Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078532-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210829014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:15:00 đến ngày 2021-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,514,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục nền đường; hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè, hạng mục điện chiếu sáng,…. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng không đáp ứng về tính chất tương tự nêu trên thì nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần giao thông: Hạng mục nền đường, hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 7.854.000.000 VNĐ+ Đối với phần điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục Điện chiếu sáng (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV .(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Đường nối từ ĐT.305B đến đường phân khu C1 (qua tổ dân phố Đồng Nhất thị trấn Hương Canh), huyện Bình Xuyên
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; địa chỉ: Khu B -Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập thiết kế Bản vẽ thi công xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại KTS. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng - UBND huyện Bình Xuyên. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; địa chỉ: Khu B -Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình giao thông đường bộ - Hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên; địa chỉ: Khu B -Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tôngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật11,792m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,1179100m3
3Đào xúc đất + Vận chuyển - Cấp đất Itheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật82,4277100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất Itheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật18,876100m3
5Hút nước trong bờ vâytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5ca
6Đào nền đường + Vận chuyển - Cấp đất IItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật8,3794100m3
7Đất đắp K95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật33.353,2297m3
8Đất đắp K98theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật2.185,4473m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật250,1451100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật15,5703100m3
11Vận chuyển đấttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3.553,867710m³/1km
12Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,0477100m3
13Đất đắp trả kè + Vận chuyển đất K95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật2,3791m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,0174100m3
15Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,3778m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật9,6443m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật15,7982m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật85,17m2
B Mặt đường, vỉa hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật7,7851100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trêntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,0504100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật29,8575100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật29,8575100m2
5Mua BTNC 12.5 hàm lượng 5%theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật434,1281tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựatheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật4,3413100tấn
7Bạt dứa chống thấmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1.542,34m2
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật154,234m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1.542,34m2
10Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1.542,34m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,6944100m2
12Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật10,416m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện kháctheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật6,3815100m2
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật32,1507m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật208,32m2
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật122,7m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 20x20cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật571,7m
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,0416100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật8,68m3
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật173,6m2
21Đào móng băng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật36,3881m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,6616100m2
23Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật7,2776m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật32,0214m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật145,552m2
26Đào móng bằng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,7442100m3
27Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,464m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật7,32m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật29,89m2
30Cây Giáng Hương đk >15 -18cm(cả công trồng)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật61cây
31Đất màu trồng câytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật61m3
32Duy trì cây bóng mát mới trồngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật611 cây/năm
33Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,0323100m3
34Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,5977m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật2,6298m3
36Bạt dứa chống mất nướctheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật108,12m2
37Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật10,812m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật108,12m2
39Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật108,12m2
40Cây chuỗi ngọctheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật863,25cây
41Cây thạch thảo tímtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1.974,5cây
42Cây Cúc xuyến chitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1.377,75cây
43Cây Ngâu bụitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật6cây
44Cây Dâm bụt tháitheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật6cây
45Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng ràotheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật50,586100m2/lần
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật316,9m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(giảm trừ sơn lót)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật54,4m2
3Đào móng + Vận chuyển đất - Cấp đất IItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
4Biển báo tam giáctheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5biển
5Biển báo chữ nhậttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,92m2
6Cột biển báotheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật57m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
D HẠNG MỤC: Thoát nước
1Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,0243100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,3639100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,4886100m3
4Ống cống D300 dưới đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật65m
5Ống cống D600 dưới đườngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật343m
6Đế cống D600theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật274,4cái
7Đế cống D300theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật52cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật163,21 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật52cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật274,4cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật136,2mối nối
12Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,1658100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,0494100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
16Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,808m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,848m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,1152100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,2801tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tôngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật241cấu kiện
25Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,7012100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,0427100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật6,968m3
28Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,3625100m2
29Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,1148tấn
30Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,3005tấn
31Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật42,682m3
32Lắp Composite hố thutheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
33Lắp Composite hố gatheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
E HẠNG MỤC: Hào kỹ thuật
1Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật4,7683100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3,2955100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật26,03m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật26,03m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,685100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện kháctheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật8,6105100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M300, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật37,0277m3
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,8598tấn
9Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,5823tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,9917100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật22,035m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3,3626tấn
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật171,25mối nối
14Lắp đặt cấu kiện bê tôngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật513,751cấu kiện
15Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,6255100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật4,65m3
18Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật9,3m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,2124100m2
20Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật15,02m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật54,5m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,3204100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3,1479m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,0551tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,77m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tôngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật301cấu kiện
28Ống PVC D90theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật93m
29Tê D90theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
30Cút D90theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
F HẠNG MỤC: Điện chiếu sáng
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,77100m
2Ghíp hạ thếtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
3Kẹp hãm cáp vặn xoắn (gồm khóa đỡ)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Đai thép+khóa đai cột đơntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
5Móc giữ cáptheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Rải cáp ngầm, Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm2theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,28100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,58100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,28100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,58100 m
10Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật18hệ thống
11Luồn cáp ngầm cửa cộttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật131 đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật13bảng
13Lắp của cộttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật13cửa
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máytheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật131 cột
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật51 cần đèn
16Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
17Lắp đặt KM M24x300x300x675theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật13Bộ
18Lắp đặt khung móngtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật131 bộ
19Rải cáp ngầm ( Dây đồng trần M10)theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật5,28100m
20Gối đỡ ống HDPE D65theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3581 bộ
21Làm tiếp địa cho cột điệntheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật101 bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
23Làm đầu cáp khôtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật361 đầu cáp
24Làm đầu cáp khôtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1161 đầu cáp
25Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
27Đào móng băng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,1441m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật1,561m3
30Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,1404100m3
31Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật15,6m3
32Ván khuôn móng cộttheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,624100m2
33Đào móng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,3276100m3
34Đào móng băng - Cấp đất IIItheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật3,641m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90theo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật0,3094100m3
36Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật91m
37Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmtheo hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT và CHƯƠNG V - Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải có 01 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc như: Hạng mục nền đường; hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè, hạng mục điện chiếu sáng,…. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng không đáp ứng về tính chất tương tự nêu trên thì nhà thầu phải có 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:+ Đối với phần giao thông: Hạng mục nền đường, hạng mục mặt đường bê tông nhựa, hạng mục cống thoát nước, hạng mục ATGT, hạng mục vỉa hè từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 7.854.000.000 VNĐ+ Đối với phần điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng từ cấp III trở lên và có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 545.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục Điện chiếu sáng (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).55
4 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV .(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu;33
5 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+ Có hợp đồng lao động với nhà tham gia dự thầu;33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy thổi bụi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có đăng ký4
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Xe thang nâng hoặc ô tô gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
20 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->