Gói thầu: Xây lắp công trình và chi phí đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107229-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình và chi phí đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211107224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 06:27:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,081,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.622568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục đường dây hạ thế 0,4KV; đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.557.198.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:-Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng công trình công nghiệp (là công trình đường dây và trạm biến áp) ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 1 trong các điều kiện (a hoặc b hoặc c) sau:a)Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.- (Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và chi phí đóng điện
Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế phục vụ GPMB thực hiện Dự án: Cải tạo, nâng cấp ĐT291 trên địa bàn huyện Sơn Động
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ mục tiêu ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Sơn Động. - Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang + Tư vấn thiêt kế BVTC: Công ty CP xây dựng số 10


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Sơn Động. - Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT và đề xuất trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý trật tự giao thông, xây dựng, môi trường huyện Sơn Động. - Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Phùng Đức Minh – Chức vụ: Quyền giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phong TC-KH huyện Sơn Động
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6462100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,4792100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,118tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,71m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57,58m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,46m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8477100m3
8Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,16100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,16100m3
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (2)
1Cột bê tông ly tâm LT14CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1Cột
2Cột bê tông ly tâm LT14DThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8Cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cột
4Cột bê tông ly tâm LT16CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3Cột
5Cột bê tông ly tâm LT16DThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13Cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cột
7Cột bê tông ly tâm LT18CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2Cột
8Cột bê tông ly tâm LT18DThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4Cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6cột
10Cột bê tông ly tâm LT20DThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4Cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt351 mối nối
13Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt997kg
14Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt168kg
15Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30m
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,976100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt810 cọc
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3100m
19Xà thép mạ kẽmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3.544,33kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16bộ
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2841tấn
24Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt74Quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,410 sứ
26Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt66bộ
27Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt504bát
28Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt601 chuỗi sứ
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt331 chuỗi sứ
30Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt60bộ
31Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33bộ
32Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt204,494kg
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây bổ sung mới)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7151km/1 dây
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây tận dụng kéo lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,87991km/1 dây
35Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (ACKII 95/16)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt732,4263kg
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây bổ sung mới)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8591km/1 dây
37Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 (Dây tận dụng kéo lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,17781km/1 dây
38Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt348cái
39Đầu cốt 2 BL AM-50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,910 đầu cốt
41Đầu cốt AM-70Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt39cái
42Đầu cốt 2 BL AM-70Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt39cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,810 đầu cốt
44Đầu cốt 2 BL AM-95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt310 đầu cốt
46Biển báo nguy hiểmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22cái
47Cầu dao cách ly 1 pha 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3bộ
48Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31 bộ
49Cầu dao pha 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
50Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ
51Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ
52Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61bộ
53Mua Bộ đỡ cáp ADSS 24Fo KV100mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt52bộ
54Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9bộ
55Mua Cáp quang 24 ADSS sợi KV100mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt372,9bộ
56Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,46421 km cáp
C THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt201 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt74cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt504bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt51 cột
4Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt191 bộ
5Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt41 bộ
6Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ
7Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,39031km / 1dây
8Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,95061km / 1dây
9Tháo hạ sứ đứng 35kV (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,110 cách điện
10Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt421 chuỗi cách điện
11Tháo hạ cổ dề néo cột (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4công/bộ
12Tháo hạ dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4công/bộ
13Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ (3 pha)
14Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,17431km / 1dây
15Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,87991km / 1dây
16Thóa hạ chống sét van Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ (3 pha)
E DỊCH CHUYỂN TBA GẠCH TRƯỜNG SƠN 180KVA-35(22)/0,4KV
1Đào móng cột TBA, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1646100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0771tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,92m3
6Bê tông chèn chân cột điện, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,16m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,114100m3
8Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4032100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4032100m3
F DỊCH CHUYỂN TBA GẠCH TRƯỜNG SƠN 180KVA-35(22)/0,4KV (2)
1Mua cột bê tông LT12CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cột
3Mua thép làm tiếp địaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt339,98kg
4Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (5 tia)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,408100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,410 cọc
7Mua xà mạ kẽmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt595,81kg
8Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt213,68kg
9Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2531tấn
10Lắp đặt giá đỡThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3427tấn
11Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2137tấn
12Mua sứ đứng PI 45kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18quả
13Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,810 sứ
14Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bộ
15Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bát
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt31 chuỗi sứ
17Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3bộ
18Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35kV) 1X70mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt36m
19Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,36100m
20Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8m
21Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối trung tính máy biến ápThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt141 m
23Lắp đặt dây đồng Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại - Dây xuống tủ tụ bù)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71 m
24Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (Cáp sang tủ hạ thế)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71 m
26Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (Cáp sang tủ hạ thế)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt211 m
28Ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp mặt máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1100m
30Ống nhựa HDPE 40/30 luồn cáp vặn xoắn xuất tuyếnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,12100m
32Mua đầu cos đồng M50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,510 đầu cốt
34Mua đầu cos đồng nhôm AM70Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,710 đầu cốt
36Mua đầu cos đồng M95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,410 đầu cốt
38Mua đầu cos đồng M120Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,610 đầu cốt
40Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24cái
41Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 máy
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ tận dụng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 tủ
43Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (Tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ
44Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ
45Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 tủ
46Mua cầu dao cách ly 3 pha 35kVThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
47Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ
G THÍ NGHIỆM TBA GẠCH TRƯỜNG SƠN 180KVA-35(22)/0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cái
5Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12bát
H THÁO DỠ TBA GẠCH BÍCH SƠN 180KVA-35(22)/0,4KV
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21 cột
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt131 bộ
3Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0361km / 1dây
4Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6m
5Tháo hạ dây cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18m
6Tháo hạ sứ đứng trung thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,610 cách điện
7Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ (3 pha)
8Tháo hạ chống sét van Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 bộ (3 pha)
9Tháo hạ cầu chì 35 (22) kV (Tháo dỡ lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 cái
10Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (Tháo ra lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 tủ
11Tháo hạ tủ tụ bù (Tháo ra lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 tủ
12Tháo hạ lắp lại máy biến áp 180kVA-35(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11 máy ( 3 pha)
I DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,49100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,3316100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,592m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt118,01m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0646100m3
6Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,334100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,334100m3
J DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (2)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt89cột
3Cột bê tông ly tâm LT10CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cột
4Cột bê tông ly tâm LT10DThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt139cột
6Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt508,98kg
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
10Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.175,5kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt70bộ
13Sứ hạ thế A30Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt128quả
14Lắp đặt sứ hạ thế A30Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt128sứ
15Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.129,76kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,210 cọc
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,0613100kg
18Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,5m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,345100m
20Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23cái
21Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7385km/dây
23Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt163,436m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4093km/dây
25Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt455,536m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0547km/dây
27Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.194,546m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2971km/dây
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-35mm2 (Tận dụng kéo lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,08861km/1 dây
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7721km/1 dây
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6071km/1 dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-95mm2 (Tận dụng kéo lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,26521km/1 dây
33Dây xuống hòm công tơ (H1;2) ABC 2x16mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt246m
34Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt378m
35Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt252m
36Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8761 m
37Dây xuống hòm trung gian Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42m
38Lắp đặt đấu nối dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 xuống hòm trung gianThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt421 m
39Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.890m
40Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt245m
41Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,9551km/1 dây
42Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6cái
43Hòm trung gian (Bổ sung)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21cái
44Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1121 hộp
45Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt631 hộp
46Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt480,48kg
47Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1321 bộ
48Móc treo (ốp cột) - Dây đường trụcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
49Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt122cái
50Kẹp hãm néo cáp các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt275cái
51Kẹp treo cáp các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
52Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt319cái
53Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42cái
54Khóa đai xiết móc treo cột đơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
55Đai xiết móc treo cột đơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,496kg
56Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt210cái
57Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,76kg
58Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt448cái
59Ống nối dây hạ thếThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt56cái
60Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt112cái
61Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt64cái
62Đầu cốt đồng nhôm AM-95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
63Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,610 đầu cốt
64Thép làm giá đỡ tủ tụ bù mạ kẽm nhúng nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt101,7kg
65Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) - Giá đỡ tủ tụ bùThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6bộ
66Lắp đặt tủ tụ bù (Tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61 tủ
K THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt231 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3sợi
L THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1091 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2041 cách điện (cách đi
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt841 bộ
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-35 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,79931km / 1dây
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,42841km / 1dây
6Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,17041km / 1dây
7Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-95 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,23671km / 1dây
8Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,05851km/ 1dây (4 sợi)
9Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1841km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,61531km/ 1dây (4 sợi)
11Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0191km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt728m
13Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-35 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,08861km / 1dây
14Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7721km / 1dây
15Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6071km / 1dây
16Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-95 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,26521km / 1dây
17Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,73851km/ 1dây (4 sợi)
18Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,24591km/ 1dây (4 sợi)
19Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,80441km/ 1dây (4 sợi)
20Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,10261km/ 1dây (4 sợi)
M DỊCH CHUYỂN TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,083100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2256100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,968m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,73m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0154100m3
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9cần đèn
7Lắp choá đèn ở độ cao >12m (Tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8bộ
8Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
9Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4100m
10Mua cột bê tông LT8,5CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cột
11Mua cột bê tông LT10CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cột
13Dựng cột đèn nháy vàng cảnh báo giao thông (cột tận dụng lắp lại)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cột
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,367km/dây
15Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24,42kg
16Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71 bộ
17Mua kẹp hãm vặn xoắnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13cái
18Mua ghíp phập 1 bu lông GN4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
19Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61 cột
N CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.622568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục đường dây hạ thế 0,4KV; đường dây trung thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.557.198.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.671.594.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:-Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần xây dựng công trình công nghiệp (là công trình đường dây và trạm biến áp) ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.-(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng 1 trong các điều kiện (a hoặc b hoặc c) sau:a)Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;b) Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;c) Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.- (Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy ép đầu cốt Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Cần cẩu Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy đo điện trở Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Megomet Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
11 Ampe kìm Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->