Gói thầu: TB-01: Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh kho ngoại quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ICD TÂN CẢNG - LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | TB-01: Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh kho ngoại quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 07:24:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,352,571,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực các hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát, kiểm soát.- Kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và Hóa đơn tài chính (tài liệu được sao y chứng thực) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền phải cam kết: - Hàng hóa cấp cho gói thầu này là chính hãng và đảm bảo chất lượng. - Cam kết sẵn sang hổ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất. Nhà thầu phải có cam kết: - Thời gian khắc phục, sửa chữa, các hư hỏng: trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành là 12 tháng.- Thời gian bảo trì, bảo dưỡng ≤ 03 tháng/lần.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ viễn thông hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ viễn thông hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử công nghệ viễn thông hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình phải đủ các chuyên ngành (điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ tin học (máy tính), lập trình máy tính, chuyên viên mạng)(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề phù hợp yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ICD TÂN CẢNG - LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
TB-01: Cung cấp và lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh kho ngoại quan 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng nhận là đại lý phân phối chính thức thiết bị nhà thầu dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2018, 2019, 2020; + Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành đúng tiến độ, hóa đơn tài chính VAT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền phân phối thiết bị tại Việt Nam, Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Long Bình , địa chỉ: Số 10, Đường Phan Đăng Lưu, Khu Phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 6255999; Số fax: (0251) 6501826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Long Bình , địa chỉ: Số 10, Đường Phan Đăng Lưu, Khu Phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 6255999; Số fax: (0251) 6501826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Long Bình , địa chỉ: Số 10, Đường Phan Đăng Lưu, Khu Phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 6255999; Số fax: (0251) 6501826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Long Bình , địa chỉ: Số 10, Đường Phan Đăng Lưu, Khu Phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 6255999; Số fax: (0251) 6501826 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt cáp loại 6 UTP (100 MHz), 4 cặp, 24 AWG, CMR, Xanh lam | 10,72 | km cáp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Lắp đặt dây thuê bao quang 2FO-4FO | 18,5 | km cáp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn tròn D20/25 | 350 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lắp đặt khung treo màn hình | 10 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt Hạt mạng, đầu bấm mạng | 10 | hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt Tủ Mạng 6U Treo Tường D400, Cửa Lưới, Màu Trắng- TMC Rack 19” (đầy đủ phụ kiện) | 48 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt Máy tính trạm Z2 G5 Tower Workstation_9FR62AV | 5 | máy | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh. Loại thiết bị ghi phim | 2 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2 | 30 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt Switch mạng thông minh 8 cổng PoE | 15 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Lắp đặt Switch mạng thông minh 4 cổng PoE | 7 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt Camera IP thân trụ 2MP | 134 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt Tivi độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160) | 10 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang tốc độ 10/100/1000MBPS | 96 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt Bộ phân phối nguồn tủ rack (12) Ổ cắm C13, 30A, 220V, CB (VRP212-MCB32) | 48 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh 1080P | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt bộ chia HDMI | 5 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt khay cố định cho tủ rack | 48 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt Dây HDMI 20m | 10 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt Dây HDMI 2m | 5 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt thiết bị ổ cứng HDD 10Tb | 48 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt Hộp phối quang 4FO, 8FO, 12FO đầy đủ phụ kiện | 96 | thiết bị | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt kết nối cáp quang | 384 | mối | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt Hộp nối điện chống nước | 134 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang Multi-mode OM2, sợi đôi, LC/LC, 3m | 96 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cung cấp dây pha mềm 2,3 và 4 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bọc PVC | 5.780 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu, chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Camera IP thân trụ 2MP•Cảm biến hình ảnh 1/2.8", Độ phân giải 1920x1080/25fps, H.265+•Độ nhạy sáng 0.028 lux . Ống kính 2.8/4mm @ F2.0. Tầm xa hồng ngoại 30m•Hỗ trợ 3D DNR , BLC , DWDR . •Nguồn 12VDC & POE; IP67 | 134 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | DS-96128NI-I24- Chuẩn nén hình ảnh: H.264 / 264 + / H265 / H265 +.- Hỗ trợ camera IP lên đến 12 Megapixel.- Hỗ trợ RAID0,1,5,10.- Tương thích với các tín hiệu đầu ra: HDMI (2 cổng xuất 4K độc lập) và 1 cổng VGA 1080P.- Hỗ trợ 128 kênh với băng thông đầu vào 576Mbps.- Hỗ trợ tính năng ANR giúp khôi phục dữ liệu từ thẻ nhớ vào đầu ghi khi mất kết nối mạng.- Hỗ trợ tính năng N + 1 để khôi phục dữ liệu từ đầu ghi Backup khi đầu ghi mạng bị ngắt kết nối.- Hỗ trợ ổ cứng SATA 24 in và 1 eSATA để ghi hoặc sao lưu.- Hỗ trợ 4 cổng mạng 1GB. | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160)Kích thước màn hình 50 inchKích thước không chân / treo tường Ngang 157,24 cm - Cao 87,4 Dày 5,99 cm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Khung treoThay đổi vị trí treo tivi dễ dàng Tương thích tất cả các dòng tivi kích thước từ 32 - 60 inch. | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Máy tính trạm HP Z2 G5 Tower Workstation_9FR62AV*Processor: Intel Xeon W-1250 (6 Core, 12M cache, base 3.3GHz, up to 4.7GHz* Graphics Card : Intel UHD Graphics P630* Ram : 8GB DDR4 nECC Memory/* Internal Storage: 256GB SSD* USB Keyboard & Mouse* OS : Linux(Bao gồm phím, chuột có dây) | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Dây HDMI 20m | 10 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Dây HDMI 2m | 5 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ chia HDMIMàu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200.Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm.Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU). | 5 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ chuyển đổi quang cho ra cổng HDMI chuẩn hình ảnh 1080PSử dụng nguồn : 12V 1AKết nối cổng quang : Chuẩn SCKhoảng cách kết nối: 20KM | 5 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Ổ cứng HDD 10TBDung lượng ổ: 10TBKích thước bộ nhớ đệm: 64MBTiêu chuẩn: SATA 6Gb / SKích thước: 3,5 inch | 48 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hạt mạng, đầu bấm mạng | 10 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Hộp phối quang 4FO, 8FO, 12FO đầy đủ phụ kiện | 96 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng quang tốc độ 10/100/1000MBPS | 96 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ RackTủ Mạng 6U Treo Tường D400, Cửa Lưới, Màu Trắng- TMC Rack 19” (đầy đủ phụ kiện) | 48 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tray RackKhay cố định cho tủ rack | 48 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Thanh nguồnBộ phân phối nguồn tủ rack (12) Ổ cắm C13, 30A, 220V, CB (VRP212-MCB32) | 48 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 230W;Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộngCổng ưu tiên : Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;Chống sét: 6KV cho mỗi cổng;Vỏ kim loạiSwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, Tổng công suất PoE 230W;Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộngCổng ưu tiên : Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ ;Chống sét: 6KV cho mỗi cổng;Vỏ kim loại | 30 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Switch mạng thông minh 8 cổng PoE •Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm : bật tắt PoE , quản lý băng thông , nhật ký, upgrade firmware ...•Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng •8 cổng PoE RJ45 100Mbps , 1 cổng RJ45 Gigabit•Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at•Công suất PoE 110W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng•Cổng ưu tiên : Cổng 1 và 2 •Chống sét 6KV cho các cổng PoE | 15 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Switch mạng thông minh 4 cổng PoE •Hỗ trợ tính năng cấu hình quản lý bằng phần mềm : bật tắt PoE , quản lý băng thông , nhật ký, upgrade firmware ...•Hỗ trợ tính năng hiển thị sơ đồ mạng •Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at•Công suất PoE 60W ; Công suất tối đa 30W mỗi cổng | 7 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Hộp nối điện chống nước | 134 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.028E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực các hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống giám sát, kiểm soát.- Kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và Hóa đơn tài chính (tài liệu được sao y chứng thực) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền phải cam kết: - Hàng hóa cấp cho gói thầu này là chính hãng và đảm bảo chất lượng. - Cam kết sẵn sang hổ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo tiêu chuẩn Nhà sản xuất. Nhà thầu phải có cam kết: - Thời gian khắc phục, sửa chữa, các hư hỏng: trong vòng 36 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian bảo hành là 12 tháng.- Thời gian bảo trì, bảo dưỡng ≤ 03 tháng/lần.- Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ viễn thông hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ viễn thông hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, điện tử công nghệ viễn thông hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình | 5 | Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình phải đủ các chuyên ngành (điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ tin học (máy tính), lập trình máy tính, chuyên viên mạng)(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề phù hợp yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi