Gói thầu: Mua sắm Hệ thống Điều hòa chính xác bổ sung tại phòng Server 1 của Trung tâm dữ liệu thành phố Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200527751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống Điều hòa chính xác bổ sung tại phòng Server 1 của Trung tâm dữ liệu thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522190 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 14:15:00 đến ngày 2020-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 947,376,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống điều hòa chính xác | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 2 | Ống đồng đường kính 19, 1.2mm | 72 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 3 | Ống đồng đường kính 25, 1.2mm | 72 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 4 | Khớp nối ống đồng đường kính 19 | 40 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 5 | Khớp nối ống đồng đường kính 25 | 40 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 6 | Cút nối ống đồng đường kính 19 | 32 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 7 | Cút nối ống đồng đường kính 25 | 32 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 8 | Bảo ôn kính 19mm | 72 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 9 | Bảo ôn kính 25mm | 72 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 10 | Gas lạnh nạp cho hệ thống ĐHCX , R410A | 65 | Kg | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 11 | Giá đỡ dàn lạnh có tăng đơ (bao gồm phụ kiện) | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 12 | Ụ bê tông cho dàn nóng và giá đỡ dàn nóng | 2 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 13 | Giá đỡ ống đồng và nước cấp thoát ( bao gồm giá đỡ máng, đỡ ống đồng trong nhà và ngoài dàn nóng,..) | 1 | Lô | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 14 | Nito thử kín hệ thống và hàn ống | 4 | Bình | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 15 | Ống nhựa thoát nước PVC Ø42 có bảo ôn 13mm (bao gồm cả vật tư phụ kiện ống) | 25 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 16 | Ống nhựa chịu nhiệt cấp nước cho bộ phun ẩm PPR Ø25 bao gồm phụ kiện | 25 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 17 | Van cấp nước cho bộ phun ẩm | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 18 | Dây điện nguồn nối từ giàn lạnh đến giàn nóng Cu/PVC 4x2.5mm2 + PE 2.5mm2 | 80 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 19 | Dây tín hiệu từ máy tới dàn ngưng Cu/PVC 2x 1.0mm2 | 80 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 20 | Cáp mạng AMP CAT6 | 1 | Gói | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | |
| 21 | Ống nhựa luồn dây điện Ø25 và phụ kiện | 80 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Bao gồm vận chuyển, phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện, bàn giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi