Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 20:33:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,121,156,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện có công suất ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay có công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc có lực ép ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Khánh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng trường THCS xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Trung; Địa chỉ: Xã Khánh Trung, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC 3 TẦNG - 18 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 35,5668 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4145 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,842 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 38,3435 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5159 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1112 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7095 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 295,9224 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 47,4465 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,098 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 372 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9313 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0493 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4715 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,6803 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,347 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm, giằng móng, dầm chân thang, cổ cột, đường kính 8 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8309 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2415 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0649 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 20 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6378 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7765 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5926 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2888 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 88,6575 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,272 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4465 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5452 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0622 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 17,9571 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 67,1512 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5145 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4755 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7841 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5657 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5841 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9718 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5567 | tấn |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8741 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 43,5 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3593 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8663 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0467 | tấn |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9708 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 76,386 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 28,4622 | tấn |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6542 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 228,0052 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1507 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0212 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6889 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1143 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,2308 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 285,2144 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9593 | m3 |
| 57 | Xây sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2607 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 76,7673 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt tiền, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1184 | m3 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1116 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2999 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2585 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,7714 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0294 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1967 | tấn |
| 66 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2704 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4872 | m3 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.735,9096 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.904,94 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.212,9478 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 284,6126 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 430,9442 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 602,2945 | m2 |
| 74 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 162,272 | m2 |
| 75 | Trát cạnh vòm, chân lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,4248 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 216,664 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 477,62 | m |
| 78 | Cắt chỉ lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 68,4 | m |
| 79 | Trang trí cột mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 80 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 206,1388 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,328 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,0508 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,8763 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1.616,88 | m2 |
| 85 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1039 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1039 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6335 | 100m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 4.019,7856 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.324,6113 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 116,64 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 181,44 | m2 |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt vách nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 15x15x1.2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.112,87 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 181,44 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox 304 hành lang | Theo yêu cầu của HSTK | 1.273,97 | kg |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3424 | 100m2 |
| 97 | Lưới bao che công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1.834,24 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,564 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,5365 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,05 | m2 |
| 101 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 117,05 | m2 |
| 102 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 351,2 | kg |
| 103 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9046 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7252 | m3 |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,986 | m2 |
| 106 | Trát tường lan can tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,452 | m2 |
| 107 | Sơn tường lan can tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,452 | m2 |
| 108 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5999 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2399 | m3 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4345 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0227 | 100m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7892 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8832 | m3 |
| 114 | Lát đá ram dốc, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,832 | m2 |
| 115 | Lan can Ram dốc bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,63 | kg |
| 116 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 60,944 | m3 |
| 117 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 60,944 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6094 | 100m3 |
| 119 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu của HSTK | 664,8906 | 1m2 |
| 120 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 291,6585 | m2 |
| 121 | Đèn 40/36x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | bộ |
| 122 | Đèn sát trần LED 220-12W | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 123 | Đèn tường LED 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 130 | Quạt trần D1200 - 80W | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 131 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | tủ |
| 132 | Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 module | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | hộp |
| 133 | Aptomat 1 pha 125Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 134 | Aptomat 1 pha 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 135 | Aptomat 1 pha 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 136 | Aptomat 1 pha 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | cái |
| 137 | Dây cáp Cu/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 138 | Dây cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 139 | Dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 780 | m |
| 140 | Dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 890 | m |
| 141 | Dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.632 | m |
| 142 | Ống gen mềm D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 143 | Ống gen mềm D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.980 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x2,5, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D18 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 148 | Cung cấp model Wifi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | thiết bị |
| 149 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modem | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | thiết bị |
| 150 | Cung cấp Switch 16 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | thiết bị |
| 151 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | thiết bị |
| 152 | Chân cắm internet | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 153 | Cáp internet | Theo yêu cầu của HSTK | 73 | 10 m |
| 154 | Ống nhựa mềm gân xoắn D40/30mm luồn cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 155 | Ống ruột gà D20 luồn dây | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 160 | Cầu chắn rác D76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 161 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 162 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 163 | Bình chữa cháy ABC 8 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy MFZT35 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 165 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bảng |
| 166 | Giá để bình chữa cháy xách tay | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 256,836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 353,4868 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 358,2212 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3761 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 46,6457 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0454 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu của HSTK | 183,111 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2546 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4783 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 44,9979 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 149,993 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.499,93 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2265 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9235 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,185 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2442 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,643 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5507 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3531 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 108,0836 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,758 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0583 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9368 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9805 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3578 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5657 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BIỂN TÀI TRỢ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6485 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 5,438 | m2 |
| 3 | Biển kích thước: 0.55x0.8m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn có công suất ≥1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn điện có công suất ≥23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay có công suất ≥0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 12 | Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy ép cọc có lực ép ≥150T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi