Gói thầu: Số hóa hạ tầng mạng viễn thông trên bản đồ số có nền tảng 4D và cập nhật vào phần mềm quản lý hạ tầng mạng viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư công nghệ Thủ Đô |
| Tên gói thầu | Số hóa hạ tầng mạng viễn thông trên bản đồ số có nền tảng 4D và cập nhật vào phần mềm quản lý hạ tầng mạng viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072732 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Sở Thông tin và Truyền thông) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 20:05:00 đến ngày 2021-11-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,433,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp các dịch vụ số hóa viễn thông trên bản đồ số có nền tảng 4D.Không tính các Hợp đồng ký giữa hai công ty tư nhân.(Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Hợp đồng của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này )- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, bảo trì, khắc phục sự cố |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư công nghệ Thủ Đô |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa hạ tầng mạng viễn thông trên bản đồ số có nền tảng 4D và cập nhật vào phần mềm quản lý hạ tầng mạng viễn thông thực hiện số hóa hạ tầng mạng viễn thông trên bản đồ số có nền tảng 4D và cập nhật vào phần mềm quản lý hạ tầng mạng viễn thông thuộc Dự án nâng cao năng lực quản lý nhà nước để quản lý, thực hiện phương án phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp kinh tế không thường xuyên năm 2021 đã phân bổ cho Sở Thông tin và Truyền thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với phần mềm thương mại bản quyền thực hiện cung cấp dịch vụ cho gói thầu: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh xuất xứ của tất cả phần mềm; Số giấy chứng nhận Quyền sở hữu hoặc hồ sơ cấp phép Quyền sở hữu tác giả để chứng minh các chức năng của phần mềm là phù hợp với yêu cầu của Mục 2 - Chương V. - Đối với phần mềm do nhà thầu tự phát triển thực hiện cung cấp dịch vụ cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản giới thiệu phần mềm bao gồm: mã nguồn hoặc liên kết phần mềm có các tính năng theo yêu cầu của chương V, bản Demo các tính năng, chức năng cơ bản, cần thiết của phần mềm tại Mục 2 – Chương V (theo định dạng PDF hoặc docx, không có mã độc đính kèm). - Có quy trình thực hiện số hóa viễn thông khoa học, hợp lý đáp ứng thời gian thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT và yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2 – Chương V - Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu và các cam kết khác của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có giấy phép đăng ký kinh doanh - Tối thiểu 2 hợp đồng tương tự đã hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT Có cam kết về bảo trì, khắc phục sự cố: Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo trì, khắc phục sự cố (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực triếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô
Tên Chủ đầu tư là: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Minh Châu, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: 126A, Nguyễn Thị Định, P.Phú Tân, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại : (02753)818103. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô; Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0242.214.6822 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Bến Tre; Báo Đấu thầu. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hóa 5.500 km các tuyến cáp treo lên bản đồ số | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Dịch vụ | 1 | Số lượng tổng đài, nhà trạm; điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sẽ được cung cấp trong quá trình thực hiện |
| 2 | Số hóa 304,9 km các tuyến cáp ngầm lên bản đồ số | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Dịch vụ | 1 | Số lượng tổng đài, nhà trạm; điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sẽ được cung cấp trong quá trình thực hiện |
| 3 | Số hóa hệ thống tổng đài, nhà trạm lên bản đồ số | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Dịch vụ | 1 | Số lượng tổng đài, nhà trạm; điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sẽ được cung cấp trong quá trình thực hiện |
| 4 | Số hóa các điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng lên bản đồ số | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Dịch vụ | 1 | Số lượng tổng đài, nhà trạm; điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sẽ được cung cấp trong quá trình thực hiện |
| 5 | Đào tạo sử dụng phần mềm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Dịch vụ | 1 | Số lượng tổng đài, nhà trạm; điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sẽ được cung cấp trong quá trình thực hiện |
| 6 | Tạo lập CSDL; chuẩn hóa, chuyển đổi phục vụ cho nhập liệu; thực hiện nhập dữ liệu | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục II- Chương V | Dịch vụ | 1 | Số lượng tổng đài, nhà trạm; điểm cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sẽ được cung cấp trong quá trình thực hiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp các dịch vụ số hóa viễn thông trên bản đồ số có nền tảng 4D.Không tính các Hợp đồng ký giữa hai công ty tư nhân.(Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực hợp lệ các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Hợp đồng của các hợp đồng tương tự đã kê khai trong gói thầu này )- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, bảo trì, khắc phục sự cố | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trực tiếp triển khai cài đặt, chạy thử nghiệm, đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.(Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi