Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106537-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211087489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 20:33:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,121,156,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc có lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Xây dựng trường THCS xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Trung , địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư tư vấn xây dựng Ánh Dương


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Trung , địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC 3 TẦNG - 18 PHÒNG HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của HSTK35,5668100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK9,4145tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,842tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK38,3435tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,5159tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK6,1112tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK4,7095tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK295,9224m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK47,4465100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,098100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của HSTK372mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK4,9313m3
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,0493100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,4715100m3
15Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK25,6803m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,347m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm, giằng móng, dầm chân thang, cổ cột, đường kính 8 mmTheo yêu cầu của HSTK2,8309tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo yêu cầu của HSTK6,2415tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu của HSTK3,0649tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmTheo yêu cầu của HSTK0,074tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 20 mmTheo yêu cầu của HSTK11,6378tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mmTheo yêu cầu của HSTK0,7765tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK2,5926100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu của HSTK3,2888100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK88,6575m3
26Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK4,272m3
27Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK53,4465m3
28Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,5452m3
29Ván khuôn dầm, giằng móngTheo yêu cầu của HSTK1,0622100m2
30Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK17,9571m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK67,1512m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK1,5145100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK3,4755100m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,7841100m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,5657tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,5841tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,9718tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,5567tấn
39Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,8741100m2
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK43,5m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,3593tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,9051tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,8663tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,0467tấn
45Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,9708100m2
46Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK76,386m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK28,4622tấn
48Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK19,6542100m2
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK228,0052m3
50Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK1,1507100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0212tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6889tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,1143tấn
54Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK12,2308m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK285,2144m3
56Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK15,9593m3
57Xây sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK15,2607m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK76,7673m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt tiền, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,1184m3
60Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,1116100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2999tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2585tấn
63Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK13,7714m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0294tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1967tấn
66Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2704100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK1,4872m3
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.735,9096m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.904,94m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.212,9478m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK284,6126m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK430,9442m2
73Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK602,2945m2
74Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK162,272m2
75Trát cạnh vòm, chân lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK78,4248m2
76Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK216,664m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK477,62m
78Cắt chỉ lõmTheo yêu cầu của HSTK68,4m
79Trang trí cột mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK2cái
80Chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mmTheo yêu cầu của HSTK206,1388m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,328m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK116,0508m2
83Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của HSTK60,8763m3
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK1.616,88m2
85Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mmTheo yêu cầu của HSTK3,1039tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,1039tấn
87Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK6,6335100m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4.019,7856m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.324,6113m2
90Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK116,64m2
91Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK181,44m2
92Cung cấp và lắp đặt vách nhựa lõi thép kính dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK28,8m2
93Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1.2mmTheo yêu cầu của HSTK1.112,87kg
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK181,44m2
95Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 hành langTheo yêu cầu của HSTK1.273,97kg
96Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK18,3424100m2
97Lưới bao che công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1.834,24m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,564m3
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK122,5365m2
100Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK117,05m2
101Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK117,05m2
102Lan can cầu thang bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK351,2kg
103Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,9046m3
104Xây gạch bê tông 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK17,7252m3
105Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu của HSTK70,986m2
106Trát tường lan can tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,452m2
107Sơn tường lan can tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,452m2
108Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5999m3
109Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2399m3
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,4345m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0227100m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,7892m2
113Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,8832m3
114Lát đá ram dốc, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,832m2
115Lan can Ram dốc bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK67,63kg
116Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK60,944m3
117Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu của HSTK60,944m3
118Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,6094100m3
119Phòng mối nền công trình xây mớiTheo yêu cầu của HSTK664,89061m2
120Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK291,6585m2
121Đèn 40/36x2Theo yêu cầu của HSTK108bộ
122Đèn sát trần LED 220-12WTheo yêu cầu của HSTK44bộ
123Đèn tường LED 25WTheo yêu cầu của HSTK6bộ
124Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK1cái
125Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu của HSTK6cái
126Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK18cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK11cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK18cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK18cái
130Quạt trần D1200 - 80WTheo yêu cầu của HSTK72cái
131Tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu của HSTK3tủ
132Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 moduleTheo yêu cầu của HSTK18hộp
133Aptomat 1 pha 125AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
134Aptomat 1 pha 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK3cái
135Aptomat 1 pha 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK18cái
136Aptomat 1 pha 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK57cái
137Dây cáp Cu/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK80m
138Dây cáp Cu/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK40m
139Dây cáp Cu/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK780m
140Dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK890m
141Dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK1.632m
142Ống gen mềm D30Theo yêu cầu của HSTK40m
143Ống gen mềm D20Theo yêu cầu của HSTK1.980m
144Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x2,5, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK6cọc
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmTheo yêu cầu của HSTK110m
146Lắp đặt kim thu sét dài 1m D18Theo yêu cầu của HSTK11cái
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK20m
148Cung cấp model WifiTheo yêu cầu của HSTK1thiết bị
149Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modemTheo yêu cầu của HSTK1thiết bị
150Cung cấp Switch 16 cổngTheo yêu cầu của HSTK3thiết bị
151Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu của HSTK3thiết bị
152Chân cắm internetTheo yêu cầu của HSTK18cái
153Cáp internetTheo yêu cầu của HSTK7310 m
154Ống nhựa mềm gân xoắn D40/30mm luồn cápTheo yêu cầu của HSTK50m
155Ống ruột gà D20 luồn dâyTheo yêu cầu của HSTK400m
156Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK1,6100m
157Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu của HSTK28cái
158Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
159Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 76mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
160Cầu chắn rác D76mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
161Chống thấm cổ ốngTheo yêu cầu của HSTK14cái
162Bình chữa cháy CO2 MT5Theo yêu cầu của HSTK6bình
163Bình chữa cháy ABC 8 kgTheo yêu cầu của HSTK6bình
164Bình chữa cháy MFZT35Theo yêu cầu của HSTK6bình
165Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK6bảng
166Giá để bình chữa cháy xách tayTheo yêu cầu của HSTK18cái
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu của HSTK1trọn gói
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK256,836m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK353,4868m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK358,2212m3
5Phá dỡ móngTheo yêu cầu của HSTK4,259100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK11,3761100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu của HSTK1trọn gói
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK23,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK46,6457m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,0454m3
5Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu của HSTK183,111m2
6Phá dỡ móngTheo yêu cầu của HSTK0,2546100m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK3,4783100m3
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK44,9979m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK149,993m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.499,93m2
4Cắt khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK52,226510m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,9235100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK13,185m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,2442100m2
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0092100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,643m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,5507m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3531m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK108,0836m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK53,758m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,4074100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8Theo yêu cầu của HSTK0,0583tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10Theo yêu cầu của HSTK0,9368tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK7,9805m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK124cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,3578100m3
16Vận chuyển đất, đất C2Theo yêu cầu của HSTK0,5657100m3
F HẠNG MỤC: BIỂN TÀI TRỢ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6485m3
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK5,438m2
3Biển kích thước: 0.55x0.8mTheo yêu cầu của HSTK1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.22
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
12 Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy ép cọc có lực ép ≥150T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->