Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Quài Cang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211080292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Quài Cang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 14:09:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81804E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.536.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Quài Cang Mua sắm tài sản, trang thiết bị năm 2021 cho UBND xã Quài Cang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bộ Micro hội trường Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hợp lệ; Có Trung tâm bảo hành chính hãng của nhà sản xuất tại Việt Nam; Có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của nhà phân phối. Có tài liệu kỹ thuật (catalogue). Nếu trường hợp tài liệu kỹ thuật không đầy đủ thông số kỹ thuật, thì phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà phân phối chính thức hợp lệ tại Việt Nam. - Bục phát biểu; Bộ bàn ghế phòng họp trực tuyến Sản phẩm đạt Iso 9001: 2015, Iso 45001:2018; Iso 14001:2015 - Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 05 (năm) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà.
- Địa chỉ: Số nhà 27B, tổ Dân phố 8, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quài Cang, Xã Quài Cang, huyện Tuần Giáo - Địa chỉ của UBND xã Quài Cang, Xã Quài Cang, huyện Tuần Giáo. - Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quài Cang, Xã Quài Cang, huyện Tuần Giáo - Địa chỉ của UBND xã Quài Cang, Xã Quài Cang, huyện Tuần Giáo. - Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quài Cang, Xã Quài Cang, huyện Tuần Giáo - Địa chỉ của UBND xã Quài Cang, Xã Quài Cang, huyện Tuần Giáo. - Thị trấn Tuần Giáo, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215................ Fax 0215...................... |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Loại lưng cao, đệm và tựa liền khối , chân tay bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da công nghiệpKích thước: Rộng 640 – sâu 670 – cao 1115÷1240 | ||
| 2 | Phông, cờ hội trường bằng vải nhung gấm + phụ kiện hoàn chỉnh | 1 | Bộ | Phông, cờ hội trường bằng vải nhung gấm + phụ kiện hoàn chỉnh | ||
| 3 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ melamine, có đợt để tài liệu, màu vàng cánh dán.KT: (1200 x 500 x 750)mm. | ||
| 4 | Ghế gấp | 100 | Cái | Ghế gấp, khung ghế bằng sắt tròn sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa bằng mút tấm bọc giả da | ||
| 5 | Bộ âm ly + Micro + Dàn loa hội trường | 1 | Bộ | Kết nối tín hiệu đầu ra ( R / L ): Rằng buộc 2,Loa hội trường, sân khấu ngoài trờiDual ( bát ): 15" ( 40cm )Công suất định mức: 800w/ 1600w/ 3200wDải đáp ứng tần số thường xuyên: 53Hz~20KHz (±3dB)Dải tần số: 43Hz - 20kHz ( -10dB )Tần số chéo: 1,2kHzGóc bảo hiểm độ phân tán: 75˚ x 50˚ danh nghĩaĐộ nhạy ( 1W@1M ): 96dBaximum SPL Peak ( cường độ âm thanh tối đaSPL ): 131dB1 loa bát định mức công suất: 700w/ 1400/2800w1 Loa treble định mức công suất: 75W/150W/300WTrở kháng: 8ΩNgõ vào: Jack Speakon 2 x 2Đầu vào: Jack Neutrik NL-4 x 23/ Dây loa hội trường Được thiết kế chuyên dụng dùng để kết nối truyền tìn hiệu giữa loa và âm ly.Có lớp nhựa dẻo bọc chống khí và chống nhiểu ngoại vi,chống được oxy hóa, có thể đi âm tường,chịu được độ ẩm cao,nhiệt độ lớn,chống nhiễu cao,.. chống gập gãy.4,Micro để bục nói chuyệnTần số đáp ứng: 20Hz-18KHzLoại micro: ngưng tụ (condenser)Định hướng micro (Polar pattern): CardiodTrở kháng đầu ra (output impedance): 75OhmĐộ nhậy /Sensitivity (+/-2dB): - 40dBNguồn: DC3V (gồm 2 pin AA) hoặc 48V phantomChiều dài micro: 420mmKhoảng cách bắt mic: 35-50cmĐèn LED (vòng micro) hiển thị kết nốiDây đi kèm 8m5,Micro có dâyTần số đáp ứng: 40Hz-18KHzLoại micro: điện động (dynamic)Hướng thu âm (Direction): CardiodĐộ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dBTrở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15%Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly6,Bộ micro điện tử không dâyThương hiệu: VilsoundBao gồm 2 micro cầm tay không dâyTần số đáp ứng: 40Hz-18KHzTần số: 500-680MHzSố kênh: 2x100 kênh lựa chọnCông nghệ: ACT/IR/SYNC technology | ||
| 6 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU 3 mặt | ||
| 7 | Tượng Bác | 1 | Cái | Tượng Bác Hồ (tượng đại) bằng thạch cao sơn màu nhũ đồng | ||
| 8 | Bộ bàn ghế phòng họp trực tuyến gồm 1 bàn 10 ghế | 1 | Bộ | Bàn chất liệu bằng gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn ghép hộp dày 7cm hình Elip mặt bàn liền có dãnh hoa trang trí lệch màu còn lại so với bàn, chân bàn trang trí ghép hộp cong hình chữ C KT: (1200 x 3900 x750)mmGhế chất liệu khung gỗ tự nhiên kiểu ghế ba lan tự ghế vanh cong cách điệu hình chữ C, đệm ghế bằng mút tầm bọc nỷ màu đỏ KT: (R400 x S400 x C1090)mm | ||
| 9 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Dải tần: 20Hz-20KHzCông suất: 1300WTrở kháng loa: 4-8 OhmsCường độ âm thanh: 128 dB Điện áp AC: 220V/50Hz và DC 12V Kết cấu loa 1 Bass 40 sử dụng nam châm vĩnh cửu Khung thép đúc nguyên chiếcMàng loa và vải Cacbon chịu mọi thời tiết Kết cấu loa Treble Dạng kèn Nam châm vĩnh cửu Côn loa nhôm Titanium Kèn loa nhựa tổng hợp cao cấp chịu được mọi thời tiết Kết cấu vỏ thùng loa Gỗ ép chịu nước dày 1,8 cm Sơn sần chịu mọi thời tiết, chịu va đập caoChế độ báo Pin Kết nối không dây Bluetooth, USB, Sdcard, dây AV. Phụ kiện đi kèm 2 tay mic không dây độ nhậy cao 1 điều khiển từ xa Dây kết nối Valy đựng phụ kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81804E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 127.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 254.536.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi