Gói thầu: Thi công xây dựng Bê tông hóa mặt đường GTNT tuyến đường ĐTh2 đến ĐTh17

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106998-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bê tông hóa mặt đường GTNT tuyến đường ĐTh2 đến ĐTh17
Số hiệu KHLCNT 20211106971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 23:29:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.238159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.476318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 746.053.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 746.053.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 746.053.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > =746.053.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 746.053.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèmtheo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Bê tông hóa mặt đường GTNT tuyến đường ĐTh2 đến ĐTh17
Bê tông hóa mặt đường GTNT tuyến đường ĐTh2 đến ĐTh17
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và nhân dân đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC , địa chỉ: Số 94 Ngô Thì Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: Xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Nguyễn Tấn; + Thẩm đingj hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đại Lộc; + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đại Lộc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC , địa chỉ: Số 94 Ngô Thì Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: Xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực). + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: Xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Chánh; địa chỉ: xã Đại Chánh, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc, địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐTH7 DÀI 0,40KM
1Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,195100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,628100m3
3Đất đắp đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,084100m3
4GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036100m2
5Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3m3
6Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,72m3
7Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D30cm, mỗi ống dài 4,0mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3ống
8Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V216m3
9GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V219,888m2
10Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.200m2
11Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,068m3
12Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V279,6m
13Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V78,54lít
B TUYẾN ĐTH8 DÀI 0,78KM
1Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,1100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,713100m3
3Đất đắp đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,976100m3
4GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,06100m2
5Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5m3
6Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2m3
7Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D30cm, mỗi ống dài 4,0mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5ống
8Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V421,2m3
9GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V428,782m2
10Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.340m2
11Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,133m3
12Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V545,22m
13Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V153,153lít
C TUYẾN ĐTH14 DÀI 0,31KM
1Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,97100m3
2Đắp nền đường K95 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,295100m3
3Đất đắp đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,817100m3
4GCLD ván khuôn móng thân cống, bê tông lót cống qua đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,036100m2
5Bê tông lót móng thân cống qua đường M100 đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3m3
6Bê tông móng thân cống qua đường M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,72m3
7Sản xuất, lắp đặt ống buy đúc sẵn D30cm, mỗi ống dài 4,0mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3ống
8Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V167,4m3
9GCLD ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V170,413m2
10Rải giấy dầu lớp cách ly bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V930m2
11Gỗ chèn khe dãnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,053m3
12Cắt khe co bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V216,69m
13Rót nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V60,869lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.238159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.476318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 746.053.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 746.053.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > = 746.053.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có giá trị > =746.053.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình giao thông miền núi cấp IV có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 746.053.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèmtheo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)1
2 Máy ủi 110 CV (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)1
3 Đầm cóc Còn đang hoạt động3
4 Máy hàn 23KW Còn đang hoạt động2
5 Máy trộn 250l Còn đang hoạt động3
6 Máy đầm bàn 1KW Còn đang hoạt động3
7 Máy đầm dùi 1,5KW Còn đang hoạt động2
8 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Còn đang hoạt động1
9 Cần trục ô tô 6T (có giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->