Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106811-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 18:12:00 đến ngày 2021-11-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3963185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79263E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.527.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học Thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tưới T14, V3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu. Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương - Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh T14 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102,671 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,473 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,551 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,79 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,11 | 1m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,997 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,331 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,992 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,51 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,67 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,284 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 229,58 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 376,271 | m3 |
| 18 | Dán giấy dầu 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,06 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấmđan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 261 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.793,631 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước D34 tường chắn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,487 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,976 | 100m3 |
| 27 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,13 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,213 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,271 | m3 |
| 32 | Bê tông mặtcầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mặtcầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mặtcầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 233,367 | m2 |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắptấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,771 | m2 |
| 48 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,04 | 1m2 |
| 51 | Bu lông M14x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Bu lông chân chẻ M20x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| B | Kênh V3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,598 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,504 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,341 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,444 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,368 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,469 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,504 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 161,637 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 292,379 | m3 |
| 15 | Dán giấy dầu 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,605 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấmđan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 125 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.629,466 | m2 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 23 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,69 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, ván khuôn móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,844 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mặt cầu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,587 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn cánh cống thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống thép trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,54 | 1m2 |
| 35 | Máy đóng mở V0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bu lông M16x150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Bu lông chân chẻ M20x200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bu lông M14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3963185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79263E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.527.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học Thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi