: Xà XNAL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt: Xà XNL-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
33Cung cấp và lắp đặt: Xà XRN-LMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
34Cung cấp và lắp đặt: Xà XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
35Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột đơn 3M; CĐC-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Bộ
36Cung cấp và lắp đặt: Xà XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
37Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột đơn 3,5M; CĐC-3,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột đôi 3M; CĐCĐ-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt: Xà cột sắt; Đ3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
40Cung cấp và lắp đặt - Sứ đứng 24kV + phụ kiện (Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm507Sứ
41Cung cấp và lắp đặt - Giáp buộc cổ sứ đứng 24kV - Dây XLPE 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm926Sợi
42Cung cấp và lắp đặt - Giáp buộc cổ sứ đứng 24kV - Dây XLPE 150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm158Sợi
43Cung cấp và lắp đặt - Giáp buộc cổ sứ đứng 24kV - Dây XLPE 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm146Sợi
44Cung cấp và lắp đặt - Chuỗi cách điện Polymer 24kV (Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm183Bộ
45Cung cấp và lắp đặt - Giáp níu dây bọc - XLPE AC70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm96Bộ
46Cung cấp và lắp đặt - Giáp níu dây bọc - XLPE AC150 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Bộ
47Cung cấp và lắp đặt - Giáp níu dây bọc - XLPE AC240 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
48Cung cấp và lắp đặt - Khóa néo cong 4UMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Bộ
49Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần AC 50mm2 (Độ cao >10 mét) (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,949Km
50Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần AC 50mm2 (Độ cao Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,593Km
51Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm trần AC 70mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,035Km
52Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc XLPE-AC 70mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10,724Km
53Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc XLPE-AC 95mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,039Km
54Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc XLPE-AC 120mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,03Km
55Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc XLPE-AC 150mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,024Km
56Căng lại dây nhôm trần lõi thép AC 240 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5,581Km
57Căng lại dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC 240 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,808Km
58Căng lại dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC 150 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4,028Km
59Căng lại dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC 120 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,277Km
60Căng lại dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC 95 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,153Km
61Căng lại dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC 70 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,32Km
62Cung cấp và lắp đặt - Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
63Cung cấp và lắp đặt - Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23Bộ
64Cung cấp và lắp đặt - Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm121Bộ
65Cung cấp và lắp đặt - Sứ hạ thế SO 0,4kV+ Uclevis + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm147Bộ
66Cung cấp và lắp đặt - Kẹp cáp 3BL 25-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm270Bộ
67Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm344Sợi
68Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ đứng 0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm147Sợi
69Cung cấp và lắp đặt - Kẹp IPC TA 95/240 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm165Cái
70Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây AC 70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Ống
71Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây AC 95 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Ống
72Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây AC 150 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Ống
73Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây AC 240 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Ống
74Cung cấp và lắp đặt - Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cuộn
75Cung cấp và lắp đặt - Thép tròn tiếp địa phi 12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204Mét
76Cung cấp và lắp đặt - Bulong 16x50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm26Bộ
77Tháo, lắp đặt lại Xà: XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
78Tháo, lắp đặt lại Xà: XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
79Tháo, lắp đặt lại Xà: XAL-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
80Tháo, lắp đặt lại Xà: XAL-11Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
81Tháo, lắp đặt lại Xà: XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
82Tháo, lắp đặt lại Xà: XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
83Tháo, lắp đặt lại Xà: XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
84Tháo, lắp đặt lại Xà: XNA-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
85Tháo, lắp đặt lại Xà: XCSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
86Tháo, lắp đặt lại kẹp cáp các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Bộ
87Tháo, lắp đặt lại - Sứ đứng trung thế 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm312Bộ
88Tháo, lắp đặt lại - Sứ chuỗi trung thế 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm153Bộ
89Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 14 mét: LT-14BMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
90Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 12 mét: LT-12CMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
91Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 12 mét: LT-12BMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Cột
92Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 12 mét: LT-12AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Cột
93Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 10 mét: LT-10BMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm31Cột
94Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 10 mét: LT-10AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm35Cột
95Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 8,5 mét; CS-8,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cột
96Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
97Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
98Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
99Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
100Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
101Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Chụp đầu cột: CĐC-1,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
102Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Sứ đứng trung thế 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
103Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Sứ chuỗi trung thế 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
104Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây néo TK 50-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
105Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Khóa néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm123Bộ
106Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Giáp níuMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
107Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Kẹp răng IPCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm111Bộ
108Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Kẹp cáp các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm192Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp và lắp đặt - Móng thanh ngáng; TN 1.2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Móng
2Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
3Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Móng
4Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa cột điện LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Vị trí
5Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa ngọn ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Vị trí
6Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.8,5-2,5 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Cột
7Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.8,5-3,0 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm43Cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,392Km
9Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4,946Km
10Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,07Km
11Cung cấp và lắp đặt - Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm116Bộ
12Cung cấp và lắp đặt - Giá móc khóa néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm131Bộ
13Cung cấp và lắp đặt - Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm276Bộ
14Cung cấp và lắp đặt - Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm62Bộ
15Cung cấp và lắp đặt - Khóa đỡ cáp 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm107Bộ
16Cung cấp và lắp đặt - Khóa néo cáp 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm119Bộ
17Cung cấp và lắp đặt - Kẹp IPC 50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm696Bộ
18Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm64Cái
19Cung cấp và lắp đặt - Băng keo cách điện HAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm46Cuộn
20Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ đứng 0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Sợi
21Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây ABC 70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Ống
22Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây ABC 95 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm52Ống
23Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây ABC 120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Ống
24Tháo, lắp đặt lại dây ABC 4x95mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4,231Km
25Tháo, lắp đặt lại dây ABC 4x70mm2 (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,27Km
26Tháo, lắp đặt lại - Sứ hạ thế 0,4kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Sứ
27Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột 5 mét: LT-5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cột
28Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây nhôm bọc AV35 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,511Km
29Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
30Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Sứ hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54Sứ
31Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây nhôm bọc AV95 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,156Km
32Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Kẹp cáp các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm600Bộ
33Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà: HX; HX-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa; LR-32Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Hệ thống
3Cung cấp và lắp đặt - Móng nền trạm BTNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Vị trí
4Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.12-5,4 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ (3 pha)
6Cung cấp và lắp đặt - Dây chảy cao thế 6AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Sợi
7Cung cấp và lắp đặt - Chụp đầu FCO(trên+dưới)+LA+MBA (bộ/trạm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
8Cung cấp và lắp đặt - Áp tô mát MCCB-3f-250A (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
9Cung cấp và lắp đặt - Áp tô mát MCCB-3f-400A (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
10Cung cấp và lắp đặt - Sứ đứng 24kV + phụ kiện (Bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Sứ
11Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm636Mét
12Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
13Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm144Cái
14Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
15Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Cái
16Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
17Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm318Cái
18Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm44Cái
19Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm 150mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
20Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Cái
21Lắp đặt dây đồng MV-70 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Mét
22Lắp đặt dây đồng MV-95 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm96Mét
23Lắp đặt dây đồng MV-150 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm288Mét
24Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm116Mét
25Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm196Mét
26Cung cấp và lắp đặt - Dây cáp thép TK50 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm576Mét
27Cung cấp và lắp đặt - Dây đồng trần M35 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm196Mét
28Cung cấp và lắp đặt - Kẹp tiếp địa TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm148Bộ
29Cung cấp và lắp đặt - Kẹp đồng M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm70Bộ
30Cung cấp và lắp đặt - Kẹp IPC TA 95/240 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm188Bộ
31Cung cấp và lắp đặt - Kẹp cáp IPC 50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm132Bộ
32Cung cấp và lắp đặt - Tủ điện xoay chiều 3 pha; TĐ-04Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Tủ
33Cung cấp và lắp đặt - Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80Bộ
34Cung cấp và lắp đặt - Dây đồng mềm M25mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Mét
35Cung cấp và lắp đặt - Kẹp đồng M25mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Bộ
36Cung cấp và lắp đặt - Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
37Cung cấp và lắp đặt - Băng keo cách điện HAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm86Cuộn
38Cung cấp và lắp đặt - Khóa néo cáp 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
39Cung cấp và lắp đặt - Lắp biển cấm trèoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
40Cung cấp và lắp đặt - Lắp bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
41Cung cấp và lắp đặt - Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi; XTG10,5-12MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
42Cung cấp và lắp đặt - Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi; XTG14MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
43Cung cấp và lắp đặt - Xà đỡ tủ điện; TĐ-0,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
44Cung cấp và lắp đặt - Xà: XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
45Lắp đặt - Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT - XTĐ18M (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
46Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ đứng 22kV dạng định hìnhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm102Sợi
47Cung cấp và lắp đặt - Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cuộn
48Cung cấp và lắp đặt - Kẹp cáp 3BL 25-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
49Tháo, lắp đặt lại - Cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ 3 pha
50Tháo, lắp đặt lại - Tủ điện xoay chiều 3 pha; TĐ-0,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Tủ
51Tháo, lắp đặt lại - Sứ đứng trung thế 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Sứ
52Tháo, lắp đặt lại - Áp tô mát MCCB-3f-250AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
53Tháo, lắp đặt lại - Dây ABC4x70 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,136Km
54Tháo, lắp đặt lại - Dây đồng M(3x95+1x50)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,014Km
55Tháo, lắp đặt lại - Dây đồng M240 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,032Km
56Tháo, lắp đặt lại - Dây đồng M150 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,064Km
57Tháo, lắp đặt lại - Dây đồng M120 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,096Km
58Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà TBA - Trên 2 cột tâm 2,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
59Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà TBA - Trên 2 cột ghép 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
60Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà TBA - Trên 1 cột 12mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
61Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
62Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Giá thao tácMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
63Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Kẹp cáp các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm126Bộ
64Tháo, lắp đặt lại MBA 3 pha 400kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
65Tháo, lắp đặt lại MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Máy
66Tháo, lắp đặt lại MBA 3 pha 160kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
67Tháo, lắp đặt lại chống sét van; LA 18kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ 3 pha
68Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Máy
69Lắp đặt chống sét van; LA 21kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ 3 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.624E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàv) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng(loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
8 Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->