Gói thầu: Gói thầu 4: Xây dựng cơ sở hạ tầng, trang thiết bị, máy chủ, phần mềm tác nghiệp chung để phục vụ hệ thống cảnh báo sớm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phòng vệ thương mại |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Xây dựng cơ sở hạ tầng, trang thiết bị, máy chủ, phần mềm tác nghiệp chung để phục vụ hệ thống cảnh báo sớm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074958 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSSN, kinh phí sự nghiệp kinh tế (loại 280-321) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 19:25:00 đến ngày 2021-11-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,137,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.346E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ hoặc tương đương.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Hóa đơn VAT.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản với nội dung như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng lỗi phần mềm, phần cứng thì Nhà thầu cam kết có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế phần mềm mới trong thời gian hợp lý nhưng không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông báo của Chủ đầu tư và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị và cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Phòng vệ thương mại |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Xây dựng cơ sở hạ tầng, trang thiết bị, máy chủ, phần mềm tác nghiệp chung để phục vụ hệ thống cảnh báo sớm Xây dựng và vận hành hiệu quả Hệ thống cảnh báo sớm về phòng vệ thương mại (Đề án 316/QĐ-TTg) năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSSN, kinh phí sự nghiệp kinh tế (loại 280-321) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III của E-HSMT (ngoài các tài liệu ở Mục E-CDNT 10.2(c)) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các phần mềm chào thầu phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác (nếu có), tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của phần mềm; - Tài liệu về mặt kỹ thuật có thể là hồ sơ, catalogue, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Khoản 2.1 Mục 2 - Chương V Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Cam kết về cài đặt, hướng dẫn sử dụng các phần mềm chào thầu cho người sử dụng của Bên mời thầu; + Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng phần mềm đối với các phần mềm được cung cấp có liên quan đến bản quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu liên quan đến đề xuất kỹ thuật E-HSDT tại Mục 3, Chương III của E-HSMT. - Và các tài liệu khác theo quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Cục Phòng vệ thương mại;
+ Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 02473037898 / Fax: 02473037897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Phòng vệ thương mại, 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 02473037898 / Fax: 02473037897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Phòng vệ thương mại Địa chỉ: 23 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02473037898 / Fax: 02473037897 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phần mềm Hệ điều hành Standard Core 2019 dành cho máy chủ (Máy chủ có 2 bộ vi xử lý 16 lõi) | 32 | Bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bản quyền phần mềm Hệ điều hành UserCAL 2019 dành cho máy chủ (Máy chủ có 2 bộ vi xử lý 16 lõi) | 5 | Bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bản quyền phần mềm Hệ điều hành DvcCAL 2019 dành cho máy chủ (Máy chủ có 2 bộ vi xử lý 16 lõi) | 5 | Bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dành cho máy chủ 2019 (Yêu cầu hỗ trợ: Hiệu năng cao; tính sẵn sàng cao; Database mirroring; Database snapshots; Tích CLR; Service Broker; DDL triggers; Chức năng Ranking; Row version-based isolation levels; Tích hợp XML; Xử lý ngoại lệ; Database Mail) | 1 | Bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Bản quyền phần mềm Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dành cho máy chủ UsrCAL 2019 | 3 | Bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Bản quyền phần mềm Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dành cho máy chủ DvcCAL 2019 | 3 | Bản quyền | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Máy chủ | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.173E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.346E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị máy chủ hoặc tương đương.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản chụp được chứng thực gồm: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Hóa đơn VAT.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản với nội dung như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng lỗi phần mềm, phần cứng thì Nhà thầu cam kết có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế phần mềm mới trong thời gian hợp lý nhưng không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông báo của Chủ đầu tư và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt thiết bị và cài đặt phần mềm | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi