Gói thầu: Gói thầu XL8: Xây dựng đoạn Km59+00 - Km67+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048666-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL8: Xây dựng đoạn Km59+00 - Km67+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:01:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,213,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4028E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc khu công nghiệp (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh); cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc khu công nghiệp (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh); cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 180 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 126 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 22 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 180 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 126 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 22 tỷ đồng.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc khu công nghiệp, công trình cầu phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 5,7 tỷ đồng, công trình cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi D≥ 1,0m có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó́ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu các loại (≥16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu các loại (≥6T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển (≥10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi (≥110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh thép ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Lu bánh thép ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Thiết bị sơn tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL8: Xây dựng đoạn Km59+00 - Km67+00 Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 45A, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT | 15.313,077 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường các loại (đào cấp, đào đất nền đường,….) | Chi tiết tại E-HSMT | 184.378,721 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 | Chi tiết tại E-HSMT | 172.914,977 | m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường và rãnh | Chi tiết tại E-HSMT | 19.674,252 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường và rãnh đá cấp 4 | Chi tiết tại E-HSMT | 11.082,463 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 377,541 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch, đá cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 384,785 | m3 |
| 8 | Đắp đất K ≥ 0,95 tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT | 178.550,394 | m3 |
| 9 | Đắp đất K ≥ 0,98 tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT | 21.131,482 | m3 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Trồng cỏ | Chi tiết tại E-HSMT | 37.656,467 | m2 |
| 2 | Bê tông C16 tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 126,662 | m3 |
| 3 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 3,167 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm ốp các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 6,903 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 6.333 | ck |
| 6 | Bê tông C12 ốp mái | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 6,02 | m3 |
| 7 | Bê tông C16 sườn bê tông đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 33,926 | m3 |
| 8 | Cốt thép sườn bê tông các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 3,683 | tấn |
| 9 | BT C16 mấu chống trượt đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 10,36 | m3 |
| 10 | Cốt thép mấu chống trượt các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 1,777 | tấn |
| 11 | Bê tông chân khay C16 | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 227,735 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 1,952 | m3 |
| 13 | Đắp chân khay bằng đá tận dụng | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy bằng tấm ốp bê tông 16MPa đoạn cải suối | 251,982 | m3 |
| 14 | Rọ đá kích thước 1,5x1x1m | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn rọ đá thềm chờ taluy dương | 287 | rọ |
| 15 | Bê tông đệm C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn rọ đá thềm chờ taluy dương | 51,6 | m3 |
| 16 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc | 290,3 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc | 69,6 | m3 |
| 18 | Đắp đá | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc | 95,3 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chắn C16 | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc | 119,4 | m3 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc | 11,94 | m2 |
| 21 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc/Tứ nón | 28,274 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc/Tứ nón | 19,043 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm tứ nón | Chi tiết tại E-HSMT/Tường chắn BTXM chân khay đường đầu cầu Rào Mắc/Tứ nón | 4,698 | m3 |
| 24 | Bê tông C16 ốp mái | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 599,147 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/m | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 4.312,342 | m2 |
| 26 | Cốt thép ốp mái các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 8,922 | tấn |
| 27 | Ống nhựa PVC D=10cm | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 995,5 | m |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 209,433 | m2 |
| 29 | Bê tông C16 sườn bê tông đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 29,015 | m3 |
| 30 | Cốt thép sườn bê tông tác loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 3,15 | tấn |
| 31 | Bê tông C16 mấu chống trượt đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 10,46 | m3 |
| 32 | Cốt thép mấu chống trượt các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 2,448 | tấn |
| 33 | Bê tông C16 chân khay đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 313,815 | m3 |
| 34 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 29,289 | m3 |
| 35 | Rọ đá 1,5x1x1m | Chi tiết tại E-HSMT/Gia cố mái taluy âm đường đầu cầu Rào Mắc | 199 | rọ |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp trên | Chi tiết tại E-HSMT | 76.143,157 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 | Chi tiết tại E-HSMT | 76.143,157 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp dưới | Chi tiết tại E-HSMT | 76.143,157 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MC | Chi tiết tại E-HSMT | 76.143,157 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT | 12.925,341 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II (bao gồm bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT | 22.144,114 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG GIAO/MẶT ĐƯỜNG KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.457,12 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,2lít/m2 bằng nhựa lỏng MC | Chi tiết tại E-HSMT | 1.457,12 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I (bao gồm bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT | 218,568 | m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG GIAO/MẶT ĐƯỜNG KC5 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, dày | Chi tiết tại E-HSMT | 507,545 | m3 |
| 2 | Giấy dầu cách ly | Chi tiết tại E-HSMT | 2.030,18 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II (bao gồm bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT | 205,646 | m3 |
| F | XỬ LÝ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xử lý hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT | 143,001 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II (hoàn trả) | Chi tiết tại E-HSMT | 143,001 | m3 |
| G | RÃNH DỌC HÌNH THANG BT LẮP GHÉP 0,4X0,4X0,4 | |||
| 1 | Bê tông tấm C16 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 421,702 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 20.081 | ck |
| 3 | Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước C12 | Chi tiết tại E-HSMT | 159,686 | m3 |
| 4 | Bê tông C20 gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 517,087 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT | 499,946 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng C8 đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 95,385 | m3 |
| H | RÃNH DỌC HỘP B=0,6M | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 178,542 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 9,224 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thân rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 546 | ck |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm loại II | Chi tiết tại E-HSMT | 60,06 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng C8 | Chi tiết tại E-HSMT | 3,658 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 66,612 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 8,403 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 546 | ck |
| 9 | Bê tông C20 gia cố lề đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm đệm loại I gia cố lề | Chi tiết tại E-HSMT | 40,95 | m3 |
| 11 | Đào hố móng cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT | 186,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả K ≥ 95 cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT | 51,2 | m3 |
| 13 | Bê tông C16 cửa xả đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 49,92 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT | 8 | m3 |
| 15 | Rọ đá 2x1x1m cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | rọ |
| I | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC DỌC D=1,0M KHU CN ĐẠI KIM | |||
| 1 | Ống cống ly tâm D=1,0m | Chi tiết tại E-HSMT | 2.765 | md |
| 2 | Bê tông móng cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 250,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 10,21 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện móng cống | Chi tiết tại E-HSMT | 3.132 | ck |
| 5 | Đắp cát đầm chặt K ≥ 90 | Chi tiết tại E-HSMT | 173,565 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT | 351,99 | m3 |
| 7 | Bê tông C12 mối nối | Chi tiết tại E-HSMT | 19,824 | m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa 1 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 765,584 | m2 |
| J | CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC DỌC BXH=1X1 KHU CN ĐẠI KIM | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống hộp 1x1m | Chi tiết tại E-HSMT | 155 | md |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết tại E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 3 | Bê tông C12 mối nối | Chi tiết tại E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa 1lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 114,351 | m2 |
| K | CỬA THU NƯỚC/MIỆNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông C20 giếng thu | Chi tiết tại E-HSMT | 386,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép giếng thu các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 26,814 | tấn |
| 3 | Bê tông đệm C8 giếng thu | Chi tiết tại E-HSMT | 129,888 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp đậy C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 9,963 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 3,656 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm nắp | Chi tiết tại E-HSMT | 123 | ck |
| 7 | Bê tông C20 đúc sẵn đà giếng | Chi tiết tại E-HSMT | 17,343 | m3 |
| 8 | Cốt thép đà giếng các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 6,594 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đà giếng | Chi tiết tại E-HSMT | 123 | ck |
| 10 | Bê tông C20 đúc sẵn lưỡi giếng | Chi tiết tại E-HSMT | 1,538 | m3 |
| 11 | Cốt thép lưỡi giếng các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện lưỡi giếng | Chi tiết tại E-HSMT | 123 | ck |
| 13 | Bê tông C20 đúc sẵn máng giếng | Chi tiết tại E-HSMT | 4,059 | m3 |
| 14 | Cốt thép máng giếng các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện máng giếng | Chi tiết tại E-HSMT | 123 | ck |
| 16 | Bê tông C20 miệng hố thu | Chi tiết tại E-HSMT | 29,889 | m3 |
| 17 | Bê tông đệm C8 miệng hố thu | Chi tiết tại E-HSMT | 8,118 | m3 |
| 18 | Lưới chắn rác | Chi tiết tại E-HSMT | 123 | cái |
| L | RÃNH CƠ | |||
| 1 | Bê tông tấm C16 | Chi tiết tại E-HSMT | 216,449 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 10.307 | ck |
| 3 | Vữa xi măng C8 chèn mạch và đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 74,211 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Chi tiết tại E-HSMT | 284,476 | m3 |
| M | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông bậc nước C12 | Chi tiết tại E-HSMT | 407,89 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Chi tiết tại E-HSMT | 691,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K≥95 | Chi tiết tại E-HSMT | 183,28 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT | 101,21 | m3 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông (1 lớp lót, 1 lớp phủ PQ) | Chi tiết tại E-HSMT | 50,46 | m2 |
| N | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG/CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chi tiết tại E-HSMT | 90,874 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 55,404 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 9.235,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K≥95 | Chi tiết tại E-HSMT | 4.584,538 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 313,531 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT | 91,98 | m3 |
| 7 | Rọ đá 2x1x1m | Chi tiết tại E-HSMT | 7 | rọ |
| 8 | Vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 17,215 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 8,196 | m3 |
| 10 | Bê tông C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 1.639,84 | m3 |
| 11 | Bê tông C20 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 61,22 | m3 |
| 12 | Bê tông C25 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 2,325 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 302,91 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống C25 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 236,7 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 70,764 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống cống D=1m, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT | 191 | đ.ống |
| 17 | Lắp đặt ống cống D=1,5m, dài 1,0m | Chi tiết tại E-HSMT | 300 | đ.ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống hộp 1x1, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT | 76 | đ.ống |
| 19 | Lắp đặt ống cống hộp 2x2, dài 1m | Chi tiết tại E-HSMT | 69 | đ.ống |
| 20 | Bê tông móng cống C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 186,128 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng cống các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 7,656 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện móng cống đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 370 | ck |
| 23 | Bê tông C20 bản giảm tải, tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 24 | Bê tông C25 bản giảm tải, tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 33,47 | m3 |
| 25 | Cốt thép các bản giảm tải, tấm đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 5,153 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bản giảm tải, tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 147 | ck |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG/CỐNG HỘP LỚN ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá | Chi tiết tại E-HSMT | 39,301 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu Bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 28,24 | m3 |
| 3 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 4.849,328 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT | 3.487,738 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT | 26,535 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 243,91 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 7,846 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm C10 | Chi tiết tại E-HSMT | 285,877 | m3 |
| 9 | Bê tông C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 338,578 | m3 |
| 10 | Bê tông C25 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 259,629 | m3 |
| 11 | Bê tông C30 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 930,266 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống, tường cánh, sân cống, bản giảm tải các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 170,527 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết tại E-HSMT | 2.388,786 | m2 |
| 14 | Bê tông bản giảm tải C25 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bản giảm tải | Chi tiết tại E-HSMT | 30 | ck |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chi tiết tại E-HSMT | 50,614 | m2 |
| 17 | Tấm ngăn nước | Chi tiết tại E-HSMT | 87,3 | m |
| 18 | Bitum chèn | Chi tiết tại E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 19 | Tấm cao su đàn hồi dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT | 61,014 | m2 |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG/CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 15,578 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 187,142 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 | Chi tiết tại E-HSMT | 529,376 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 5 | Bê tông C12 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 20,839 | m3 |
| 6 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 134,691 | m3 |
| 7 | Bê tông C20 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 5,523 | m3 |
| 8 | Bê tông C30 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 9 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản C30 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản | Chi tiết tại E-HSMT | 6 | ck |
| Q | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Bê tông tường chắn C25 | Chi tiết tại E-HSMT | 1.132,918 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường chắn các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 63,526 | tấn |
| 3 | Ống nhựa D=10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.597,05 | m |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa | Chi tiết tại E-HSMT | 207,62 | m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/m | Chi tiết tại E-HSMT | 180,9 | m2 |
| 6 | Đắp đất sét | Chi tiết tại E-HSMT | 322,475 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | m3 |
| 8 | Đắp đất K≥95 | Chi tiết tại E-HSMT | 4.478,475 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT | 173,45 | m3 |
| 10 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT | 3.692,325 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Chi tiết tại E-HSMT | 29,075 | m3 |
| 12 | Bê tông C16 ốp mái | Chi tiết tại E-HSMT | 9,495 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại E-HSMT | 169,539 | m3 |
| R | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa C20 | Chi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa | 93,974 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng C8 | Chi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa | 15,662 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại II đệm | Chi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa | 93,372 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết tại E-HSMT/Bó vỉa | 3.012 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan C20 | Chi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh | 37,65 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng C8 | Chi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh | 15,06 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II đệm | Chi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh | 97,89 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết tại E-HSMT/Đan rãnh | 6.024 | ck |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn | 3.772,865 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Chi tiết tại E-HSMT/Vạch sơn | 359,55 | m2 |
| 3 | Biển báo tròn các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Biển báo | 12 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Biển báo | 66 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật + hình vuông | Chi tiết tại E-HSMT/Biển báo | 12 | cái |
| 6 | Cột Km | Chi tiết tại E-HSMT | 9 | cột |
| 7 | Cọc H | Chi tiết tại E-HSMT | 72 | cọc |
| 8 | Cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT | 273 | cọc |
| 9 | Hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT | 5.195 | m |
| 10 | Bê tông C20 đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT | 325,613 | m3 |
| 11 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT | 18,463 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT | 482 | ck |
| 13 | Vữa xi măng C12 | Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT | 8,724 | m3 |
| 14 | Vữa không co ngót sikagrout | Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT | 21,068 | m3 |
| 15 | Tiêu phản quang | Chi tiết tại E-HSMT/Dải phân cách giữa BTCT | 952 | cái |
| 16 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT/Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT | 0,688 | m3 |
| 17 | Bê tông móng C16 | Chi tiết tại E-HSMT/Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT | 0,488 | m3 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại E-HSMT/Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT | 61,2 | m |
| 19 | Trồng cây trúc đào | Chi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc | 134 | cây |
| 20 | Xây hố trồng cây gạch, VXM C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc | 8,645 | m3 |
| 21 | Trát vữa XM C10 dày 2cm | Chi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc | 141,772 | m2 |
| 22 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc | 14,485 | m3 |
| 23 | Đắp hữu cơ | Chi tiết tại E-HSMT/Trồng cây đường đầu cầu Rào Mắc | 14,485 | m3 |
| T | CẦU RÀO MẮC | |||
| 1 | Bê tông dầm C40 | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 287,358 | m3 |
| 2 | Cốt thép thường dầm | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 54,104 | tấn |
| 3 | Cốt thép DƯL | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 19,382 | tấn |
| 4 | Thép bản đặt trong dầm | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 1,13 | tấn |
| 5 | Ống gen luồn cáp DƯL | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 1.964,4 | md |
| 6 | Bơm vữa lấp lòng ống gen | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 4,188 | m3 |
| 7 | Lao lắp dầm I33 vào vị trí | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 12 | dầm |
| 8 | Bê tông C25 tấm bản đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 39,78 | m³ |
| 9 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 8,7 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 306 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông C30 dầm ngang | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 30,521 | m³ |
| 12 | Cốt thép dầm ngang các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 3,045 | tấn |
| 13 | Bê tông C30 bản mặt cầu, liên tục nhiệt | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 190,062 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 37,358 | tấn |
| 15 | Gối cầu cao su | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 24 | cái |
| 16 | Khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 16,8 | md |
| 17 | Bê tông C30 gờ lan can | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 73,205 | m³ |
| 18 | Cốt thép gờ lan can các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 11,923 | tấn |
| 19 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 24 | bộ |
| 20 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 788 | m² |
| 21 | Quét dính bám mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần trên | 788 | m2 |
| 22 | Bê tông mố trụ cầu C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 792,983 | m3 |
| 23 | Bê tông đệm C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 19,951 | m3 |
| 24 | Cốt thép mố trụ cầu các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 55,026 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 285,436 | m² |
| 26 | Chốt thép mạ kẽm D25, L=600mm | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 14 | cái |
| 27 | Bê tông bản quá độ C25 | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 53,093 | m³ |
| 28 | Bê tông đệm bản quá độ C10 | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 12,933 | m³ |
| 29 | Cốt thép bản quá độ | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 10,25 | tấn |
| 30 | Bê tông C30 ụ chống chuyển vị + đá kê gối | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 1,766 | m³ |
| 31 | Cốt thép ụ chống chuyển vị các loại (kể cả chốt neo) | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 0,776 | tấn |
| 32 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 0,297 | m³ |
| 33 | Bi tum lấp chốt neo dầm | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 0,014 | m3 |
| 34 | Lớp đệm đàn hồi | Chi tiết tại E-HSMT/Kết cấu phần dưới | 4,8 | m2 |
| 35 | Cọc khoan nhồi (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại) | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 151 | md |
| 36 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 132,619 | m3 |
| 37 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 26,712 | tấn |
| 38 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 1 | lần TN/cọc TN |
| 39 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 18 | 1 mặt cắt/ lần TN |
| 40 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc khoan nhồi | 4 | cọc |
| 41 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 cọc PDA | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc thí nghiệm PDA | 2,315 | m³ |
| 42 | Cốt thép các loại cọc PDA | Chi tiết tại E-HSMT/Cọc thí nghiệm PDA | 0,334 | tấn |
| 43 | Đào hố móng | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 636,683 | m³ |
| 44 | Đắp đất đầm chặt K≥95 | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 684,268 | m³ |
| 45 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 1.620,144 | m³ |
| 46 | Bê tông C16 ốp mái + chân khay | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 361,438 | m3 |
| 47 | Bê tông đệm C8 | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 18,321 | m³ |
| 48 | Cốt thép gia cố mái các loại | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 0,821 | tấn |
| 49 | Ống nhựa D50 | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 26,4 | m |
| 50 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 16,5 | m3 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chi tiết tại E-HSMT/Tứ nón chân khay | 366,428 | m2 |
| 52 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm (lớp trên) | Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường | 120 | m² |
| 53 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường | 120 | m² |
| 54 | Rải thảm BTN C19 dày 6cm (lớp dưới) | Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường | 120 | m² |
| 55 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường | 120 | m² |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại E-HSMT/Nền mặt đường | 24 | m³ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4028E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.003E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc khu công nghiệp (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh); cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc khu công nghiệp (cống thoát nước dọc, rãnh dọc, cửa xả, cửa thu, bó vỉa, đan rãnh); cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 180 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 126 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 22 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 180 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 126 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 22 tỷ đồng.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT trong đô thị hoặc khu công nghiệp, công trình cầu phải chứng minh đã hoàn thành thi công hệ thống thoát nước bằng BTCT có giá trị ≥ 5,7 tỷ đồng, công trình cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi D≥ 1,0m có giá trị ≥ 9,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh nêu cụ thể tại Chương III E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 180.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 7 |
| 2 | Phó́ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 2 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 4 |
| 9 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 3 | Cần cẩu các loại (≥16T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 4 | Cần cẩu các loại (≥6T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển (≥10T) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 15 |
| 6 | Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 10 |
| 7 | Máy xúc, Máy đào (≥1,6m3) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 8 | Máy ủi (≥110CV) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 9 | Máy san ≥ 110CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 8 |
| 11 | Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 12 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Lu bánh thép ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 14 | Lu bánh thép ≥ 12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 15 | Máy lu rung bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥12T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 16 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 17 | Lu bánh lốp ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 18 | Thiết bị sơn tự động | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi